Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Arka Gdynia - Widzew Łódź · 15.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
81’
0 : 1
goals-icon
Fornalczyk M. (Cheng C.)
81’
0 : 1
goals-icon
Kozlovsky S. (Alvarez F.)
(Gutkovskis V.) Rusyn N.
change-icon
76’
1 : 0
72’
1 : 0
(Sidibe A.) Nguiamba A.
change-icon
62’
1 : 0
59’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
9’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.6
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.66
49%
Sở hữu bóng
51%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Arka Gdynia Arka Gdynia
Widzew Łódź Widzew Łódź
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Arka Gdynia Arka Gdynia
Widzew Łódź Widzew Łódź
#
Bàn thắng
  • 99 Espiau E. Espiau E.
    6
  • 37 Kerk S. Kerk S.
    4
  • 31 Rusyn N. Rusyn N.
    4
  • 9 Gutkovskis V. Gutkovskis V.
    4
  • 11 Kocyla D. Kocyla D.
    3
#
Bàn thắng
  • 99 Bergier S. Bergier S.
    14
  • 10 Alvarez F. Alvarez F.
    7
  • 16 Shehu J. Shehu J.
    4
  • 77 Baena A. Baena A.
    2
  • 8 Kornvig E. Kornvig E.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa MKS Arka Gdynia và Widzew Łódź là 0-0. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây, MKS Arka Gdynia đã thắng 2 trận, có 5 trận hòa trong khi Widzew Łódź thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 12-11 nghiêng về phía MKS Arka Gdynia.

Bạn có biết rằng MKS Arka Gdynia ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Bạn có biết rằng Widzew Łódź ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

MKS Arka Gdynia đã bất bại 5 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Arka Gdynia và Widzew Łódź, là một phần của Giải vô địch quốc gia (Ba Lan), được lên lịch vào 15.03 lúc 07:15. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Arka Gdynia

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Arka Gdynia không vẽ

Arka Gdynia

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia Arka Gdynia không vẽ

Arka Gdynia Widzew Łódź

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Widzew Łódź

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Widzew Łódź không vẽ

Widzew Łódź

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia Widzew Łódź không vẽ

Arka Gdynia

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Arka Gdynia trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ekstraklasa 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
13
KS Cracovia KS Cracovia 34 42 9 15 10 39:42
14
Widzew Łódź Widzew Łódź 34 42 12 6 16 41:41
15
Piast Gliwice Piast Gliwice 34 41 11 8 15 42:46
16
Lechia Gdansk Lechia Gdansk 34 38 12 7 15 62:65
17
Arka Gdynia Arka Gdynia 34 36 9 9 16 34:61
18
Bruk-Bet Termalica Bruk-Bet Termalica 34 34 9 7 18 43:65
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:15

Chủ Nhật 15 tháng 3 2026
Ba Lan

Ba Lan, Gdynia,

Stadion Gosir

Trọng tài
Sylwestrzak Damian Ba Lan

Đội hình

Arka Gdynia Arka Gdynia
Widzew Łódź Widzew Łódź
Thống Kê Chính
0.6
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.66
49%
Sở hữu bóng
51%
10
Tổng số cú sút
10
1
Những cú sút vào khung thành
1
76% 238/313
Đường chuyền
234/331 71%
8
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
10
Tổng số cú sút
10
1
Những cú sút vào khung thành
1
0.22
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.41
4
Sút xa khung thành
2
4
Cú sút trong Vùng
6
6
Cú sút ngoài Vùng
4
5
Các cú đánh bị chặn
7
Đường chuyền
76% 238/313
Đường chuyền
234/331 71%
40% 23/57
Đường Chuyền Dài
24/66 36%
59% 47/80
Đường chuyền ở phần ba cuối
59/101 58%
0.33
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.8
14% 3/22
Chuyền bóng
4/11 36%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
16
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
17
3
Ngoại vi
1
21
Đá phạt
20
8
Đá phạt góc
3
29
Ném biên
23
Phòng thủ
20
Fouls
21
2
Thẻ vàng
1
64
Trận đấu tay đôi thắng
51
50% 5/10
Tranh bóng
10/16 63%
21
Phá bóng
33
8
Cắt bóng
5
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
1
0.41
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.22
0.41
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.22

