Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Fenerbahçe - Nice · 02.10.2025

Cúp C2 châu Âu

Cúp C2 châu Âu

Vòng 2
Th 5 2 thg 10 2025 - 12:45
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
82’
3 : 1
(Akturkoglu M.) Aydin O.
change-icon
81’
3 : 1
(Dorgeles N.) Fred
change-icon
81’
3 : 1
80’
2 : 2
goals-icon
Ali Cho M. (Boga J.)
80’
2 : 2
goals-icon
Mendy A. (Peprah Oppong K.)
77’
3 : 1
(Yuksek I.) Kahveci I.
change-icon
73’
3 : 1
69’
3 : 1
68’
2 : 2
goals-icon
Abdi A. (Gouveia T.)
68’
2 : 2
goals-icon
Diop S. (Sanson M.)
(Asensio M.) Alvarez E.
change-icon
64’
3 : 1
(Talisca A.) Szymanski S.
change-icon
64’
3 : 1
59’
2 : 2
goals-icon
Moffi T. (Carlos K.)
55’
2 : 2
2 : 1
Hiệp 1
37’
2 : 1
goals-icon
Carlos K. (Hình phạt)
(Yuksek I.) Akturkoglu M.
goals-icon
25’
2 : 0
(Talisca A.) Akturkoglu M.
goals-icon
3’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.53
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.29
59%
Sở hữu bóng
41%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Fenerbahçe Fenerbahçe
Nice Nice
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Fenerbahçe Fenerbahçe
Nice Nice
#
Bàn thắng
  • 9 Akturkoglu M. Akturkoglu M.
    6
  • 94 Talisca A. Talisca A.
    4
  • 17 Szymanski S. Szymanski S.
    1
  • 5 Yuksek I. Yuksek I.
    1
#
Bàn thắng
  • 90 Carlos K. Carlos K.
    2
  • 47 Gouveia T. Gouveia T.
    2
  • 25 Ali Cho M. Ali Cho M.
    1
  • 24 Vanhoutte C. Vanhoutte C.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Sự kiện trận đấu

Fenerbahce Istanbul đã bất bại 10 trận gần đây nhất trên sân nhà.

OGC Nice đã thua 3 trận liên tiếp trên sân khách.

Fenerbahce Istanbul đã ghi ít nhất một bàn trong 6 trận liên tiếp.

OGC Nice đã ghi ít nhất một bàn trong 6 trận liên tiếp.

Fenerbahce Istanbul wins 1st half in 40% of their matches, OGC Nice in 40% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Cúp C2 châu Âu (Châu Âu) sắp tới giữa Fenerbahçe và Nice sẽ diễn ra vào 02.10 lúc 12:45. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Fenerbahçe v Nice và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Fenerbahçe

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Fenerbahçe trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Fenerbahçe

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Fenerbahçe in Cúp C2 châu Âu kết thúc trong thất bại

Nice

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Nice trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Fenerbahçe

4 / 10của trận đấu cuối cùng Fenerbahçe trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Fenerbahçe

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Fenerbahçe in Cúp C2 châu Âu kết thúc trong một trận hòa

Nice

1 / 10của trận đấu cuối cùng Nice trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Europa League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
18
Lille OSC Lille OSC 8 12 4 0 4 12:9
19
Fenerbahçe Fenerbahçe 8 12 3 3 2 10:7
20
Panathinaikos Panathinaikos 8 12 3 3 2 11:9
32
Rangers Rangers 8 4 1 1 6 5:14
33
Nice Nice 8 3 1 0 7 7:15
34
Utrecht Utrecht 8 1 0 1 7 5:15
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:45

Thứ Năm 02 tháng 10 2025
Thổ Nhĩ Kỳ

Thổ Nhĩ Kỳ, Istanbul,

Sukru Saracoglu Stadium

Trọng tài
Jovanovic Srdjan Serbia

Sự tham dự

35

Đội hình

Fenerbahçe Fenerbahçe
Nice Nice
Thống Kê Chính
1.53
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.29
59%
Sở hữu bóng
41%
17
Tổng số cú sút
10
5
Những cú sút vào khung thành
3
86% 427/498
Đường chuyền
261/341 77%
3
Đá phạt góc
4
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
17
Tổng số cú sút
10
5
Những cú sút vào khung thành
3
1.52
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.84
7
Sút xa khung thành
5
6
Cú sút trong Vùng
6
11
Cú sút ngoài Vùng
4
5
Các cú đánh bị chặn
2
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
86% 427/498
Đường chuyền
261/341 77%
49% 23/47
Đường Chuyền Dài
16/41 39%
75% 119/159
Đường chuyền ở phần ba cuối
44/71 62%
1.11
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.85
6% 1/18
Chuyền bóng
2/9 22%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
21
3
Ngoại vi
0
17
Đá phạt
12
3
Đá phạt góc
4
17
Ném biên
18
Phòng thủ
12
Fouls
17
3
Thẻ vàng
2
55
Trận đấu tay đôi thắng
44
43% 10/23
Tranh bóng
9/13 69%
21
Phá bóng
20
7
Cắt bóng
13
0
Lỗi dẫn đến cú sút
2
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3
0.84
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.52
-0.16
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.48

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Fenerbahçe Fenerbahçe
Nice Nice
#
Bàn thắng
  • 9 Akturkoglu M. Akturkoglu M.
    6
  • 94 Talisca A. Talisca A.
    4
  • 17 Szymanski S. Szymanski S.
    1
  • 5 Yuksek I. Yuksek I.
    1
#
Bàn thắng
  • 90 Carlos K. Carlos K.
    2
  • 47 Gouveia T. Gouveia T.
    2
  • 25 Ali Cho M. Ali Cho M.
    1
  • 24 Vanhoutte C. Vanhoutte C.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close