Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Eastleigh - Sutton United · 24.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Saunders H.) Tabor J.
change-icon
84’
1 : 2
(Cousins J.) Waite J.
change-icon
84’
1 : 2
80’
0 : 2
goals-icon
Njoku B. (Ogbonna D.)
78’
0 : 2
goals-icon
Harris J. (Taylor J.)
76’
0 : 2
68’
0 : 2
goals-icon
Ogbonna D. (Simper L.)
(Inih Effiong) Waruih A.
change-icon
66’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
29’
0 : 2
goals-icon
Urpens D. (Donkor K.)
21’
0 : 2
13’
0 : 1
(Evans K.) McNamara J.
change-icon
7’
1 : 0
6’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

44%
Sở hữu bóng
56%
2
Tổng số cú sút
11
1
Những cú sút vào khung thành
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Eastleigh Eastleigh
Sutton United Sutton United
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Eastleigh Eastleigh
Sutton United Sutton United
#
Bàn thắng
  • 11 Blair A. Blair A.
    17
  • 15 Saunders H. Saunders H.
    10
  • 6 Eweka T. Eweka T.
    4
  • 16 Pierre A. Pierre A.
    3
  • 7 Evans K. Evans K.
    3
#
Bàn thắng
  • 8 Simper L. Simper L.
    12
  • 34 Njoku B. Njoku B.
    9
  • 32 Jennings K. Jennings K.
    8
  • 23 Harris J. Harris J.
    5
  • 48 Francis J. Francis J.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Eastleigh và Sutton United khi Eastleigh chơi trên sân nhà là 1-0. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây khi Eastleigh chơi trên sân nhà, Eastleigh đã thắng 9 trận, có 3 trận hòa trong khi Sutton United thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 20-8 nghiêng về phía Eastleigh.

Trong 26 lần gặp nhau gần đây, Eastleigh đã thắng 11 trận, có 7 trận hòa trong khi Sutton United thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 33-25 nghiêng về phía Eastleigh.

Trận thắng gần đây nhất của Sutton United trên sân của Eastleigh là ở năm 2007.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Eastleigh) và 1-0 (sân của Sutton United).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng tư quốc gia (Anh) sắp tới giữa Eastleigh và Sutton United sẽ diễn ra vào 24.03 lúc 15:45. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Eastleigh v Sutton United và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Eastleigh

4 / 10 trận đấu cuối cùng Eastleigh trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Eastleigh

4 / 10 trận đấu cuối cùng Eastleigh trong Giải hạng tư quốc gia kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Sutton United

5 / 10 trận đấu cuối cùng Sutton United trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Sutton United

5 / 10 trận đấu cuối cùng Sutton United trong Giải hạng tư quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Sutton United

1 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Sutton United chiến thắng trong hiệp 2

Eastleigh

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Eastleigh trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

National League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
16
Yeovil Town Yeovil Town 46 51 15 6 25 48:68
17
Eastleigh Eastleigh 46 50 13 11 22 57:80
18
Gateshead Gateshead 46 50 14 8 24 54:90
19
Sutton United Sutton United 46 47 11 14 21 59:79
20
Aldershot Town Aldershot Town 46 46 13 7 26 69:87
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:45

Thứ Ba 24 tháng 3 2026
Anh

Anh, Eastleigh,

Silverlake Stadium

Trọng tài
Russell Matthew Anh

Sự tham dự

2015
Eastleigh Eastleigh
Sutton United Sutton United
Thống Kê Chính
44%
Sở hữu bóng
56%
2
Tổng số cú sút
11
1
Những cú sút vào khung thành
4
2
Đá phạt góc
8
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
2
Tổng số cú sút
11
1
Những cú sút vào khung thành
4
1
Sút xa khung thành
7
Tấn công
2
Đá phạt góc
8
Phòng thủ
0
Thẻ vàng
2
1
Thẻ đỏ
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Eastleigh Eastleigh
Sutton United Sutton United
#
Bàn thắng
  • 11 Blair A. Blair A.
    17
  • 15 Saunders H. Saunders H.
    10
  • 6 Eweka T. Eweka T.
    4
  • 16 Pierre A. Pierre A.
    3
  • 7 Evans K. Evans K.
    3
  • 4 Humphries L. Humphries L.
    3
  • McGuckin C. McGuckin C.
    3
  • 19 Skinner L. Skinner L.
    2
  • 20 Pearson S. Pearson S.
    2
  • 10 Tabor J. Tabor J.
    2
#
Bàn thắng
  • 8 Simper L. Simper L.
    12
  • 34 Njoku B. Njoku B.
    9
  • 32 Jennings K. Jennings K.
    8
  • 23 Harris J. Harris J.
    5
  • 48 Francis J. Francis J.
    4
  • 18 Ogbonna D. Ogbonna D.
    3
  • 14 Pruti E. Pruti E.
    3
  • 10 Nadesan A. Nadesan A.
    3
  • 37 Bell C. Bell C.
    3
  • 16 Taylor J. Taylor J.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close