Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Dynamo Dresden - Holstein · 17.05.2026

2. Liga

2. Liga

Vòng 34
CN 17 thg 5 2026 - 09:30
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
2 : 2
(Amoako K.) Daferner C.
change-icon
89’
3 : 1
82’
2 : 2
81’
2 : 1
goals-icon
Harres P. (Parduzi L.)
(Vermeij V.) Menzel T.
change-icon
75’
3 : 0
(Hauptmann N.) Kutschke S.
change-icon
75’
3 : 0
74’
2 : 1
goals-icon
Ugoh I. (Bernhardsson A.)
74’
2 : 1
goals-icon
Parduzi L. (Ivezic M.)
(Rossipal A.) Lemmer J.
change-icon
69’
3 : 0
(Ceka J.) Faber K.
change-icon
69’
3 : 0
2 : 0
Hiệp 1
45’
2 : 1
goals-icon
Schwab S. (Kapralik A.)
45+5’
2 : 1
45+4’
3 : 0
42’
2 : 1
(Amoako K.) Vermeij V.
goals-icon
37’
2 : 0
(Rossipal A.) Vermeij V.
goals-icon
15’
1 : 0
2’
1 : 0
2’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.84
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.13
40%
Sở hữu bóng
60%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Dynamo Dresden Dynamo Dresden
Holstein Holstein
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dynamo Dresden Dynamo Dresden
Holstein Holstein
#
Bàn thắng
  • 9 Vermeij V. Vermeij V.
    11
  • 33 Daferner C. Daferner C.
    7
  • 10 Lemmer J. Lemmer J.
    6
  • 27 Hauptmann N. Hauptmann N.
    5
  • 19 Rossipal A. Rossipal A.
    4
#
Bàn thắng
  • 19 Harres P. Harres P.
    10
  • 26 Zec D. Zec D.
    6
  • 10 Therkelsen J. Therkelsen J.
    4
  • 20 Kapralik A. Kapralik A.
    4
  • 15 Davidsen K. Davidsen K.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của 2. Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Dynamo Dresden và Holstein Kiel là 1-2. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Dynamo Dresden chơi trên sân nhà, Dynamo Dresden đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi Holstein Kiel thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-11 nghiêng về phía Dynamo Dresden.

Trong 20 lần gặp nhau gần đây, Dynamo Dresden đã thắng 4 trận, có 3 trận hòa trong khi Holstein Kiel thắng 13 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 30-18 nghiêng về phía Holstein Kiel.

Trận thắng gần đây nhất của Dynamo Dresden trước Holstein Kiel trên sân nhà là ở năm 2009.

Bạn có biết rằng Dynamo Dresden ghi 31% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Đức 2. Liga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Dynamo Dresden và Holstein sẽ diễn ra vào 17.05 lúc 09:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Dynamo Dresden

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Dynamo Dresden trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Dynamo Dresden

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Dynamo Dresden trong 2. Liga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Dynamo Dresden Holstein

7 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Holstein

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Holstein trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Holstein

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Holstein trong 2. Liga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Dynamo Dresden

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Dynamo Dresden không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

2. Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
10
Karlsruher Karlsruher 34 44 12 8 14 53:64
9
VfL Bochum VfL Bochum 34 44 11 11 12 49:47
11
Dynamo Dresden Dynamo Dresden 34 41 11 8 15 54:53
12
Holstein Holstein 34 41 11 8 15 44:48
13
Arminia Bielefeld Arminia Bielefeld 34 39 10 9 15 53:51
14
1. Magdeburg 1. Magdeburg 34 39 12 3 19 52:58
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:30

Chủ Nhật 17 tháng 5 2026
Đức

Đức, Dresden,

Rudolf-Harbig-Stadion

Trọng tài
Eckermann Marc Philip Đức

Đội hình

Dynamo Dresden Dynamo Dresden
Holstein Holstein
Thống Kê Chính
0.84
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.13
40%
Sở hữu bóng
60%
10
Tổng số cú sút
9
2
Những cú sút vào khung thành
3
77% 269/350
Đường chuyền
443/516 86%
3
Đá phạt góc
9
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
10
Tổng số cú sút
9
2
Những cú sút vào khung thành
3
0.43
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.66
5
Sút xa khung thành
3
4
Cú sút trong Vùng
4
6
Cú sút ngoài Vùng
5
3
Các cú đánh bị chặn
3
0
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
77% 269/350
Đường chuyền
443/516 86%
43% 23/53
Đường Chuyền Dài
22/46 48%
67% 58/86
Đường chuyền ở phần ba cuối
96/131 73%
1.08
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.42
25% 3/12
Chuyền bóng
2/21 10%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
15
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
26
4
Ngoại vi
0
17
Đá phạt
14
3
Đá phạt góc
9
26
Ném biên
23
Phòng thủ
14
Fouls
17
2
Thẻ vàng
3
65
Trận đấu tay đôi thắng
48
62% 18/29
Tranh bóng
14/20 70%
22
Phá bóng
19
14
Cắt bóng
6
0
Lỗi dẫn đến cú sút
2
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
0
1.66
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.43
0.66
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.57

