Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Excelsior - Telstar · 17.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
3 : 2
83’
2 : 3
goals-icon
Mertens D. (Rossen N.)
(Naujoks N.) Van Duinen M.
change-icon
82’
3 : 2
81’
2 : 2
79’
1 : 3
goals-icon
Tejan K. (Zonneveld M.)
75’
1 : 2
74’
0 : 3
goals-icon
Lechkar A. (Noslin T.)
(Sanches Fernandes D.) Jonathans M.
change-icon
74’
1 : 2
74’
0 : 3
goals-icon
Hetli S. (Brouwer P.)
(Hansson E.) De Regt G.
change-icon
74’
1 : 2
72’
1 : 2
(Zagre A.) Nadje C.
change-icon
68’
1 : 2
(Hartjes L.) Janssen S.
change-icon
68’
1 : 2
59’
1 : 2
57’
0 : 2
52’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.58
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.83
62%
Sở hữu bóng
38%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Excelsior Excelsior
Telstar Telstar
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Excelsior Excelsior
Telstar Telstar
#
Bàn thắng
  • 10 Naujoks N. Naujoks N.
    10
  • 30 Sanches Fernandes D. Sanches Fernandes D.
    6
  • 24 Yegoian I. Yegoian I.
    5
  • 12 Zagre A. Zagre A.
    4
  • 9 Wlodarczyk S. Wlodarczyk S.
    3
#
Bàn thắng
  • 27 Brouwer P. Brouwer P.
    7
  • 5 Ritmeester van de Kamp J. Ritmeester van de Kamp J.
    7
  • 2 Hardeveld J. Hardeveld J.
    6
  • 37 Van Duijn S. Van Duijn S.
    5
  • 6 Bakker D. Bakker D.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Excelsior Rotterdam và SC Telstar là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi Excelsior Rotterdam chơi trên sân nhà, Excelsior Rotterdam đã thắng 3 trận, có 5 trận hòa trong khi SC Telstar thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 19-17 nghiêng về phía Excelsior Rotterdam.

Trong 24 lần gặp nhau gần đây, Excelsior Rotterdam đã thắng 10 trận, có 8 trận hòa trong khi SC Telstar thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 45-31 nghiêng về phía Excelsior Rotterdam.

Bạn có biết rằng Excelsior Rotterdam ghi 35% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng SC Telstar ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Excelsior và Telstar, là một phần của Giải vô địch quốc gia (Hà Lan), được lên lịch vào 17.01 lúc 14:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Excelsior

2 / 10của trận đấu cuối cùng Excelsior trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Excelsior

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Excelsior in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Excelsior Telstar

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Telstar

5 / 10của trận đấu cuối cùng Telstar trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Telstar

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Telstar in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Excelsior Telstar

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eredivisie 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
12
Go Ahead Eagles Go Ahead Eagles 34 38 8 14 12 54:53
11
Fortuna Sittard Fortuna Sittard 34 39 11 6 17 49:63
13
Excelsior Excelsior 34 38 10 8 16 43:56
14
Telstar Telstar 34 37 9 10 15 49:55
15
PEC Zwolle PEC Zwolle 34 37 9 10 15 44:71
16
Volendam Volendam 34 32 8 8 18 35:55
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Bảy 17 tháng 1 2026
Hà Lan

Hà Lan, Rotterdam,

Van Donge & de Roo Stadion

Trọng tài
Nijhuis Bas Hà Lan

Đội hình

Excelsior Excelsior
Telstar Telstar
Thống Kê Chính
1.58
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.83
62%
Sở hữu bóng
38%
13
Tổng số cú sút
17
3
Những cú sút vào khung thành
3
81% 410/504
Đường chuyền
219/317 69%
3
Đá phạt góc
7
3
Thẻ vàng
0
Cú sút
13
Tổng số cú sút
17
3
Những cú sút vào khung thành
3
0.67
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.59
7
Sút xa khung thành
4
8
Cú sút trong Vùng
8
5
Cú sút ngoài Vùng
9
3
Các cú đánh bị chặn
10
0
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
81% 410/504
Đường chuyền
219/317 69%
62% 49/79
Đường Chuyền Dài
27/71 38%
64% 74/116
Đường chuyền ở phần ba cuối
54/97 56%
2.07
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.15
22% 6/27
Chuyền bóng
6/18 33%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
26
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
24
1
Ngoại vi
2
8
Đá phạt
11
3
Đá phạt góc
7
25
Ném biên
18
Phòng thủ
11
Fouls
8
3
Thẻ vàng
0
37
Trận đấu tay đôi thắng
52
63% 5/8
Tranh bóng
8/12 67%
23
Phá bóng
37
10
Cắt bóng
7
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
1
1.59
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.67
-0.41
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.33

