Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Jonkopings Sodra - GAIS · 05.11.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+10’
0 : 2
goals-icon
Lundgren G. (Andersen N.)
88’
0 : 2
goals-icon
Andersen N. (Lindberg J.)
88’
0 : 2
goals-icon
Holmstrom A. (Lindberg J.)
88’
0 : 2
goals-icon
Andersen N. (Lindberg J.)
88’
0 : 2
(Silverholt T.) Zekovic S.
change-icon
87’
1 : 1
(Engdahl B.) Eriksson A.
change-icon
87’
1 : 1
86’
0 : 2
(Karim H.) Strandsater D.
change-icon
81’
1 : 1
80’
0 : 2
78’
0 : 2
goals-icon
Kruger V. (Aberg J.)
64’
0 : 2
goals-icon
Henriksson A. (Salihovic D.)
64’
0 : 2
goals-icon
Amatkarijo C. (Celik M.)
49’
1 : 1
0 : 1
(Nordstrom E.) Dzelili F.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
45+1’
1 : 1
5’
0 : 1
goals-icon
Noren A. (Celik M.)
0 : 0

Số liệu thống kê

48%
Sở hữu bóng
52%
Tấn công
2
Tổng số mũi chích ngừa
11
2
Sút xa khung thành
4
Kỷ luật
14
Fouls
8
2
Thẻ vàng
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Jonkopings Sodra Jonkopings Sodra
GAIS GAIS
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Jonkopings Sodra Jonkopings Sodra
GAIS GAIS
#
Bàn thắng
  • 11 Book R. Book R.
    8
  • 13 Abdulla P. Abdulla P.
    8
  • 11 Silverholt T. Silverholt T.
    8
  • 24 Nikolic M. Nikolic M.
    3
  • 3 Berntsson A. Berntsson A.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Lindberg J. Lindberg J.
    11
  • 10 Celik M. Celik M.
    10
  • 11 Holmstrom A. Holmstrom A.
    8
  • 26 Amatkarijo C. Amatkarijo C.
    6
  • 18 Henriksson A. Henriksson A.
    6

Thống kê từ 2023 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Jönköpings Södra IF và Gais khi Jönköpings Södra IF chơi trên sân nhà là 1-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Jönköpings Södra IF và Gais là 1-0. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Jönköpings Södra IF chơi trên sân nhà, Jönköpings Södra IF đã thắng 5 trận, có 0 trận hòa trong khi Gais thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 9-4 nghiêng về phía Jönköpings Södra IF.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây, Jönköpings Södra IF đã thắng 10 trận, có 0 trận hòa trong khi Gais thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 18-11 nghiêng về phía Jönköpings Södra IF.

Bạn có biết rằng Jönköpings Södra IF ghi 19% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng nhất quốc gia (Thụy Điển) sắp tới giữa Jonkopings Sodra và GAIS sẽ diễn ra vào 05.11 lúc 07:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Jonkopings Sodra v GAIS và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Jonkopings Sodra

3 / 10của trận đấu cuối cùng Jonkopings Sodra trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Jonkopings Sodra

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Jonkopings Sodra in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Jonkopings Sodra

6 / 10 of last matches Jonkopings Sodra in all competitions had less than 2 goals

Jonkopings Sodra

5 / 10 of last matches Jonkopings Sodra in Giải hạng nhất quốc gia had less than 2 goals

Jonkopings Sodra GAIS

9 / 10 of the last matches between the teams were less than 2 goals

GAIS

3 / 10 of last matches GAIS in all competitions had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superettan
# Đội T Dim T V Đ B
1
Vasteras SK Vasteras SK 30 63 19 6 5 48:24
2
GAIS GAIS 30 57 17 6 7 61:23
3
Utsiktens Utsiktens 30 55 16 7 7 50:31
14
Orgryte Orgryte 30 32 8 8 14 33:47
15
Jonkopings Sodra Jonkopings Sodra 30 31 7 10 13 43:57
16
AFC Eskilstuna AFC Eskilstuna 30 31 7 10 13 28:42
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:00

Chủ Nhật 05 tháng 11 2023
Thụy Điển

Thụy Điển, Jonkoping,

Stadsparksvallen

Trọng tài
Johnson Oscar Thụy Điển
48%
Sở hữu bóng
52%
Tấn công
2
Tổng số mũi chích ngừa
11
2
Sút xa khung thành
4
Kỷ luật
14
Fouls
8
2
Thẻ vàng
2
Khác
8
Ném phạt thành công
15
6
Đá phạt góc
3
16
Ném biên
14

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Jonkopings Sodra Jonkopings Sodra
GAIS GAIS
#
Bàn thắng
  • 11 Book R. Book R.
    8
  • 13 Abdulla P. Abdulla P.
    8
  • 11 Silverholt T. Silverholt T.
    8
  • 24 Nikolic M. Nikolic M.
    3
  • 3 Berntsson A. Berntsson A.
    2
  • 10 Karim H. Karim H.
    2
  • 18 Karlin A. Karlin A.
    2
  • 27 Nordstrom E. Nordstrom E.
    2
  • 15 Eriksson A. Eriksson A.
    2
  • 13 Moenza M. Moenza M.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Lindberg J. Lindberg J.
    11
  • 10 Celik M. Celik M.
    10
  • 11 Holmstrom A. Holmstrom A.
    8
  • 26 Amatkarijo C. Amatkarijo C.
    6
  • 18 Henriksson A. Henriksson A.
    6
  • 19 Friday R. Friday R.
    4
  • 4 Noren A. Noren A.
    3
  • 9 Lundgren G. Lundgren G.
    3
  • 6 Wangberg A. Wangberg A.
    2
  • 12 Frej R. Frej R.
    2

Thống kê từ 2023 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close