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dynamo Dresden Dynamo Dresden
Holstein Holstein
#
Bàn thắng
  • 9 Vermeij V. Vermeij V.
    11
  • 33 Daferner C. Daferner C.
    7
  • 10 Lemmer J. Lemmer J.
    6
  • 27 Hauptmann N. Hauptmann N.
    5
  • 19 Rossipal A. Rossipal A.
    4
  • 20 Bobzien B. Bobzien B.
    4
  • 16 Froling N. Froling N.
    3
  • 7 Ceka J. Ceka J.
    3
  • 39 Keller T. Keller T.
    3
  • 15 Kammerknecht C. Kammerknecht C.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Harres P. Harres P.
    10
  • 26 Zec D. Zec D.
    6
  • 10 Therkelsen J. Therkelsen J.
    4
  • 20 Kapralik A. Kapralik A.
    4
  • 15 Davidsen K. Davidsen K.
    3
  • 13 Nekic I. Nekic I.
    3
  • 11 Bernhardsson A. Bernhardsson A.
    2
  • 7 Skrzybski S. Skrzybski S.
    2
  • 37 Gigovic A. Gigovic A.
    1
  • 47 Tolkin J. Tolkin J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của 2. Liga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Vermeij V.
Phía trước player-stats-team-img
8.4 - 2 0.6 - 0.11 3 9/15(60%) - -
player-stats-img
Keller T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.04 - - 1 33/41(80%) - -
player-stats-img
Amoako K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 89 - 0.07 1 0.22 1 35/40(88%) - -
player-stats-img
Muller F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 36/42(86%) - -
player-stats-img
Rossipal A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 69 - 0.02 1 0.3 1 20/28(71%) 1 -
player-stats-img
Schreiber T.
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.02 - 26/37(70%) - -
player-stats-img
Lemmer J.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 21 - 0.07 - 0.01 2 6/8(75%) - -
player-stats-img
Sterner J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.06 - 36/43(84%) - -
player-stats-img
Rosenboom L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 43/54(80%) 1 -
player-stats-img
Therkelsen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.03 - 0.04 1 28/32(88%) - -
player-stats-img
Kutschke S.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 - - - - 0.04 - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Schwab S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 45 - 0.03 - 0.05 1 12/16(75%) - -
player-stats-img
Nekic I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 49/60(82%) - -
player-stats-img
Ceka J.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 69 - - - 0.1 - 9/14(64%) - -
player-stats-img
Tohumcu U.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.03 - 0.1 2 35/40(88%) - -
player-stats-img
Hauptmann N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 74 - - - 0.05 - 8/12(67%) - -
player-stats-img
Bernhardsson A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 74 - 0.83 - 0.05 2 20/24(83%) - -
player-stats-img
Harres P.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 90 1 0.06 - 0.02 2 9/10(90%) 1 -
player-stats-img
Faber K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 21 - - - - - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Kapralik A.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 45 - - - 0.01 - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Wagner R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - - - 24/29(83%) 1 -
player-stats-img
Zec D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 82 - 0.03 - 0.01 1 67/73(92%) - -
player-stats-img
Bobzien B.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 90 - 0.02 - 0.05 1 19/24(79%) - -
player-stats-img
Meffert J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.05 - 48/53(91%) - -
player-stats-img
Weiner T.
Thủ môn player-stats-team-img
5.6 90 - - - 0.01 - 47/56(84%) - -
player-stats-img
Ivezic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.2 74 - - - 0.03 - 50/54(93%) 1 -
player-stats-img
Daferner C.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - 0.09 - - 1 1/1(100%) - -
player-stats-img
Roslyng Christiansen F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 10/11(91%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Vermeij V.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.35 - 1 1 2 1
player-stats-img
Bernhardsson A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.82 - 1 - 1 1
player-stats-img
Harres P.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.9 - 1 - 2 -
player-stats-img
Lemmer J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Tohumcu U.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Amoako K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Bobzien B.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Daferner C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Keller T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Rossipal A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Schwab S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Therkelsen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Zec D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Ceka J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Faber K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hauptmann N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ivezic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kapralik A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kutschke S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Meffert J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Muller F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nekic I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rosenboom L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Roslyng Christiansen F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schreiber T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sterner J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wagner R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Weiner T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Bernhardsson A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 20/24(83%) - 1 - 0.05 10/13(77%) 49 - - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Kapralik A.
Phía trước player-stats-team-img
6 7/9(78%) - - - 0.01 2/4(50%) 18 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Bobzien B.
Phía trước player-stats-team-img
4 19/24(79%) - - - 0.05 10/12(83%) 51 2/2(100%) - 1/8(13%) 2 -
player-stats-img
Harres P.
Phía trước player-stats-team-img
