Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Polissya Zhytomyr - Dynamo Kyiv · 08.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Emerllahu L.) Shepelev V.
change-icon
83’
2 : 2
(Nazarenko O.) Maisuradze G.
change-icon
83’
2 : 2
81’
1 : 3
goals-icon
Guerrero E. (Ponomarenko M.)
81’
1 : 3
goals-icon
Yatsyk O. (Pikhalyonok O.)
73’
1 : 3
goals-icon
Mykhailenko M. (Shaparenko M.)
(Krasnopir I.) Gayduchyk M.
change-icon
66’
2 : 2
(Andriyevskiy O.) Fedor O.
change-icon
66’
2 : 2
(Babenko R.) Krasniqi I.
change-icon
66’
2 : 2
65’
1 : 3
goals-icon
Tymchyk O. (Karavaev O.)
60’
1 : 2
goals-icon
Ponomarenko M. (Pikhalyonok O.)
1 : 1
Hiệp 1
45+2’
1 : 1
45’
1 : 1
(Hình phạt) Hutsuliak O.
goals-icon
40’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

53%
Sở hữu bóng
47%
4
Tổng số cú sút
7
3
Những cú sút vào khung thành
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Polissya Zhytomyr Polissya Zhytomyr
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Polissya Zhytomyr Polissya Zhytomyr
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
#
Bàn thắng
  • 89 Gayduchyk M. Gayduchyk M.
    8
  • 7 Hutsuliak O. Hutsuliak O.
    8
  • 95 Krasnopir I. Krasnopir I.
    6
  • 2 Sarapii E. Sarapii E.
    6
  • 20 Nazarenko O. Nazarenko O.
    5
#
Bàn thắng
  • 11 Ponomarenko M. Ponomarenko M.
    13
  • 7 Yarmolenko A. Yarmolenko A.
    9
  • 29 Buyalskiy V. Buyalskiy V.
    6
  • 32 Mykhavko T. Mykhavko T.
    5
  • 39 Guerrero E. Guerrero E.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại hạng

Sự kiện trận đấu

FC Dynamo Kyiv đã từng thắng 4 trận trong 6 trận đã đấu với FC Polissya Zhytomyr.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây, FC Polissya Zhytomyr đã thắng 2 trận, có 1 trận hòa trong khi FC Dynamo Kyiv thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 12-7 nghiêng về phía FC Dynamo Kyiv.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của FC Polissya Zhytomyr) và 2-1 (sân của FC Dynamo Kyiv).

FC Polissya Zhytomyr đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

FC Dynamo Kyiv đã có 4 trận thắng liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Polissya Zhytomyr và Dynamo Kyiv, là một phần của Giải Ngoại hạng (Ukraina), được lên lịch vào 08.03 lúc 12:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Polissya Zhytomyr

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Polissya Zhytomyr trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Polissya Zhytomyr

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Polissya Zhytomyr trong Giải Ngoại hạng, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Polissya Zhytomyr Dynamo Kyiv

2 / 8 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Dynamo Kyiv

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Dynamo Kyiv trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Dynamo Kyiv

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Dynamo Kyiv trong Giải Ngoại hạng, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Polissya Zhytomyr

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Polissya Zhytomyr không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
LNZ LNZ 30 60 18 6 6 39:17
1
Shakhtar Donetsk Shakhtar Donetsk 30 72 22 6 2 71:21
3
Polissya Zhytomyr Polissya Zhytomyr 30 59 18 5 7 51:21
4
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv 30 57 17 6 7 66:36
5
Metallist 1925 Metallist 1925 30 51 13 12 5 36:19
6
Kolos-Kovalivka Kolos-Kovalivka 30 49 13 10 7 30:25
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Chủ Nhật 08 tháng 3 2026
Ukraina

Ukraina, Zhytomyr,

Tsentralnyi Stadion

Trọng tài
Balakin Mikola Ukraina
Polissya Zhytomyr Polissya Zhytomyr
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
Thống Kê Chính
53%
Sở hữu bóng
47%
4
Tổng số cú sút
7
3
Những cú sút vào khung thành
4
8
Đá phạt góc
5
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
4
Tổng số cú sút
7
3
Những cú sút vào khung thành
4
1
Sút xa khung thành
3
Tấn công
1
Ngoại vi
3
8
Đá phạt
11
8
Đá phạt góc
5
Phòng thủ
12
Fouls
8
0
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Polissya Zhytomyr Polissya Zhytomyr
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
#
Bàn thắng
  • 89 Gayduchyk M. Gayduchyk M.
    8
  • 7 Hutsuliak O. Hutsuliak O.
    8
  • 95 Krasnopir I. Krasnopir I.
    6
  • 2 Sarapii E. Sarapii E.
    6
  • 20 Nazarenko O. Nazarenko O.
    5
  • 45 Bragaru M. Bragaru M.
    5
  • 9 Filippov O. Filippov O.
    4
  • 18 Andriyevskiy O. Andriyevskiy O.
    4
  • 22 Veleten V. Veleten V.
    3
  • 10 Yosefi T. Yosefi T.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Ponomarenko M. Ponomarenko M.
    13
  • 7 Yarmolenko A. Yarmolenko A.
    9
  • 29 Buyalskiy V. Buyalskiy V.
    6
  • 32 Mykhavko T. Mykhavko T.
    5
  • 39 Guerrero E. Guerrero E.
    5
  • 19 Voloshyn N. Voloshyn N.
    5
  • 20 Karavaev O. Karavaev O.
    4
  • 5 Yatsyk O. Yatsyk O.
    3
  • 6 Brazhko V. Brazhko V.
    3
  • 9 Shaparenko M. Shaparenko M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại hạng

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close