Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

FC Minaj - Dynamo Kyiv · 17.04.2024

Giải Ngoại hạng

Giải Ngoại hạng

Vòng 16
Th 4 17 thg 4 2024 - 08:30
Hoàn thành
1
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
2 : 3
89’
1 : 4
goals-icon
Ponomarenko M. (Vanat V.)
(Vakula V.) Korniychuk S.
change-icon
88’
2 : 3
(Korablin T.) Gunichev Y.
change-icon
87’
2 : 3
86’
1 : 3
75’
1 : 3
(Vitenchuk V.) Semotyuk V.
change-icon
66’
2 : 2
61’
1 : 3
goals-icon
Diallo S. (Yarmolenko A.)
61’
1 : 3
goals-icon
Shepelev V. (Buyalskiy V.)
60’
2 : 2
55’
1 : 3
48’
1 : 2
(Popov K.) Remenyak A.
change-icon
46’
1 : 2
(Demydenko I.) Ustymenko D.
change-icon
46’
1 : 2
46’
0 : 3
goals-icon
Shaparenko M. (Kabaev V.)
0 : 2
Hiệp 1
28’
0 : 2
Nemchaninov D. (Bàn phản lưới nhà)
5’
0 : 1
2’
0 : 1
goals-icon
Yarmolenko A. (Syrota O.)
2’
0 : 1
goals-icon
Popov D. (Brazhko V.)
(Odaryuk V.) Vakula V.
change-icon
2’
1 : 0
(Chuiev B.) Kysil Y.
change-icon
2’
1 : 0
0 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
2
Thẻ vàng
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

FC Minaj FC Minaj
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

FC Minaj FC Minaj
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
#
Bàn thắng
  • 29 Remenyak A. Remenyak A.
    5
  • 9 Ustymenko D. Ustymenko D.
    4
  • 44 Vitenchuk V. Vitenchuk V.
    3
  • 7 Gunichev Y. Gunichev Y.
    3
  • 97 Korablin T. Korablin T.
    3
#
Bàn thắng
  • 19 Vanat V. Vanat V.
    14
  • 29 Buyalskiy V. Buyalskiy V.
    10
  • 7 Yarmolenko A. Yarmolenko A.
    8
  • 19 Voloshyn N. Voloshyn N.
    7
  • 6 Brazhko V. Brazhko V.
    6

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Ngoại hạng

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Minaj và FC Dynamo Kiev là 0-2. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, FC Minaj đã thắng 0 trận, có 0 trận hòa trong khi FC Dynamo Kiev thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 23-2 nghiêng về phía FC Dynamo Kiev.

Mùa trước FC Dynamo Kiev thắng cả hai trận gặp FC Minaj (2-0 trên sân nhà và 1-0 trên sân khách)

Bạn có biết rằng FC Dynamo Kiev ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

FC Minaj đã không thể thắng trong 18 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu FC Minaj vs Dynamo Kyiv trong Ukraina Giải Ngoại hạng sẽ bắt đầu vào 17.04 lúc 08:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu FC Minaj Dynamo Kyiv bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

FC Minaj

8 / 10 of last matches in all competitions FC Minaj played with a score of 0:0

FC Minaj

7 / 10 of last matches in Giải Ngoại hạng FC Minaj played with a score of 0:0

FC Minaj Dynamo Kyiv

7 / 9 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Dynamo Kyiv

6 / 10 of last matches in all competitions Dynamo Kyiv played with a score of 0:0

Dynamo Kyiv

5 / 10 of last matches in Giải Ngoại hạng Dynamo Kyiv played with a score of 0:0

FC Minaj

4 / 10của trận đấu cuối cùng FC Minaj trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League
# Đội T Dim T V Đ B
1
Shakhtar Donetsk Shakhtar Donetsk 30 71 22 5 3 63:24
2
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv 30 69 22 3 5 72:28
3
Kryvbas Kryvbas 30 57 17 6 7 51:30
14
Obolon Kyiv Obolon Kyiv 30 26 5 11 14 18:41
15
FC Minaj FC Minaj 30 25 5 10 15 27:50
16
Metallist 1925 Metallist 1925 30 23 5 8 17 32:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:30

Thứ Tư 17 tháng 4 2024
Ukraina

Ukraina, Mynai,

Mynay-Arena

Trọng tài
Shandor Oleksandr Ukraina

Đội hình

field
Giám đốc
  • Ljubenovic Z.

 
  • Shovkovskyi O.

Kỷ luật
2
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

FC Minaj FC Minaj
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
#
Bàn thắng
  • 29 Remenyak A. Remenyak A.
    5
  • 9 Ustymenko D. Ustymenko D.
    4
  • 44 Vitenchuk V. Vitenchuk V.
    3
  • 7 Gunichev Y. Gunichev Y.
    3
  • 97 Korablin T. Korablin T.
    3
  • 44 Skyba Y. Skyba Y.
    1
  • 58 Korniychuk S. Korniychuk S.
    1
  • 32 Petko S. Petko S.
    1
  • 99 Vakula V. Vakula V.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Vanat V. Vanat V.
    14
  • 29 Buyalskiy V. Buyalskiy V.
    10
  • 7 Yarmolenko A. Yarmolenko A.
    8
  • 19 Voloshyn N. Voloshyn N.
    7
  • 6 Brazhko V. Brazhko V.
    6
  • 22 Kabaev V. Kabaev V.
    5
  • 9 Shaparenko M. Shaparenko M.
    4
  • 20 Karavaev O. Karavaev O.
    2
  • 22 Olabiran M. Olabiran M.
    2
  • 18 Tymchyk O. Tymchyk O.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Ngoại hạng

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close