Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

GKS Tychy - Katowice · 10.05.2024

Giải I Liga

Giải I Liga

Vòng 32
Th 6 10 thg 5 2024 - 14:30
Hoàn thành
2
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
2 : 4
goals-icon
Shibata S. (Blad A.)
90+4’
2 : 4
goals-icon
Janiszewski G. (Jaroszek B.)
90+2’
2 : 3
(Polap D.) Wojtuszek N.
change-icon
83’
3 : 2
75’
2 : 3
goals-icon
Aleman C. (Mak M.)
75’
2 : 3
goals-icon
Arak J. (Bergier S.)
(Rumin D.) Spiaczka B.
change-icon
67’
3 : 2
(Ertlthaler J.) Szpakowski M.
change-icon
67’
3 : 2
61’
2 : 2
2 : 1
Hiệp 1
45+2’
2 : 1
33’
1 : 1
29’
0 : 2
goals-icon
Rogala G. (Marzec M.)
18’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê đối sánh trước

GKS Tychy GKS Tychy
Katowice Katowice
1.4
Số bàn thắng mỗi trận
2.6
1.9
Số bàn thua mỗi trận
0.6
27.5
Số phút/Bàn thắng được ghi
28.1
3.3
Số bàn thắng trung bình trận đấu
3.2
33
Mục tiêu ghi bàn
32
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

GKS Tychy GKS Tychy
Katowice Katowice
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

GKS Tychy GKS Tychy
Katowice Katowice
#
Bàn thắng
  • 19 Rumin D. Rumin D.
    7
  • 18 Spiaczka B. Spiaczka B.
    6
  • 25 Zytek W. Zytek W.
    5
  • 61 Budnicki J. Budnicki J.
    3
  • Niewiarowski W. Niewiarowski W.
    3
#
Bàn thắng
  • 99 Bergier S. Bergier S.
    13
  • 4 Jedrych A. Jedrych A.
    12
  • 10 Mak M. Mak M.
    7
  • 17 Marzec M. Marzec M.
    6
  • 16 Rogala G. Rogala G.
    5

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải I Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa GKS Tychy và GKS Katowice khi GKS Tychy chơi trên sân nhà là 1-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa GKS Tychy và GKS Katowice là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 12 lần gặp nhau gần đây nhất khi GKS Tychy chơi trên sân nhà, GKS Tychy đã thắng 5 trận, có 3 trận hòa trong khi GKS Katowice thắng 4 trận.

Suốt 22 lần gặp nhau gần đây, GKS Tychy đã thắng 6 trận, có 8 trận hòa trong khi GKS Katowice thắng 8 trận.

Kết quả mùa giải trước: 0-3 (sân của GKS Tychy) và 1-1 (sân của GKS Katowice).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu GKS Tychy vs Katowice trong Ba Lan Giải I Liga sẽ bắt đầu vào 10.05 lúc 14:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu GKS Tychy Katowice bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

GKS Tychy

4 / 10 of last matches in all competitions GKS Tychy played with a score of 0:0

GKS Tychy

5 / 10 of last matches in Giải I Liga GKS Tychy played with a score of 0:0

GKS Tychy Katowice

6 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Katowice

7 / 10 of last matches in all competitions Katowice played with a score of 0:0

Katowice

6 / 10 of last matches in Giải I Liga Katowice played with a score of 0:0

GKS Tychy

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy GKS Tychy trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

I Liga
# Đội T Dim T V Đ B
1
Lechia Gdansk Lechia Gdansk 34 68 21 5 8 60:34
2
Katowice Katowice 34 62 18 8 8 68:35
3
Arka Gdynia Arka Gdynia 34 62 18 8 8 52:34
8
Miedz Legnica Miedz Legnica 34 51 13 12 9 52:36
9
GKS Tychy GKS Tychy 34 51 16 3 15 43:47
10
Wisla Krakow Wisla Krakow 34 50 13 11 10 62:50
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Sáu 10 tháng 5 2024
Trọng tài
Jarzebak Sebastian Ba Lan

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

GKS Tychy GKS Tychy
Katowice Katowice
#
Bàn thắng
  • 19 Rumin D. Rumin D.
    7
  • 18 Spiaczka B. Spiaczka B.
    6
  • 25 Zytek W. Zytek W.
    5
  • 61 Budnicki J. Budnicki J.
    3
  • Niewiarowski W. Niewiarowski W.
    3
  • 17 Radecki M. Radecki M.
    3
  • 21 Machowski K. Machowski K.
    2
  • 6 Nedic N. Nedic N.
    2
  • 17 Blachewicz M. Blachewicz M.
    2
  • 33 Dijakovic M. Dijakovic M.
    2
#
Bàn thắng
  • 99 Bergier S. Bergier S.
    13
  • 4 Jedrych A. Jedrych A.
    12
  • 10 Mak M. Mak M.
    7
  • 17 Marzec M. Marzec M.
    6
  • 16 Rogala G. Rogala G.
    5
  • 11 Blad A. Blad A.
    5
  • 43 Kozubal A. Kozubal A.
    5
  • 6 Repka O. Repka O.
    3
  • 18 Arak J. Arak J.
    3
  • 13 Jaroszek B. Jaroszek B.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải I Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close