Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Fermana FC - A.S. Gubbio 1910 · 21.01.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
85’
0 : 3
(Fontana T.) Marcandella D.
change-icon
85’
1 : 2
84’
0 : 3
84’
0 : 3
(Petrungaro L.) Condello S.
change-icon
82’
1 : 2
82’
0 : 3
goals-icon
Dimarco C. (Casolari F.)
(Tilli R.) Petrelli E.
change-icon
81’
1 : 2
80’
0 : 3
goals-icon
Brambilla A. (Corsinelli F.)
80’
0 : 3
goals-icon
Morelli G. (Di Massimo A.)
76’
0 : 3
72’
0 : 3
goals-icon
Rosaia G. (Mercati A.)
72’
0 : 2
(Giandonato M.) Paponi D.
change-icon
67’
1 : 1
(Gianelli J.) Scorza C.
change-icon
66’
1 : 1
57’
0 : 2
56’
0 : 1
48’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
45’
1 : 0
37’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Tấn công
5
Tổng số mũi chích ngừa
12
1
Những cú sút vào khung thành
3
3
Sút xa khung thành
7
1
Ảnh bị chặn
2
1
Thủ môn cứu thua
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Fermana FC Fermana FC
A.S. Gubbio 1910 A.S. Gubbio 1910
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Fermana FC Fermana FC
A.S. Gubbio 1910 A.S. Gubbio 1910
#
Bàn thắng
  • 9 Sorrentino L. Sorrentino L.
    5
  • 26 Misuraca G. Misuraca G.
    4
  • 20 Giandonato M. Giandonato M.
    4
  • 69 Montini M. Montini M.
    3
  • 11 Paponi D. Paponi D.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Di Massimo A. Di Massimo A.
    12
  • 9 Udoh K. Udoh K.
    11
  • 28 Spina M. Spina M.
    5
  • 90 Bernardotto G. Bernardotto G.
    3
  • 11 Galeandro A. Galeandro A.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Serie C, Bảng B

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Fermana FC và AS Gubbio 1910 là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Fermana FC chơi trên sân nhà, Fermana FC đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi AS Gubbio 1910 thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 5-4 nghiêng về phía Fermana FC.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây, Fermana FC đã thắng 4 trận, có 5 trận hòa trong khi AS Gubbio 1910 thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 10-9 nghiêng về phía Fermana FC.

Trận thắng gần đây nhất của AS Gubbio 1910 trên sân của Fermana FC là ở năm 2019.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Fermana FC) và 1-3 (sân của AS Gubbio 1910).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Fermana FC vs A.S. Gubbio 1910 trong Ý Giải Serie C, Bảng B sẽ bắt đầu vào 21.01 lúc 14:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Fermana FC A.S. Gubbio 1910 bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Fermana FC

6 / 10 of last matches in all competitions Fermana FC played with a score of 0:0

Fermana FC

6 / 10 of last matches in Giải Serie C, Bảng B Fermana FC played with a score of 0:0

Fermana FC A.S. Gubbio 1910

5 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

A.S. Gubbio 1910

3 / 10 of last matches in all competitions A.S. Gubbio 1910 played with a score of 0:0

A.S. Gubbio 1910

3 / 10 of last matches in Giải Serie C, Bảng B A.S. Gubbio 1910 played with a score of 0:0

Fermana FC

4 / 10của trận đấu cuối cùng Fermana FC trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group B
# Đội T Dim T V Đ B
4
Perugia Calcio Perugia Calcio 38 63 17 12 9 44:35
5
A.S. Gubbio 1910 A.S. Gubbio 1910 38 59 16 11 11 50:38
6
Delfino Pescara 1936 Delfino Pescara 1936 38 55 16 7 15 60:55
18
Recanatese Recanatese 38 38 10 8 20 47:65
19
Fermana FC Fermana FC 38 31 6 13 19 30:59
20
Olbia Calcio 1905 Olbia Calcio 1905 38 26 6 8 24 25:67
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Chủ Nhật 21 tháng 1 2024
Trọng tài
Angelillo Lucio Felice Ý
Tấn công
5
Tổng số mũi chích ngừa
12
1
Những cú sút vào khung thành
3
3
Sút xa khung thành
7
1
Ảnh bị chặn
2
1
Thủ môn cứu thua
1
Kỷ luật
11
Fouls
16
0
Thẻ đỏ
1
2
Thẻ vàng
4
Khác
18
Ném phạt thành công
12
5
Đá phạt góc
3
1
Ngoại vi
2
14
Ném biên
23

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Fermana FC Fermana FC
A.S. Gubbio 1910 A.S. Gubbio 1910
#
Bàn thắng
  • 9 Sorrentino L. Sorrentino L.
    5
  • 26 Misuraca G. Misuraca G.
    4
  • 20 Giandonato M. Giandonato M.
    4
  • 69 Montini M. Montini M.
    3
  • 11 Paponi D. Paponi D.
    2
  • 30 Petrungaro L. Petrungaro L.
    2
  • 6 Fort F. Fort F.
    2
  • 99 Semprini M. Semprini M.
    1
  • 7 Curatolo D. Curatolo D.
    1
  • 15 Santi P. Santi P.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Di Massimo A. Di Massimo A.
    12
  • 9 Udoh K. Udoh K.
    11
  • 28 Spina M. Spina M.
    5
  • 90 Bernardotto G. Bernardotto G.
    3
  • 11 Galeandro A. Galeandro A.
    2
  • 78 Bumbu J. Bumbu J.
    2
  • 6 Mercati A. Mercati A.
    2
  • 24 Chierico L. Chierico L.
    2
  • 80 Bulevardi D. Bulevardi D.
    1
  • 31 Pirrello R. Pirrello R.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Serie C, Bảng B

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close