Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Dynamo Kyiv - Epicentr · 27.02.2026

Giải Ngoại hạng

Giải Ngoại hạng

Vòng 18
Th 6 27 thg 2 2026 - 06:00
Hoàn thành
4
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Neshcheret R.) Surkis V.
change-icon
81’
5 : 0
77’
4 : 1
goals-icon
Bezhenar A. (Rojas Mosquera C.)
74’
4 : 1
goals-icon
Demchenko Y. (Myronyuk M.)
(Brazhko V.) Mykhailenko M.
change-icon
71’
5 : 0
67’
4 : 1
goals-icon
Zaporoshets Y. (Kristin S.)
66’
4 : 1
goals-icon
Lipovuz A. (Kovalets K.)
(Brazhko V.) Yarmolenko A.
goals-icon
65’
4 : 0
(Shaparenko M.) Yatsyk O.
change-icon
63’
4 : 0
(Redushko B.) Yarmolenko A.
change-icon
63’
4 : 0
(Pikhalyonok O.) Buyalskiy V.
change-icon
63’
4 : 0
(Voloshyn N.) Ponomarenko M.
goals-icon
53’
3 : 0
(Pikhalyonok O.) Ponomarenko M.
goals-icon
49’
2 : 0
1 : 0
46’
1 : 1
Hiệp 1
(Hình phạt) Brazhko V.
goals-icon
36’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

57%
Sở hữu bóng
43%
16
Tổng số cú sút
5
7
Những cú sút vào khung thành
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
Epicentr Epicentr
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
Epicentr Epicentr
#
Bàn thắng
  • 11 Ponomarenko M. Ponomarenko M.
    13
  • 7 Yarmolenko A. Yarmolenko A.
    9
  • 29 Buyalskiy V. Buyalskiy V.
    6
  • 32 Mykhavko T. Mykhavko T.
    5
  • 39 Guerrero E. Guerrero E.
    5
#
Bàn thắng
  • 9 Joaquinete Joaquinete
    8
  • 20 Sydun V. Sydun V.
    8
  • 21 Supriaha V. Supriaha V.
    3
  • 39 Ceberio Mutuberria J. Ceberio Mutuberria J.
    3
  • 99 Rojas Mosquera C. Rojas Mosquera C.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại hạng

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng FC Dynamo Kyiv ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng FC Epitsentr Dunaivtsi ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

FC Dynamo Kyiv đã không ghi bàn 1 trận trong 8 trận đấu sân nhà ở giải Giải vô địch quốc gia mùa bóng năm nay.

FC Epitsentr Dunaivtsi đã không ghi bàn 4 trận trong 9 trận đấu sân khách ở giải Giải vô địch quốc gia mùa bóng năm nay.

Vitaliy Buyalskiy là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho FC Dynamo Kyiv với 5 bàn. Joaquin Carlos Cifuentes Xalmet đã ghi 5 bàn cho FC Epitsentr Dunaivtsi.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Ukraina Giải Ngoại hạng sắp tới bao gồm trận đấu giữa Dynamo Kyiv và Epicentr sẽ diễn ra vào 27.02 lúc 06:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Dynamo Kyiv

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Dynamo Kyiv không vẽ

Dynamo Kyiv

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Ngoại hạng Dynamo Kyiv không vẽ

Dynamo Kyiv Epicentr

1 / 1 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Epicentr

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Epicentr không vẽ

Epicentr

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Ngoại hạng Epicentr không vẽ

Dynamo Kyiv

1 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Dynamo Kyiv trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Polissya Zhytomyr Polissya Zhytomyr 30 59 18 5 7 51:21
4
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv 30 57 17 6 7 66:36
5
Metallist 1925 Metallist 1925 30 51 13 12 5 36:19
9
Karpaty Lviv Karpaty Lviv 30 41 10 11 9 40:31
10
Epicentr Epicentr 30 32 8 8 14 36:45
11
FC Veres Rivne FC Veres Rivne 30 31 7 10 13 26:40
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:00

Thứ Sáu 27 tháng 2 2026
Ukraina

Ukraina, Kiev,

Dynamo n.a. Valeriy Lobanovskyi

Trọng tài
Blavatskiy Roman Ukraina
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
Epicentr Epicentr
Thống Kê Chính
57%
Sở hữu bóng
43%
16
Tổng số cú sút
5
7
Những cú sút vào khung thành
3
6
Đá phạt góc
3
Cú sút
16
Tổng số cú sút
5
7
Những cú sút vào khung thành
3
9
Sút xa khung thành
2
Tấn công
2
Ngoại vi
2
6
Đá phạt
8
6
Đá phạt góc
3
Phòng thủ
9
Fouls
6

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
Epicentr Epicentr
#
Bàn thắng
  • 11 Ponomarenko M. Ponomarenko M.
    13
  • 7 Yarmolenko A. Yarmolenko A.
    9
  • 29 Buyalskiy V. Buyalskiy V.
    6
  • 32 Mykhavko T. Mykhavko T.
    5
  • 39 Guerrero E. Guerrero E.
    5
  • 19 Voloshyn N. Voloshyn N.
    5
  • 20 Karavaev O. Karavaev O.
    4
  • 5 Yatsyk O. Yatsyk O.
    3
  • 6 Brazhko V. Brazhko V.
    3
  • 9 Shaparenko M. Shaparenko M.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Joaquinete Joaquinete
    8
  • 20 Sydun V. Sydun V.
    8
  • 21 Supriaha V. Supriaha V.
    3
  • 39 Ceberio Mutuberria J. Ceberio Mutuberria J.
    3
  • 99 Rojas Mosquera C. Rojas Mosquera C.
    3
  • 97 Klimets O. Klimets O.
    2
  • 8 Myronyuk M. Myronyuk M.
    2
  • 23 Boryachuk A. Boryachuk A.
    1
  • 77 Coch N. Coch N.
    1
  • 4 Moroz V. Moroz V.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại hạng

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close