Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Falkirk - Hamilton Academical · 02.05.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Henderson L.) Lang T.
change-icon
90+5’
4 : 1
82’
3 : 2
goals-icon
Gallacher T. (Steven Hendrie)
81’
3 : 2
goals-icon
Smith C. (Robinson S.)
(Arfield S.) Nesbitt A.
change-icon
77’
4 : 1
(Miller C.) Thomson M.
change-icon
77’
4 : 1
75’
3 : 2
71’
4 : 1
71’
3 : 1
(Ross E.) Agyeman A.
change-icon
69’
3 : 1
65’
2 : 2
goals-icon
Henderson E. (Shaw O.)
65’
2 : 2
goals-icon
O'Hara K. (Todorov N.)
(Oliver G.) Stewart B.
change-icon
61’
3 : 1
59’
2 : 1
56’
1 : 2
55’
1 : 2
goals-icon
Maguire B. (Barjonas J.)
52’
1 : 2
1 : 1
Hiệp 1
33’
1 : 1
25’
1 : 1
5’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

51%
Sở hữu bóng
49%
19
Tổng số cú sút
6
6
Những cú sút vào khung thành
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Falkirk Falkirk
Hamilton Academical Hamilton Academical
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Falkirk Falkirk
Hamilton Academical Hamilton Academical
#
Bàn thắng
  • 29 Miller C. Miller C.
    10
  • 37 Arfield S. Arfield S.
    9
  • 8 Spencer B. Spencer B.
    8
  • 23 Ross E. Ross E.
    8
  • 5 Henderson L. Henderson L.
    6
#
Bàn thắng
  • 19 Shaw O. Shaw O.
    11
  • 28 Robinson S. Robinson S.
    6
  • 2 Tumilty R. Tumilty R.
    4
  • 9 O'Hara K. O'Hara K.
    4
  • 4 McGinty S. McGinty S.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Trong 18 lần gặp nhau gần đây khi Falkirk FC chơi trên sân nhà, Falkirk FC đã thắng 6 trận, có 6 trận hòa trong khi Hamilton Academical FC thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 23-19 nghiêng về phía Falkirk FC.

Trong 37 lần gặp nhau gần đây, Falkirk FC đã thắng 15 trận, có 12 trận hòa trong khi Hamilton Academical FC thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 46-36 nghiêng về phía Falkirk FC.

Bạn có biết rằng Falkirk FC ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Bạn có biết rằng Falkirk FC ghi 9% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Hamilton Academical FC ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Scotland: Scotland Giải vô địch sắp tới bao gồm trận đấu giữa Falkirk và Hamilton Academical sẽ diễn ra vào 02.05 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Falkirk

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Falkirk trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Falkirk

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Falkirk in Giải vô địch kết thúc trong thất bại

Hamilton Academical

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Hamilton Academical trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Hamilton Academical

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Hamilton Academical trong Giải vô địch kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Hamilton Academical

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch

Falkirk

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Falkirk trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship
# Đội T Dim T V Đ B
1
Falkirk Falkirk 36 73 22 7 7 72:33
2
Livingston Livingston 36 70 20 10 6 55:27
3
Đội bóng Ayr United Đội bóng Ayr United 36 63 18 9 9 57:39
8
Công viên Nữ Hoàng Công viên Nữ Hoàng 36 35 9 8 19 36:55
9
Airdrieonians Airdrieonians 36 29 7 8 21 34:62
10
Hamilton Academical Hamilton Academical 36 21 10 6 20 38:64
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Sáu 02 tháng 5 2025
Trọng tài
McLean Steven Scotland: Scotland
Falkirk Falkirk
Hamilton Academical Hamilton Academical
Thống Kê Chính
51%
Sở hữu bóng
49%
19
Tổng số cú sút
6
6
Những cú sút vào khung thành
2
9
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
19
Tổng số cú sút
6
6
Những cú sút vào khung thành
2
13
Sút xa khung thành
4
Tấn công
9
Đá phạt góc
2
Phòng thủ
2
Thẻ vàng
3
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Falkirk Falkirk
Hamilton Academical Hamilton Academical
#
Bàn thắng
  • 29 Miller C. Miller C.
    10
  • 37 Arfield S. Arfield S.
    9
  • 8 Spencer B. Spencer B.
    8
  • 23 Ross E. Ross E.
    8
  • 5 Henderson L. Henderson L.
    6
  • 27 Agyeman A. Agyeman A.
    5
  • 62 Mackie S. Mackie S.
    3
  • 38 Morrison C. Morrison C.
    3
  • 9 MacIver R. MacIver R.
    3
  • 18 Oliver G. Oliver G.
    3
#
Bàn thắng
  • 19 Shaw O. Shaw O.
    11
  • 28 Robinson S. Robinson S.
    6
  • 2 Tumilty R. Tumilty R.
    4
  • 9 O'Hara K. O'Hara K.
    4
  • 4 McGinty S. McGinty S.
    3
  • 32 Smith C. Smith C.
    2
  • 11 Bradley S. Bradley S.
    2
  • 24 McKinstry S. McKinstry S.
    2
  • 18 Barjonas J. Barjonas J.
    1
  • 4 Kilday L. Kilday L.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close