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Excelsior Excelsior
Telstar Telstar
#
Bàn thắng
  • 10 Naujoks N. Naujoks N.
    10
  • 30 Sanches Fernandes D. Sanches Fernandes D.
    6
  • 24 Yegoian I. Yegoian I.
    5
  • 12 Zagre A. Zagre A.
    4
  • 9 Wlodarczyk S. Wlodarczyk S.
    3
  • 11 De Regt G. De Regt G.
    3
  • 2 Bronkhorst I. Bronkhorst I.
    2
  • 26 Jonathans M. Jonathans M.
    2
  • 29 Van Duinen M. Van Duinen M.
    1
  • 7 Do-yong Y. Do-yong Y.
    1
#
Bàn thắng
  • 27 Brouwer P. Brouwer P.
    7
  • 5 Ritmeester van de Kamp J. Ritmeester van de Kamp J.
    7
  • 2 Hardeveld J. Hardeveld J.
    6
  • 37 Van Duijn S. Van Duijn S.
    5
  • 6 Bakker D. Bakker D.
    4
  • 7 Hetli S. Hetli S.
    3
  • 30 Tejan K. Tejan K.
    3
  • 17 Rossen N. Rossen N.
    3
  • 8 Owusu T. Owusu T.
    2
  • 11 Noslin T. Noslin T.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Bronkhorst I.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - 0.08 - 0.53 1 40/51(78%) - -
player-stats-img
Ritmeester van de Kamp J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 1 0.57 - 0.06 3 21/31(68%) - -
player-stats-img
Rossen N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 83 1 0.09 - - 1 20/27(74%) - -
player-stats-img
Widell C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.01 - 60/67(90%) - -
player-stats-img
Brouwer P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 74 - 0.03 - 0.58 1 12/13(92%) - -
player-stats-img
Naujoks N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 82 1 0.59 - 0.43 4 15/20(75%) 1 -
player-stats-img
Yegoian I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 1 0.12 - 0.19 2 33/42(79%) - -
player-stats-img
Bakker D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 27/38(71%) - -
player-stats-img
Offerhaus G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.11 - 0.39 3 26/39(67%) - -
player-stats-img
Meissen R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 57/61(93%) - -
player-stats-img
Noslin T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 74 - 0.02 1 0.18 1 14/20(70%) - -
player-stats-img
Janssen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 22 - - - 0.21 - 8/12(67%) - -
player-stats-img
Nwankwo N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 - - - - - - - - -
player-stats-img
Hansson E.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 74 - 0.03 - 0.02 1 24/32(75%) - -
player-stats-img
Zagre A.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 68 - - - 0.1 - 44/56(79%) - -
player-stats-img
Hardeveld J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.02 - 0.09 1 15/22(68%) - -
player-stats-img
Sanches Fernandes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 74 - 0.02 - 0.43 1 30/31(97%) - -
player-stats-img
Gassel S.
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.2 - 30/41(73%) - -
player-stats-img
Nadje C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 22 - - - - - 9/16(56%) 1 -
player-stats-img
Zonneveld M.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 79 - 0.34 - 0.03 2 14/19(74%) - -
player-stats-img
Jonathans M.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 16 - 0.2 - - 1 1/2(50%) - -
player-stats-img
Koswal D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.09 - - 1 20/24(83%) - -
player-stats-img
Hetli S.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 16 - 0.04 - - 1 3/4(75%) - -
player-stats-img
Tejan K.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 11 - 0.03 - 0.01 1 5/6(83%) - -
player-stats-img
De Regt G.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 16 - - - 0.01 - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Hartjes L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 68 - - - 0.02 - 40/46(87%) 1 -
player-stats-img
Armantrading J.
Phía trước player-stats-team-img
6 90 - 0.53 - 0.01 4 14/17(82%) - -
player-stats-img
Koeman Jr R.
Thủ môn player-stats-team-img
6 90 - - - - - 17/37(46%) - -
player-stats-img
Lechkar A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 16 - - - - - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Mertens D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - - - 0.01 - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Van Duinen M.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Armantrading J.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 3 1 3 3 1
player-stats-img
Naujoks N.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.24 3 - 3 4 -
player-stats-img
Offerhaus G.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - - 3
player-stats-img
Ritmeester van de Kamp J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1 0.92 - 2 - 1 2
player-stats-img
Yegoian I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.28 - 1 - - 2
player-stats-img
Zonneveld M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.41 - 1 - 2 -
player-stats-img
Bronkhorst I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Brouwer P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Hansson E.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Hardeveld J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Hetli S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Jonathans M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.22 - - - 1 -
player-stats-img
Koswal D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Noslin T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Rossen N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.24 - - - 1 -
player-stats-img
Sanches Fernandes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Tejan K.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Bakker D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Regt G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gassel S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hartjes L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Janssen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Koeman Jr R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lechkar A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Meissen R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mertens D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nadje C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nwankwo N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van Duinen M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Widell C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zagre A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Naujoks N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 15/20(75%) - 1 - 0.43 7/10(70%) 30 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Zonneveld M.
Phía trước player-stats-team-img
6 14/19(74%) - 1 - 0.03 5/9(56%) 30 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Armantrading J.
