FC Minaj - Dynamo Kyiv · 17.04.2024
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Ngoại hạng
Sự kiện trận đấu
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Minaj và FC Dynamo Kiev là 0-2. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.
Trong 9 lần gặp nhau gần đây, FC Minaj đã thắng 0 trận, có 0 trận hòa trong khi FC Dynamo Kiev thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 23-2 nghiêng về phía FC Dynamo Kiev.
Mùa trước FC Dynamo Kiev thắng cả hai trận gặp FC Minaj (2-0 trên sân nhà và 1-0 trên sân khách)
Bạn có biết rằng FC Dynamo Kiev ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?
FC Minaj đã không thể thắng trong 18 trận gần đây nhất.
Cho xem nhiều hơn
FC Minaj
Dynamo Kyiv
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
FC Minaj
Dynamo Kyiv
Phỏng đoán
Trận đấu FC Minaj vs Dynamo Kyiv trong Ukraina Giải Ngoại hạng sẽ bắt đầu vào 17.04 lúc 08:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu FC Minaj Dynamo Kyiv bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.
8 / 10 of last matches in all competitions FC Minaj played with a score of 0:0
7 / 10 of last matches in Giải Ngoại hạng FC Minaj played with a score of 0:0
7 / 9 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0
6 / 10 of last matches in all competitions Dynamo Kyiv played with a score of 0:0
5 / 10 of last matches in Giải Ngoại hạng Dynamo Kyiv played with a score of 0:0
4 / 10của trận đấu cuối cùng FC Minaj trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
|
30 | 71 | 22 | 5 | 3 | 63:24 |
| 2 |
|
30 | 69 | 22 | 3 | 5 | 72:28 |
| 3 |
|
30 | 57 | 17 | 6 | 7 | 51:30 |
| 14 |
|
30 | 26 | 5 | 11 | 14 | 18:41 |
| 15 |
|
30 | 25 | 5 | 10 | 15 | 27:50 |
| 16 |
|
30 | 23 | 5 | 8 | 17 | 32:57 |
Thông tin trận đấu
08:30
Thứ Tư 17 tháng 4 2024Ukraina, Mynai,
Mynay-Arena
Đội hình
FC Minaj
-
35 Kemkin O.
Thủ môn -
Olkhovyi I.
Thủ môn -
1 Rosul M.
Thủ môn -
57 Melnyk O.
Hậu vệ -
Soldat I.
Hậu vệ -
5 Korniychuk S.
Hậu vệ -
77 Kysil Y.
Hậu vệ -
Rogozynsky V.
Tiền vệ -
27 Ralyuchenko A.
Tiền vệ -
Ghecev M.
Tiền vệ -
Panasenko S.
Tiền vệ -
6 Vashkeba V.
Tiền vệ -
10 Tyshchuk P.
Tiền vệ -
71 Semotyuk V.
Tiền vệ -
47 Poddubny D.
Tiền vệ -
8 Matyushenko I.
Tiền vệ -
17 Golub D.
Phía trước -
29 Remenyak A.
Phía trước -
7 Gunichev Y.
Phía trước -
9 Ustymenko D.
Phía trước -
99 Vakula V.
Phía trước
-
35 Neshcheret R.
Thủ môn -
51 Morgun V.
Thủ môn -
2 Vivcharenko K.
Hậu vệ -
20 Karavaev O.
Hậu vệ -
23 Malysh N.
Hậu vệ -
40 Bilovar K.
Hậu vệ -
4 Popov D.
Hậu vệ -
32 Vasylʹovych M.
Hậu vệ -
10 Shaparenko M.
Tiền vệ -
37 Tsarenko A.
Tiền vệ -
5 Ramadani R.
Tiền vệ -
7 Yarmolenko A.
Tiền vệ -
8 Shepelev V.
Tiền vệ -
30 Diallo S.
Tiền vệ -
21 Supriaha V.
Phía trước -
77 Olabiran M.
Phía trước -
99 Ponomarenko M.
Phía trước
-
Ljubenovic Z.
-
Shovkovskyi O.