Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Đức - Ý · 23.03.2025

next-round
Tiến vào vòng tiếp theo
Đức
Hoàn thành
3
3
info-icon Trận thứ 2. Trận đấu đầu tiên Kết quả: 2-1.

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+9’
3 : 4
90+5’
3 : 3
goals-icon
Raspadori G. (Hình phạt)
85’
3 : 3
goals-icon
Lucca L. (Kean M.)
85’
3 : 3
goals-icon
Zaccagni M. (Ricci S.)
79’
3 : 3
79’
4 : 2
(Rudiger A.) Bisseck Y.
change-icon
77’
4 : 2
(Musiala J.) Andrich R.
change-icon
77’
4 : 2
69’
3 : 2
goals-icon
Kean M. (Raspadori G.)
68’
3 : 2
goals-icon
Raspadori G. (Tonali S.)
68’
4 : 1
(Stiller A.) Gross P.
change-icon
63’
4 : 1
(Goretzka L.) Amiri N.
change-icon
63’
4 : 1
(Sane L.) Adeyemi K.
change-icon
63’
4 : 1
49’
3 : 1
3 : 0
46’
3 : 1
goals-icon
Frattesi D. (Maldini D.)
46’
3 : 1
goals-icon
Politano M. (Gatti F.)
Hiệp 1
(Kimmich J.) Kleindienst T.
goals-icon
45’
3 : 0
(Kimmich J.) Musiala J.
goals-icon
36’
2 : 0
(Hình phạt) Kimmich J.
goals-icon
30’
1 : 0
29’
0 : 1
22’
1 : 0
21’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

3.24
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.35
57%
Sở hữu bóng
43%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Đức Đức
Ý Ý
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Đức Đức
Ý Ý
#
Bàn thắng
  • 7 Wirtz F. Wirtz F.
    4
  • 11 Kleindienst T. Kleindienst T.
    4
  • 10 Musiala J. Musiala J.
    3
  • 26 Undav D. Undav D.
    3
  • 29 Havertz K. Havertz K.
    2
#
Bàn thắng
  • 16 Frattesi D. Frattesi D.
    3
  • 20 Kean M. Kean M.
    3
  • 18 Raspadori G. Raspadori G.
    2
  • 32 Retegui M. Retegui M.
    2
  • 27 Cambiaso A. Cambiaso A.
    2

Thống kê từ 24-26 mùa của Giải bóng đá các quốc gia UEFA

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Đức và Ý là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, Đức đã thắng 3 trận, có 7 trận hòa trong khi Ý thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 17-15 nghiêng về phía Đức.

Trận thắng gần đây nhất của Ý trên sân của Đức là ở năm 2003.

Đức đã bất bại 7 trận gần đây nhất.

Đức đã thắng 7 trận liên tiếp trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Châu Âu Giải bóng đá các quốc gia UEFA sắp tới bao gồm trận đấu giữa Đức và Ý sẽ diễn ra vào 23.03 lúc 15:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Đức

4 / 10 of last matches in all competitions Đức played with a score of 0:0

Đức

3 / 7 of last matches in Giải bóng đá các quốc gia UEFA Đức played with a score of 0:0

Đức Ý

2 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Ý

3 / 10 of last matches in all competitions Ý played with a score of 0:0

Ý

1 / 7 of last matches in Giải bóng đá các quốc gia UEFA Ý played with a score of 0:0

Ý

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Ý trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League A, Group 2
# Đội T Dim T V Đ B
1
Pháp Pháp 6 13 4 1 1 12:6
2
Ý Ý 6 13 4 1 1 13:8
3
Bỉ Bỉ 6 4 1 1 4 6:9
League A, Group 3
# Đội T Dim T V Đ B
1
Đức Đức 6 14 4 2 0 18:4
2
Hà Lan Hà Lan 6 9 2 3 1 13:7
3
Hungary Hungary 6 6 1 3 2 4:11
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:45

Chủ Nhật 23 tháng 3 2025
Đức

Đức, Dortmund,

Signal Iduna Park

Trọng tài
Szymon Marciniak Ba Lan

Đội hình

Đức Đức
Ý Ý
Thống Kê Chính
3.24
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.35
57%
Sở hữu bóng
43%
22
Tổng số cú sút
9
8
Những cú sút vào khung thành
3
89% 490/551
Đường chuyền
346/414 84%
6
Đá phạt góc
4
3
Thẻ vàng
4
Cú sút
22
Tổng số cú sút
9
8
Những cú sút vào khung thành
3
8
Sút xa khung thành
6
1
Cú sút trong Vùng
0
1
Cú sút ngoài Vùng
0
6
Các cú đánh bị chặn
0
Đường chuyền
89% 490/551
Đường chuyền
346/414 84%
84% 145/172
Đường chuyền ở phần ba cuối
56/81 69%
41% 7/17
Chuyền bóng
4/14 29%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
28
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
0
Ngoại vi
1
13
Đá phạt
15
6
Đá phạt góc
4
11
Ném biên
14
Phòng thủ
15
Fouls
13
3
Thẻ vàng
4
63% 5/8
Tranh bóng
9/15 60%
19
Phá bóng
29
11
Cắt bóng
6
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
5

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Đức Đức
Ý Ý
#
Bàn thắng
  • 7 Wirtz F. Wirtz F.
    4
  • 11 Kleindienst T. Kleindienst T.
    4
  • 10 Musiala J. Musiala J.
    3
  • 26 Undav D. Undav D.
    3
  • 29 Havertz K. Havertz K.
    2
  • 6 Kimmich J. Kimmich J.
    2
  • 9 Fullkrug N. Fullkrug N.
    1
  • 45 Pavlovic A. Pavlovic A.
    1
  • 18 Leweling J. Leweling J.
    1
  • 10 Sane L. Sane L.
    1
#
Bàn thắng
  • 16 Frattesi D. Frattesi D.
    3
  • 20 Kean M. Kean M.
    3
  • 18 Raspadori G. Raspadori G.
    2
  • 32 Retegui M. Retegui M.
    2
  • 27 Cambiaso A. Cambiaso A.
    2
  • 22 Di Lorenzo G. Di Lorenzo G.
    2
  • 8 Tonali S. Tonali S.
    2
  • 32 Dimarco F. Dimarco F.
    1

Thống kê từ 24-26 mùa của Giải bóng đá các quốc gia UEFA

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close