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Arka Gdynia Arka Gdynia
Widzew Łódź Widzew Łódź
#
Bàn thắng
  • 99 Espiau E. Espiau E.
    6
  • 37 Kerk S. Kerk S.
    4
  • 31 Rusyn N. Rusyn N.
    4
  • 9 Gutkovskis V. Gutkovskis V.
    4
  • 11 Kocyla D. Kocyla D.
    3
  • 7 Kubiak O. Kubiak O.
    3
  • 35 Jakubczyk K. Jakubczyk K.
    2
  • 2 Navarro M. Navarro M.
    2
  • 29 Marcjanik M. Marcjanik M.
    2
  • 33 Abramowicz D. Abramowicz D.
    1
#
Bàn thắng
  • 99 Bergier S. Bergier S.
    14
  • 10 Alvarez F. Alvarez F.
    7
  • 16 Shehu J. Shehu J.
    4
  • 77 Baena A. Baena A.
    2
  • 8 Kornvig E. Kornvig E.
    2
  • 19 Pawlowski B. Pawlowski B.
    1
  • 57 Akere S. Akere S.
    1
  • 16 Therkildsen P. Therkildsen P.
    1
  • 20 Selahi L. Selahi L.
    1
  • 9 Zeqiri A. Zeqiri A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Shehu J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - - 0.29 - 42/47(89%) - -
player-stats-img
Dragowski B.
Thủ môn player-stats-team-img
7.6 90 - - - - - 8/29(28%) - -
player-stats-img
Kerk S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.14 - 17/27(63%) - -
player-stats-img
Gojny D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 32/36(89%) - -
player-stats-img
Weglarz D.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 23/30(77%) - -
player-stats-img
Wisniewski P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.01 - 28/36(78%) - -
player-stats-img
Lerager L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.02 - 31/47(66%) 1 -
player-stats-img
Zyro M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.04 - 0.01 1 27/34(79%) - -
player-stats-img
Kubiak O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.06 - - 1 7/16(44%) - -
player-stats-img
Rusyn N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 14 - - - - - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Szota S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.09 - 26/34(76%) - -
player-stats-img
Kocyla D.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 90 - 0.26 - 0.01 4 16/26(62%) 1 -
player-stats-img
Krajewski M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.04 - 0.03 1 13/24(54%) - -
player-stats-img
Alvarez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 81 - 0.02 - 0.12 1 18/24(75%) - -
player-stats-img
Marcjanik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.02 - 39/50(78%) - -
player-stats-img
Kapuadi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 24/30(80%) - -
player-stats-img
Bergier S.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 90 - 0.26 - 0.02 3 8/13(62%) - -
player-stats-img
Nguiamba A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 28 - - - 0.01 - 14/16(88%) - -
player-stats-img
Kornvig E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.26 - 0.07 4 14/21(67%) - -
player-stats-img
Szysz P.
Phía trước player-stats-team-img
6 90 - 0.12 - 0.03 1 12/17(71%) - -
player-stats-img
Gutkovskis V.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 76 - - - 0.01 - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Sidibe A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.5 62 - - - - - 11/14(79%) 1 -
player-stats-img
Fornalczyk M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9 - - - 0.01 - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Kozlovsky S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Kocyla D.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 1 3 - 2 2
player-stats-img
Kornvig E.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 1 3 - 2 2
player-stats-img
Bergier S.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - 3 1 2 1
player-stats-img
Alvarez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Krajewski M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Kubiak O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Szysz P.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.61 - - - 1 1
player-stats-img
Zyro M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.31 - - 1 1 -
player-stats-img
Dragowski B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fornalczyk M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gojny D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gutkovskis V.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kapuadi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kerk S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kozlovsky S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lerager L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marcjanik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nguiamba A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rusyn N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Shehu J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sidibe A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Szota S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Weglarz D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wisniewski P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Kornvig E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 14/21(67%) - - - 0.07 6/10(60%) 33 - - - 2 -
player-stats-img
Kocyla D.
Phía trước player-stats-team-img
4 16/26(62%) - 1 - 0.01 3/6(50%) 54 2/5(40%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Szysz P.
Phía trước player-stats-team-img
4 12/17(71%) - - - 0.03 5/8(63%) 39 - 1/1(100%) - 3 -
