Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Leixoes - C.D. Feirense · 07.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
86’
2 : 2
goals-icon
Samad (Ribeiro T.)
86’
2 : 2
goals-icon
Klimov K. (Doumbia D.)
(Araujo C.) Sousa M.
change-icon
86’
3 : 1
83’
2 : 2
goals-icon
Lima Candido J. (Nketia D.)
80’
3 : 1
(Bica J.) Pina R.
change-icon
78’
3 : 1
75’
2 : 1
70’
3 : 0
(Agra S.) Barbosa R.
change-icon
70’
3 : 0
(Balde A.) Evrad H.
change-icon
69’
3 : 0
(Henriques L.) Costa M.
change-icon
69’
3 : 0
61’
3 : 0
59’
2 : 1
goals-icon
dos Santos L. (Oliveira J.)
59’
2 : 1
57’
2 : 0
57’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
45+1’
2 : 0
37’
1 : 1
25’
1 : 0
5’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

48%
Sở hữu bóng
52%
7
Tổng số cú sút
6
4
Những cú sút vào khung thành
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Leixoes Leixoes
C.D. Feirense C.D. Feirense
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Leixoes Leixoes
C.D. Feirense C.D. Feirense
#
Bàn thắng
  • 35 Rochez Mejia B. Rochez Mejia B.
    10
  • 9 Bica J. Bica J.
    9
  • 11 Agra S. Agra S.
    5
  • 33 Feitosa L. Feitosa L.
    5
  • 91 Valente R. Valente R.
    3
#
Bàn thắng
  • 77 Antunes L. Antunes L.
    7
  • 77 Gui Meira Gui Meira
    4
  • 23 John N. John N.
    3
  • 11 Nketia D. Nketia D.
    3
  • 21 Fernandes E. Fernandes E.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Leixões SC và CD Feirense khi Leixões SC chơi trên sân nhà là 0-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Leixões SC và CD Feirense là 1-2. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây khi Leixões SC chơi trên sân nhà, Leixões SC đã thắng 7 trận, có 7 trận hòa trong khi CD Feirense thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 23-15 nghiêng về phía Leixões SC.

Trong 35 lần gặp nhau gần đây, Leixões SC đã thắng 9 trận, có 12 trận hòa trong khi CD Feirense thắng 14 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 43-41 nghiêng về phía CD Feirense.

Kết quả mùa giải trước: 2-0 (sân của Leixões SC) và 1-0 (sân của CD Feirense).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Leixoes vs C.D. Feirense trong Bồ Đào Nha Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2 sẽ bắt đầu vào 07.02 lúc 13:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Leixoes C.D. Feirense bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Leixoes

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Leixoes trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Leixoes

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Leixoes in Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2 kết thúc trong thất bại

Leixoes

4 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Leixoes

C.D. Feirense

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi C.D. Feirense không thua

C.D. Feirense

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2 C.D. Feirense không thua

Leixoes

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Leixoes không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga Portugal 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
UD Leiria UD Leiria 34 50 13 11 10 52:46
5
Porto II Porto II 34 51 15 6 13 41:42
7
Leixoes Leixoes 34 50 15 5 14 46:55
8
C.D. Feirense C.D. Feirense 34 46 12 10 12 37:40
9
Chaves Chaves 34 45 13 6 15 42:40
10
S.L. Benfica II S.L. Benfica II 34 44 11 11 12 43:44
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Bảy 07 tháng 2 2026
Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha, Matosinhos,

Estadio Do Mar

Trọng tài
Pereira Claudio Bồ Đào Nha
Leixoes Leixoes
C.D. Feirense C.D. Feirense
Thống Kê Chính
48%
Sở hữu bóng
52%
7
Tổng số cú sút
6
4
Những cú sút vào khung thành
3
4
Đá phạt góc
5
6
Thẻ vàng
1
Cú sút
7
Tổng số cú sút
6
4
Những cú sút vào khung thành
3
3
Sút xa khung thành
3
Tấn công
1
Ngoại vi
1
13
Đá phạt
15
4
Đá phạt góc
5
18
Ném biên
26
Phòng thủ
14
Fouls
12
6
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Leixoes Leixoes
C.D. Feirense C.D. Feirense
#
Bàn thắng
  • 35 Rochez Mejia B. Rochez Mejia B.
    10
  • 9 Bica J. Bica J.
    9
  • 11 Agra S. Agra S.
    5
  • 33 Feitosa L. Feitosa L.
    5
  • 91 Valente R. Valente R.
    3
  • 18 Kanuric B. Kanuric B.
    3
  • 10 Paulinho Paulinho
    3
  • 7 Werton Werton
    2
  • 44 Commey S. Commey S.
    2
  • 30 Nhaga S. Nhaga S.
    2
#
Bàn thắng
  • 77 Antunes L. Antunes L.
    7
  • 77 Gui Meira Gui Meira
    4
  • 23 John N. John N.
    3
  • 11 Nketia D. Nketia D.
    3
  • 21 Fernandes E. Fernandes E.
    3
  • 33 Costa G. Costa G.
    2
  • 10 Ribeiro T. Ribeiro T.
    2
  • 23 Henrique Oliveira da Silva P. Henrique Oliveira da Silva P.
    2
  • 17 Dos Santos L. Dos Santos L.
    2
  • 15 Lourenco Correia M. Lourenco Correia M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close