SEF Torres Calcio U23 - Fermana FC · 07.04.2024
Giải Serie C, Bảng B
Vòng 35Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Serie C, Bảng B
Sự kiện trận đấu
Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của ASD Torres Sassari) và 1-0 (sân của Fermana FC).
Ở Giải Serie C, Bảng B, ASD Torres Sassari đã có 4 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.
Bạn có biết rằng ASD Torres Sassari ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?
Bạn có biết rằng Fermana FC ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?
ASD Torres Sassari đã thắng 4 trận liên tiếp trên sân nhà.
Cho xem nhiều hơn
SEF Torres Calcio U23
Fermana FC
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
SEF Torres Calcio U23
Fermana FC
Phỏng đoán
Trận đấu Giải Serie C, Bảng B (Ý) sắp tới giữa SEF Torres Calcio U23 và Fermana FC sẽ diễn ra vào 07.04 lúc 08:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết SEF Torres Calcio U23 v Fermana FC và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.
5 / 10 of last matches SEF Torres Calcio U23 in all competitions had less than 2 goals
5 / 10 of last matches SEF Torres Calcio U23 in Giải Serie C, Bảng B had less than 2 goals
3 / 3 of the last matches between the teams were less than 2 goals
8 / 10 of last matches Fermana FC in all competitions had less than 2 goals
8 / 10 of last matches Fermana FC in Giải Serie C, Bảng B had less than 2 goals
1 / 10của trận đấu cuối cùng SEF Torres Calcio U23 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
|
38 | 96 | 30 | 6 | 2 | 80:19 |
| 2 |
|
38 | 75 | 22 | 9 | 7 | 56:38 |
| 3 |
|
38 | 73 | 21 | 10 | 7 | 54:30 |
| 18 |
|
38 | 38 | 10 | 8 | 20 | 47:65 |
| 19 |
|
38 | 31 | 6 | 13 | 19 | 30:59 |
| 20 |
|
38 | 26 | 6 | 8 | 24 | 25:67 |
Thông tin trận đấu
08:00
Chủ Nhật 07 tháng 4 2024Đội hình
SEF Torres Calcio U23
-
1 Garau
Thủ môn -
22 Petriccione D.
Thủ môn -
14 Idda R.
Hậu vệ -
3 Pinna R.
Hậu vệ -
19 Siniega G.
Hậu vệ -
96 Verduci G.
Hậu vệ -
27 Lora F.
Tiền vệ -
8 Masala A.
Tiền vệ -
25 Nunziatini F.
Tiền vệ -
72 Zambataro E.
Tiền vệ -
6 Kujabi K.
Tiền vệ -
11 Diakite A.
Phía trước -
17 Goglino P.
Phía trước -
29 Sanat M.
Phía trước
-
Greco A.
-
Mosconi A.