player-stats-img
Bergier S.
Phía trước player-stats-team-img
3 8/13(62%) - - - 0.02 5/6(83%) 23 1/1(100%) - - 1 1
player-stats-img
Gutkovskis V.
Phía trước player-stats-team-img
3 5/8(63%) - - - 0.01 3/5(60%) 20 - - - 3 -
player-stats-img
Krajewski M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 13/24(54%) - - - 0.03 4/7(57%) 41 1/3(33%) - - 2 -
player-stats-img
Kubiak O.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 7/16(44%) - - - - 1/3(33%) 39 1/2(50%) - 2/3(67%) 2 2
player-stats-img
Alvarez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 18/24(75%) - - - 0.12 3/5(60%) 40 2/3(67%) 2/6(33%) - - -
player-stats-img
Fornalczyk M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 3 - - - - -
player-stats-img
Gojny D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 32/36(89%) - - - 0.01 5/6(83%) 62 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Kerk S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 17/27(63%) 1 - - 0.14 9/16(56%) 48 3/8(38%) 1/10(10%) - 1 -
player-stats-img
Shehu J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 42/47(89%) - - - 0.29 15/16(94%) 72 3/5(60%) 1/2(50%) - 7 -
player-stats-img
Wisniewski P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 28/36(78%) - - - 0.01 4/5(80%) 53 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Zyro M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 27/34(79%) - - - 0.01 2/4(50%) 56 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Dragowski B.
Thủ môn player-stats-team-img
- 8/29(28%) - - - - 1/11(9%) 37 7/28(25%) - - 2 -
player-stats-img
Kapuadi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/30(80%) - - - 0.01 4/7(57%) 43 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Kozlovsky S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Lerager L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 31/47(66%) - - - 0.02 8/20(40%) 60 1/6(17%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Marcjanik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 39/50(78%) - - - 0.02 3/6(50%) 56 3/10(30%) - - - 1
player-stats-img
Nguiamba A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/16(88%) - - - 0.01 5/7(71%) 18 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Rusyn N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - 1/1(100%) 9 - - - - -
player-stats-img
Sidibe A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/14(79%) - - - - - 23 1/1(100%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Szota S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/34(76%) - - - 0.09 4/7(57%) 59 2/7(29%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Weglarz D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/30(77%) - - - - 1/7(14%) 34 5/12(42%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Shehu J.
Tiền vệ player-stats-team-img
23 3/6(50%) 11/17(65%) 2 4/5(80%) - 2 - - -
player-stats-img
Gutkovskis V.
Phía trước player-stats-team-img
17 7/11(64%) 3/6(50%) 2 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Szysz P.
Phía trước player-stats-team-img
16 6/7(86%) 2/9(22%) 4 - - - - - -
player-stats-img
Krajewski M.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 2/7(29%) 4/8(50%) 1 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Kubiak O.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 4/7(57%) 4/7(57%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Bergier S.
Phía trước player-stats-team-img
12 3/8(38%) 1/4(25%) 3 - - 2 - - -
player-stats-img
Sidibe A.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 2/2(100%) 3/10(30%) 5 - 1 2 - 1 -
player-stats-img
Kornvig E.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/6(17%) 2/5(40%) 4 - - - - - -
player-stats-img
Lerager L.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/3(33%) 6/8(75%) 2 3/4(75%) 2 2 - - -
player-stats-img
Kocyla D.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/1(100%) 4/9(44%) 2 1/2(50%) 3 2 - - -
player-stats-img
Kapuadi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 1/4(25%) 2 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Gojny D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/6(50%) 1/2(50%) - - 2 4 - - -
player-stats-img
Alvarez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/6(17%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Nguiamba A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/4(25%) 1/2(50%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Wisniewski P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/5(60%) - 2 - 4 9 - - -
player-stats-img
Marcjanik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/5(40%) - 1 - 2 3 - - -
player-stats-img
Zyro M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/4(75%) - 1 - 1 6 - - -
player-stats-img
Kerk S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Rusyn N.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Szota S.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Dragowski B.
Thủ môn player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Fornalczyk M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Kozlovsky S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Weglarz D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Dragowski B.
Thủ môn player-stats-team-img
0.61 1 0.61 - 1 2 1
player-stats-img
Weglarz D.
Thủ môn player-stats-team-img
0.31 1 0.31 - - 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close