4 9/10(90%) - - - 0.02 2/2(100%) 21 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Therkelsen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 28/32(88%) - - - 0.04 14/18(78%) 55 1/2(50%) - 4/11(36%) 1 -
player-stats-img
Vermeij V.
Phía trước player-stats-team-img
3 9/15(60%) - - - 0.11 4/7(57%) 28 - - - 1 -
player-stats-img
Hauptmann N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 8/12(67%) - - - 0.05 4/8(50%) 28 - - - - -
player-stats-img
Nekic I.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 49/60(82%) - - - 0.01 5/8(63%) 78 5/6(83%) - - 2 -
player-stats-img
Ceka J.
Phía trước player-stats-team-img
1 9/14(64%) - - - 0.1 5/6(83%) 23 - - 1/3(33%) 2 1
player-stats-img
Daferner C.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Faber K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 4/6(67%) - - - - 1/3(33%) 14 - - - 2 -
player-stats-img
Ivezic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 50/54(93%) - - - 0.03 11/12(92%) 78 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Keller T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 33/41(80%) - - - - 2/4(50%) 64 3/9(33%) - - 2 -
player-stats-img
Kutschke S.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/5(60%) - - - 0.04 2/3(67%) 5 - - - - 1
player-stats-img
Schwab S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/16(75%) - - - 0.05 5/8(63%) 31 1/2(50%) 2/4(50%) - 1 -
player-stats-img
Tohumcu U.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 35/40(88%) - - - 0.1 16/19(84%) 58 3/4(75%) - - 3 -
player-stats-img
Wagner R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 24/29(83%) - - - - 3/3(100%) 47 - - - 1 -
player-stats-img
Amoako K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 35/40(88%) 1 - 1 0.22 4/6(67%) 56 1/2(50%) 1/1(100%) - 4 -
player-stats-img
Lemmer J.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/8(75%) - - - 0.01 3/4(75%) 17 - - - 1 2
player-stats-img
Meffert J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 48/53(91%) - - - 0.05 11/13(85%) 68 - - - - -
player-stats-img
Muller F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 36/42(86%) - - - - - 53 1/7(14%) - - - -
player-stats-img
Rosenboom L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 43/54(80%) - - - 0.01 6/11(55%) 74 1/6(17%) - - 1 -
player-stats-img
Roslyng Christiansen F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/11(91%) - - - - 2/2(100%) 12 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Rossipal A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/28(71%) 1 - 1 0.3 7/11(64%) 53 3/5(60%) 2/7(29%) - 1 -
player-stats-img
Schreiber T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 26/37(70%) - - - 0.02 3/6(50%) 49 9/19(47%) - - - -
player-stats-img
Sterner J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 36/43(84%) - - - 0.06 11/11(100%) 67 4/5(80%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Weiner T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 47/56(84%) - - - 0.01 3/6(50%) 60 7/15(47%) - - - -
player-stats-img
Zec D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 67/73(92%) - - - 0.01 3/5(60%) 87 1/2(50%) - - 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Bobzien B.
Phía trước player-stats-team-img
19 - 7/16(44%) 1 4/4(100%) - - 1 - -
player-stats-img
Therkelsen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 - 7/15(47%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Rosenboom L.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 2/3(67%) 7/12(58%) 2 6/6(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Wagner R.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 - 5/13(38%) 2 3/4(75%) 4 - - - -
player-stats-img
Amoako K.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 9/12(75%) 1 2/5(40%) - - - - -
player-stats-img
Harres P.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/5(20%) 1/7(14%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Nekic I.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/5(20%) 5/7(71%) 2 2/3(67%) 1 7 - - -
player-stats-img
Tohumcu U.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 4/12(33%) 3 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Bernhardsson A.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 5/10(50%) - 3/3(100%) - - - - -
player-stats-img
Ceka J.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 4/10(40%) 3 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Keller T.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 6/8(75%) 2 2/4(50%) 4 7 - - -
player-stats-img
Sterner J.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 5/8(63%) 2 3/3(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Hauptmann N.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/8(50%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Vermeij V.
Phía trước player-stats-team-img
9 2/3(67%) 3/6(50%) 2 1/2(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Meffert J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) 2 2/4(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Muller F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 4/5(80%) - 3/4(75%) 1 4 - - -
player-stats-img
Ivezic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/6(17%) 2 1/1(100%) - 4 - 1 -
player-stats-img
Zec D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 3/4(75%) 1 1/1(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Kapralik A.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/3(33%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Schwab S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 - 2 - - - -
player-stats-img
Kutschke S.
Phía trước player-stats-team-img
4 3/4(75%) - - - - - - - -
player-stats-img
Rossipal A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Faber K.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Lemmer J.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Schreiber T.
Thủ môn player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Roslyng Christiansen F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Daferner C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Weiner T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Schreiber T.
Thủ môn player-stats-team-img
0.74 2 1.74 1 1 5 -
player-stats-img
Weiner T.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.65 - 0.35 2 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close