Phía trước player-stats-team-img
4 14/17(82%) - 2 - 0.01 4/6(67%) 29 1/2(50%) - - - 1
player-stats-img
Brouwer P.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 12/13(92%) 1 - - 0.58 7/8(88%) 23 3/3(100%) - - - -
player-stats-img
Hansson E.
Phía trước player-stats-team-img
4 24/32(75%) - - - 0.02 7/11(64%) 49 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Noslin T.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 14/20(70%) 1 - 1 0.18 3/6(50%) 42 - 2/3(67%) - 1 1
player-stats-img
Sanches Fernandes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 30/31(97%) 1 - - 0.43 10/10(100%) 47 - 1/4(25%) 1/6(17%) - -
player-stats-img
Ritmeester van de Kamp J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 21/31(68%) - - - 0.06 10/16(63%) 44 2/2(100%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Bronkhorst I.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 40/51(78%) 1 - - 0.53 6/12(50%) 88 4/8(50%) 3/8(38%) - - -
player-stats-img
Hartjes L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 40/46(87%) - - - 0.02 10/11(91%) 56 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Lechkar A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 3/6(50%) - - - - 1/2(50%) 14 - - - 1 -
player-stats-img
Hardeveld J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 15/22(68%) - - - 0.09 6/10(60%) 45 2/5(40%) 2/4(50%) - - -
player-stats-img
Janssen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/12(67%) 1 - - 0.21 4/7(57%) 21 - 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Jonathans M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/2(50%) - - - - - 6 - - - 1 -
player-stats-img
Koswal D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 20/24(83%) - - - - 2/4(50%) 40 3/6(50%) - - 1 -
player-stats-img
Rossen N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 20/27(74%) - - - - 1/4(25%) 34 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Yegoian I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 33/42(79%) - - - 0.19 7/11(64%) 57 2/5(40%) 2/2(100%) - 2 -
player-stats-img
Bakker D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/38(71%) - - - - 3/6(50%) 54 1/8(13%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
De Regt G.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/4(50%) - - - 0.01 1/3(33%) 9 - - - - -
player-stats-img
Gassel S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 30/41(73%) - - - 0.2 3/8(38%) 55 13/24(54%) - - - -
player-stats-img
Hetli S.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 1/1(50%) 12 - - - 2 -
player-stats-img
Koeman Jr R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/37(46%) - - - - 3/8(38%) 41 13/33(39%) - - - -
player-stats-img
Meissen R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 57/61(93%) - - - 0.01 4/5(80%) 75 10/11(91%) - - 1 -
player-stats-img
Mertens D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - 0.01 3/3(100%) 5 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Nadje C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/16(56%) - - - - 2/4(50%) 21 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Nwankwo N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Offerhaus G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/39(67%) - - - 0.39 7/13(54%) 72 2/6(33%) 2/6(33%) 2/2(100%) - -
player-stats-img
Tejan K.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - 0.01 2/3(67%) 7 - - - - 1
player-stats-img
Van Duinen M.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Widell C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 60/67(90%) - - - 0.01 4/6(67%) 79 10/12(83%) - - - -
player-stats-img
Zagre A.
Phía trước player-stats-team-img
- 44/56(79%) - - - 0.1 5/8(63%) 75 5/8(63%) 1/2(50%) - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Naujoks N.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 5/9(56%) 2/6(33%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Bakker D.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 5/9(56%) 4/4(100%) 1 - - 8 - - -
player-stats-img
Armantrading J.
Phía trước player-stats-team-img
12 4/5(80%) 2/7(29%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Offerhaus G.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 4/5(80%) 5/7(71%) 1 1/3(33%) 1 4 - - -
player-stats-img
Zonneveld M.
Phía trước player-stats-team-img
10 4/8(50%) 2/2(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Hardeveld J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/5(20%) 3/4(75%) - 2/3(67%) 1 4 - - -
player-stats-img
Hartjes L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/4(50%) 1/4(25%) 2 1/1(100%) - 1 - 1 -
player-stats-img
Noslin T.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 2/6(33%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Koswal D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 2/3(67%) 1 - 1 6 - - -
player-stats-img
Nadje C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 2/4(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Ritmeester van de Kamp J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 5/5(100%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Yegoian I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/5(40%) - - 2 - - - -
player-stats-img
Hansson E.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Hetli S.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Sanches Fernandes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Janssen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Meissen R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) 1/2(50%) - - - 5 - - -
player-stats-img
Van Duinen M.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Widell C.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/5(20%) - - - - 6 - - -
player-stats-img
Rossen N.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Bronkhorst I.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) 1/1(100%) - - 4 2 - - -
player-stats-img
Jonathans M.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Lechkar A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Tejan K.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Zagre A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 2/2(100%) 3 - - - -
player-stats-img
Brouwer P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
De Regt G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Koeman Jr R.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Nwankwo N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Gassel S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 3 - - -
player-stats-img
Mertens D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Gassel S.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.43 2 1.57 2 2 7 1
player-stats-img
Koeman Jr R.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.26 1 0.74 2 1 1 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close