Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Vitesse - Groningen · 21.05.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Flamingo R.) Tronstad S.
goals-icon
84’
6 : 0
81’
5 : 1
goals-icon
Valente L. (Duarte L.)
(Oroz A.) Hajek T.
change-icon
78’
6 : 0
(Van Ginkel M.) Jonathans M.
change-icon
77’
6 : 0
(Scherpen K.) Jeroen Houwen
change-icon
77’
6 : 0
(Meulensteen M.) Manhoef M.
goals-icon
74’
5 : 0
(Wittek M.) Vidovic G.
goals-icon
71’
4 : 0
(Bero M.) Tronstad S.
change-icon
67’
4 : 0
(Kozlowski K.) Vidovic G.
change-icon
67’
4 : 0
63’
3 : 1
goals-icon
Van Bergen T. (Antman O.)
63’
3 : 1
goals-icon
Pelupessy J. (Hove J.)
63’
3 : 1
goals-icon
Blokzijl T. (Balker R.)
56’
3 : 0
2 : 0
Hiệp 1
(Manhoef M.) Meulensteen M.
goals-icon
45+3’
2 : 0
45+1’
1 : 1
goals-icon
de Boer J. (Suslov T.)
44’
1 : 1
13’
2 : 0
(Kozlowski K.) Manhoef M.
goals-icon
4’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

58%
Sở hữu bóng
42%
Tấn công
28
Tổng số mũi chích ngừa
8
11
Những cú sút vào khung thành
2
13
Sút xa khung thành
6
4
Ảnh bị chặn
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Vitesse Vitesse
Groningen Groningen
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Vitesse Vitesse
Groningen Groningen
#
Bàn thắng
  • 42 Manhoef M. Manhoef M.
    9
  • 19 Bero M. Bero M.
    5
  • 27 Bialek B. Bialek B.
    5
  • 10 Vidovic G. Vidovic G.
    4
  • 32 Wittek M. Wittek M.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Pepi R. Pepi R.
    12
  • 26 Kruger F. Kruger F.
    4
  • 16 Ngonge C. Ngonge C.
    3
  • 6 Duarte L. Duarte L.
    2
  • 8 Hove J. Hove J.
    2

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Vitesse Arnhem và FC Groningen khi Vitesse Arnhem chơi trên sân nhà là 0-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 30 lần gặp nhau gần đây khi Vitesse Arnhem chơi trên sân nhà, Vitesse Arnhem đã thắng 17 trận, có 7 trận hòa trong khi FC Groningen thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 59-35 nghiêng về phía Vitesse Arnhem.

Trong 61 lần gặp nhau gần đây, Vitesse Arnhem đã thắng 26 trận, có 15 trận hòa trong khi FC Groningen thắng 20 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 95-79 nghiêng về phía Vitesse Arnhem.

Kết quả mùa giải trước: 1-3 (sân của Vitesse Arnhem) và 0-1 (sân của FC Groningen).

Bạn có biết rằng Vitesse Arnhem ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Vitesse vs Groningen trong Hà Lan Giải vô địch quốc gia sẽ bắt đầu vào 21.05 lúc 08:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Vitesse Groningen bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Vitesse

9 / 10 of last matches Vitesse in all competitions had less than 3 goals

Vitesse

9 / 10 of last matches Vitesse in Giải vô địch quốc gia had less than 3 goals

Groningen

10 / 10 of last matches Groningen in all competitions had less than 3 goals

Groningen

9 / 10 of last matches Groningen in Giải vô địch quốc gia had less than 3 goals

Vitesse

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Vitesse trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Vitesse

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Vitesse in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eredivisie
# Đội T Dim T V Đ B
9
Waalwijk Waalwijk 34 41 11 8 15 50:64
10
Vitesse Vitesse 34 40 10 10 14 45:50
11
Go Ahead Eagles Go Ahead Eagles 34 40 10 10 14 46:56
16
Emmen Emmen 34 28 6 10 18 33:65
17
Cambuur Cambuur 34 19 5 4 25 26:69
18
Groningen Groningen 34 18 4 6 24 31:75
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:30

Chủ Nhật 21 tháng 5 2023
Hà Lan

Hà Lan, Arnhem,

Gelredome

Trọng tài
Kooij Joey Hà Lan

Đội hình

58%
Sở hữu bóng
42%
Tấn công
28
Tổng số mũi chích ngừa
8
11
Những cú sút vào khung thành
2
13
Sút xa khung thành
6
4
Ảnh bị chặn
0
2
Thủ môn cứu thua
5
Kỷ luật
4
Fouls
5
0
Thẻ đỏ
1
1
Thẻ vàng
0
Khác
6
Ném phạt thành công
6
2
Đá phạt góc
2
2
Ngoại vi
1
17
Ném biên
17

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Vitesse Vitesse
Groningen Groningen
#
Bàn thắng
  • 42 Manhoef M. Manhoef M.
    9
  • 19 Bero M. Bero M.
    5
  • 27 Bialek B. Bialek B.
    5
  • 10 Vidovic G. Vidovic G.
    4
  • 32 Wittek M. Wittek M.
    3
  • 6 Flamingo R. Flamingo R.
    3
  • 8 Van Ginkel M. Van Ginkel M.
    2
  • 6 Tronstad S. Tronstad S.
    2
  • 8 Frederiksen N. Frederiksen N.
    2
  • 23 Kozlowski K. Kozlowski K.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Pepi R. Pepi R.
    12
  • 26 Kruger F. Kruger F.
    4
  • 16 Ngonge C. Ngonge C.
    3
  • 6 Duarte L. Duarte L.
    2
  • 8 Hove J. Hove J.
    2
  • 7 Antman O. Antman O.
    2
  • 6 Pelupessy J. Pelupessy J.
    1
  • 4 Gelderen L. Gelderen L.
    1
  • 22 Larsen J. Larsen J.
    1
  • 12 Balker R. Balker R.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close