Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Groningen - Waalwijk · 03.05.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Willumsson B.) Seuntjens M.
goals-icon
89’
6 : 1
(Van Bergen T.) Seuntjens M.
change-icon
82’
6 : 1
82’
5 : 2
goals-icon
Jakobsen A. (van de Loo T.)
(Valente L.) Willumsson B.
change-icon
75’
6 : 1
74’
5 : 2
goals-icon
Felida K. (Lelieveld J.)
74’
5 : 2
goals-icon
Van der Water S. (Margaret R.)
(Kwakman D.) Postema R.
change-icon
68’
6 : 1
(Marvin Peersman) Prins W.
change-icon
68’
6 : 1
67’
5 : 1
60’
5 : 0
57’
4 : 1
goals-icon
Cleonise D. (Lokesa C.)
57’
4 : 1
goals-icon
Roemeratoe G. (Kramer M.)
50’
4 : 0
(Rente M.) Emeran N.
change-icon
46’
4 : 0
(Valente L.) Emeran N.
goals-icon
46’
3 : 0
2 : 0
Hiệp 1
(Bacuna L.) Resink S.
goals-icon
45+2’
2 : 0
18’
1 : 1
(Hình phạt) Bacuna L.
goals-icon
7’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

3.22
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.14
44%
Sở hữu bóng
56%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Groningen Groningen
Waalwijk Waalwijk
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Groningen Groningen
Waalwijk Waalwijk
#
Bàn thắng
  • 14 Schreuders J. Schreuders J.
    5
  • 6 Resink S. Resink S.
    5
  • 8 Bacuna L. Bacuna L.
    4
  • 26 Van Bergen T. Van Bergen T.
    4
  • 9 Willumsson B. Willumsson B.
    4
#
Bàn thắng
  • 19 Zawada O. Zawada O.
    9
  • 9 Margaret R. Margaret R.
    5
  • 10 Van der Venne R. Van der Venne R.
    4
  • 5 Oukili Y. Oukili Y.
    4
  • 18 Van der Water S. Van der Water S.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Groningen và RKC Waalwijk là 1-1. Có 10 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 20 lần gặp nhau gần đây khi FC Groningen chơi trên sân nhà, FC Groningen đã thắng 8 trận, có 5 trận hòa trong khi RKC Waalwijk thắng 7 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 32-26 nghiêng về phía FC Groningen.

Trong 40 lần gặp nhau gần đây, FC Groningen đã thắng 12 trận, có 12 trận hòa trong khi RKC Waalwijk thắng 16 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 60-53 nghiêng về phía RKC Waalwijk.

Bạn có biết rằng FC Groningen ghi 28% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng RKC Waalwijk ghi 34% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Groningen vs Waalwijk trong Hà Lan Giải vô địch quốc gia sẽ bắt đầu vào 03.05 lúc 14:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Groningen Waalwijk bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Groningen

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Groningen trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Groningen

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Groningen in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Waalwijk

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Waalwijk trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Waalwijk

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Waalwijk trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Waalwijk

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia

Groningen

3 / 10 trận đấu cuối cùng Groningen trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eredivisie
# Đội T Dim T V Đ B
12
Sparta Rotterdam Sparta Rotterdam 34 39 9 12 13 39:43
13
Groningen Groningen 34 39 10 9 15 40:53
14
Heracles Almelo Heracles Almelo 34 38 9 11 14 42:63
16
Willem II Willem II 34 26 6 8 20 34:56
17
Waalwijk Waalwijk 34 25 6 7 21 44:74
18
Almere City Almere City 34 22 4 10 20 23:64
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Bảy 03 tháng 5 2025
Hà Lan

Hà Lan, Groningen,

Hitachi Capital Mobility Stadium

Trọng tài
Gozubuyuk Serdar Hà Lan

Đội hình

Groningen Groningen
Waalwijk Waalwijk
Thống Kê Chính
3.22
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.14
44%
Sở hữu bóng
56%
22
Tổng số cú sút
9
12
Những cú sút vào khung thành
4
81% 285/353
Đường chuyền
384/450 85%
5
Đá phạt góc
3
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
22
Tổng số cú sút
9
12
Những cú sút vào khung thành
4
4.63
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.34
5
Sút xa khung thành
3
12
Cú sút trong Vùng
6
10
Cú sút ngoài Vùng
3
5
Các cú đánh bị chặn
2
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
81% 285/353
Đường chuyền
384/450 85%
45% 13/29
Đường Chuyền Dài
22/45 49%
65% 69/106
Đường chuyền ở phần ba cuối
47/67 70%
1.28
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.82
33% 5/15
Chuyền bóng
2/12 17%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
37
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
12
1
Ngoại vi
1
8
Đá phạt
10
5
Đá phạt góc
3
29
Ném biên
18
Phòng thủ
10
Fouls
8
0
Thẻ vàng
1
49
Trận đấu tay đôi thắng
44
65% 15/23
Tranh bóng
13/21 62%
12
Cắt bóng
13
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
6
1.34
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
4.63
0.34
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.37

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Groningen Groningen
Waalwijk Waalwijk
#
Bàn thắng
  • 14 Schreuders J. Schreuders J.
    5
  • 6 Resink S. Resink S.
    5
  • 8 Bacuna L. Bacuna L.
    4
  • 26 Van Bergen T. Van Bergen T.
    4
  • 9 Willumsson B. Willumsson B.
    4
  • 5 Rente M. Rente M.
    2
  • 10 Valente L. Valente L.
    2
  • 29 Postema R. Postema R.
    2
  • 23 Kwakman D. Kwakman D.
    2
  • 20 Seuntjens M. Seuntjens M.
    2
#
Bàn thắng
  • 19 Zawada O. Zawada O.
    9
  • 9 Margaret R. Margaret R.
    5
  • 10 Van der Venne R. Van der Venne R.
    4
  • 5 Oukili Y. Oukili Y.
    4
  • 18 Van der Water S. Van der Water S.
    3
  • 7 Ihattaren M. Ihattaren M.
    3
  • 14 Lokesa C. Lokesa C.
    3
  • 29 Kramer M. Kramer M.
    2
  • 7 Cleonise D. Cleonise D.
    1
  • 22 Van de Loo T. Van de Loo T.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close