Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Brann - Utrecht · 02.10.2025

Cúp C2 châu Âu

Cúp C2 châu Âu

Vòng 2
Th 5 2 thg 10 2025 - 12:45
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
1 : 1
88’
2 : 0
88’
1 : 1
81’
2 : 0
80’
1 : 1
goals-icon
Vesterlund N. (El Karouani S.)
80’
1 : 1
goals-icon
Murkin D. (Van der Hoorn M.)
(De Roeve D.) Pedersen T.
change-icon
76’
2 : 0
(Mathisen U.) Finne B.
change-icon
76’
2 : 0
73’
1 : 1
goals-icon
Jonathans M. (Rodriguez M.)
73’
1 : 1
goals-icon
Bozdogan C. (Iqbal Z.)
(Gudmundsson E.) Castro N.
change-icon
63’
2 : 0
(Magnusson S.) Holm N.
change-icon
63’
2 : 0
61’
1 : 1
goals-icon
Haller S. (Blake A.)
1 : 0
Hiệp 1
(Myhre F.) Magnusson S.
goals-icon
41’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.66
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.51
45%
Sở hữu bóng
55%
11
Tổng số cú sút
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Brann Brann
Utrecht Utrecht
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Brann Brann
Utrecht Utrecht
#
Bàn thắng
  • 8 Kornvig E. Kornvig E.
    3
  • 9 Magnusson S. Magnusson S.
    2
  • 29 Holm N. Holm N.
    2
  • 18 Lungi Sorensen J. Lungi Sorensen J.
    1
  • 17 Soltvedt J. Soltvedt J.
    1
#
Bàn thắng
  • 22 Rodriguez M. Rodriguez M.
    2
  • 3 Van der Hoorn M. Van der Hoorn M.
    1
  • 20 De Wit D. De Wit D.
    1
  • 15 Blake A. Blake A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Sự kiện trận đấu

SK Brann đã ghi ít nhất một bàn trong 9 trận liên tiếp.

SK Brann wins 1st half in 43% of their matches, FC Utrecht in 38% of their matches.

SK Brann wins 43% of halftimes, FC Utrecht wins 38%.

When SK Brann leads 1-0 at home, they win in 70% of their matches.

When FC Utrecht leads 0-1 away, they win in 90% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Cúp C2 châu Âu (Châu Âu) sắp tới giữa Brann và Utrecht sẽ diễn ra vào 02.10 lúc 12:45. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Brann v Utrecht và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Brann

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Brann trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Brann

2 / 5 của trận đấu cuối cùng Brann in Cúp C2 châu Âu kết thúc trong thất bại

Utrecht

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Utrecht trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Utrecht

5 / 7 của trận đấu cuối cùng Utrecht trong Cúp C2 châu Âu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Brann

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Brann trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Brann

3 / 5 của trận đấu cuối cùng Brann trong Cúp C2 châu Âu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Europa League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
23
Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb 8 10 3 1 4 12:16
24
Brann Brann 8 9 2 3 3 9:11
25
Young Boys Young Boys 8 9 3 0 5 10:16
33
Nice Nice 8 3 1 0 7 7:15
34
Utrecht Utrecht 8 1 0 1 7 5:15
35
Malmo Malmo 8 1 0 1 7 4:15
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:45

Thứ Năm 02 tháng 10 2025
Na Uy

Na Uy, Bergen,

Brann Stadion

Trọng tài
Aliyar Aghayev Azerbaijan

Sự tham dự

15366

Đội hình

Brann Brann
Utrecht Utrecht
Thống Kê Chính
0.66
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.51
45%
Sở hữu bóng
55%
11
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
2
73% 300/409
Đường chuyền
392/491 80%
4
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
11
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
2
0.95
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.12
2
Sút xa khung thành
4
7
Cú sút trong Vùng
3
4
Cú sút ngoài Vùng
3
6
Các cú đánh bị chặn
0
Đường chuyền
73% 300/409
Đường chuyền
392/491 80%
34% 21/61
Đường Chuyền Dài
35/80 44%
57% 73/128
Đường chuyền ở phần ba cuối
67/114 59%
0.91
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.52
22% 2/9
Chuyền bóng
3/26 12%
Tấn công
30
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
17
2
Ngoại vi
3
11
Đá phạt
16
4
Đá phạt góc
3
25
Ném biên
34
Phòng thủ
16
Fouls
11
2
Thẻ vàng
2
62
Trận đấu tay đôi thắng
54
47% 8/17
Tranh bóng
7/15 47%
34
Phá bóng
25
9
Cắt bóng
8
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
0.12
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.95
0.12
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.05

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Brann Brann
Utrecht Utrecht
#
Bàn thắng
  • 8 Kornvig E. Kornvig E.
    3
  • 9 Magnusson S. Magnusson S.
    2
  • 29 Holm N. Holm N.
    2
  • 18 Lungi Sorensen J. Lungi Sorensen J.
    1
  • 17 Soltvedt J. Soltvedt J.
    1
#
Bàn thắng
  • 22 Rodriguez M. Rodriguez M.
    2
  • 3 Van der Hoorn M. Van der Hoorn M.
    1
  • 20 De Wit D. De Wit D.
    1
  • 15 Blake A. Blake A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close