Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Dynamo Dresden - Viktoria Koln · 19.01.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
2 : 4
(Baur M.) Kutschke S.
goals-icon
86’
2 : 3
85’
1 : 4
goals-icon
Schulz K. (Handle S.)
(Casar A.) Kutschke S.
change-icon
78’
2 : 3
(Risch S.) Baur M.
change-icon
77’
2 : 3
76’
1 : 3
goals-icon
Lobinger L. (Engelhardt F.)
71’
1 : 3
goals-icon
Vrenezi A. (Velasco R.)
70’
1 : 3
goals-icon
Lobinger L. (Pöpperl P.)
(Kubatta D.) Bunning L.
change-icon
67’
2 : 2
52’
1 : 3
goals-icon
Eisenhuth T. (El Mala S.)
46’
2 : 2
46’
1 : 3
goals-icon
May N. (Bogicevic D.)
1 : 2
Hiệp 1
41’
2 : 2
(Kother D.) Lemmer J.
goals-icon
40’
1 : 2
25’
0 : 2
goals-icon
El Mala S. (Bogicevic D.)
(Sapina V.) Kother D.
change-icon
23’
1 : 1
20’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ vàng
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Dynamo Dresden Dynamo Dresden
Viktoria Koln Viktoria Koln
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dynamo Dresden Dynamo Dresden
Viktoria Koln Viktoria Koln
#
Bàn thắng
  • 33 Daferner C. Daferner C.
    18
  • 30 Kutschke S. Kutschke S.
    7
  • 27 Hauptmann N. Hauptmann N.
    6
  • 10 Lemmer J. Lemmer J.
    6
  • 31 Kother D. Kother D.
    6
#
Bàn thắng
  • 45 Lobinger L. Lobinger L.
    15
  • 22 Guler S. Guler S.
    14
  • 13 El Mala S. El Mala S.
    13
  • 19 El Mala M. El Mala M.
    3
  • 6 Lofolomo E. Lofolomo E.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải 3. Liga

Sự kiện trận đấu

Suốt 7 lần gặp nhau gần đây, Dynamo Dresden đã thắng 4 trận, có 1 trận hòa trong khi FC Viktoria Köln thắng 2 trận.

Kết quả mùa giải trước: 0-2 (sân của Dynamo Dresden) và 1-5 (sân của FC Viktoria Köln).

Dynamo Dresden đã có 4 trận thắng liên tiếp ở Giải 3. Liga.

FC Viktoria Köln đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải 3. Liga.

Bạn có biết rằng Dynamo Dresden ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Đức Giải 3. Liga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Dynamo Dresden và Viktoria Koln sẽ diễn ra vào 19.01 lúc 07:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Dynamo Dresden

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Dynamo Dresden không vẽ

Dynamo Dresden

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải 3. Liga Dynamo Dresden không vẽ

Dynamo Dresden Viktoria Koln

6 / 7 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Viktoria Koln

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Viktoria Koln không vẽ

Viktoria Koln

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải 3. Liga Viktoria Koln không vẽ

Dynamo Dresden

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Dynamo Dresden không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

3. Liga
# Đội T Dim T V Đ B
1
Arminia Bielefeld Arminia Bielefeld 38 72 21 9 8 64:36
2
Dynamo Dresden Dynamo Dresden 38 70 20 10 8 71:40
3
1. Saarbrucken 1. Saarbrucken 38 65 18 11 9 59:47
5
Hansa Rostock Hansa Rostock 38 60 18 6 14 54:46
6
Viktoria Koln Viktoria Koln 38 59 18 5 15 59:48
7
Verl Verl 38 57 15 12 11 62:55
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:30

Chủ Nhật 19 tháng 1 2025
Đức

Đức, Dresden,

Rudolf-Harbig-Stadion

Trọng tài
Nouhoum Assad Đức
Kỷ luật
1
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dynamo Dresden Dynamo Dresden
Viktoria Koln Viktoria Koln
#
Bàn thắng
  • 33 Daferner C. Daferner C.
    18
  • 30 Kutschke S. Kutschke S.
    7
  • 27 Hauptmann N. Hauptmann N.
    6
  • 10 Lemmer J. Lemmer J.
    6
  • 31 Kother D. Kother D.
    6
  • 11 Meissner R. Meissner R.
    5
  • 24 Menzel T. Menzel T.
    5
  • 24 Oehmichen J. Oehmichen J.
    3
  • 32 Sterner J. Sterner J.
    2
  • 14 Kubatta D. Kubatta D.
    2
#
Bàn thắng
  • 45 Lobinger L. Lobinger L.
    15
  • 22 Guler S. Guler S.
    14
  • 13 El Mala S. El Mala S.
    13
  • 19 El Mala M. El Mala M.
    3
  • 6 Lofolomo E. Lofolomo E.
    2
  • 7 Handle S. Handle S.
    2
  • 10 Vrenezi A. Vrenezi A.
    2
  • 5 May N. May N.
    1
  • 8 Bogicevic D. Bogicevic D.
    1
  • 15 Lopes Cabral S. Lopes Cabral S.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải 3. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close