Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Guarani - Santos · 18.01.2026

Paulista, Serie A1

Paulista, Serie A1

Vòng 3
CN 18 thg 1 2026 - 18:30
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Tenorio K.) Kewen
goals-icon
90+6’
1 : 1
90+2’
1 : 1
90’
0 : 2
(Melo N.) Kewen
change-icon
89’
1 : 1
89’
0 : 2
goals-icon
Miguelito (Rollheiser B.)
(Farias W.) Tenorio K.
change-icon
80’
1 : 1
75’
0 : 2
goals-icon
Junior R. (Thaciano)
74’
0 : 2
goals-icon
Escobar G. (Lira V.)
74’
0 : 2
goals-icon
Schmidt J. (Gabriel Menino)
(Isaque) Torres D.
change-icon
63’
1 : 1
(Parede G.) Silveira G.
change-icon
63’
1 : 1
(Paulino de Carvalho L.) Dentinho
change-icon
63’
1 : 1
58’
0 : 1
goals-icon
Barreal A. (Lira V.)
55’
1 : 0
52’
1 : 0
52’
0 : 1
goals-icon
Diaz L. (Ze Rafael)
0 : 0
Hiệp 1
33’
1 : 0
25’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

17
Tổng số cú sút
16
6
Những cú sút vào khung thành
6
6
Sút xa khung thành
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Guarani Guarani
Santos Santos
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Guarani Guarani
Santos Santos
#
Bàn thắng
  • 3 Borges R. Borges R.
    1
  • 19 Kewen Kewen
    1
  • 7 Parede G. Parede G.
    1
  • 4 Costa J. Costa J.
    1
  • 23 Hebert Hebert
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Barbosa G. Barbosa G.
    4
  • 16 Thaciano Thaciano
    2
  • 22 Barreal A. Barreal A.
    1
  • 11 Rony Rony
    1
  • 31 Escobar G. Escobar G.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Paulista, Serie A1

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Guarani FC chơi trên sân nhà, Guarani FC đã thắng 2 trận, có 3 trận hòa trong khi Santos FC SP thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-8 nghiêng về phía Santos FC SP.

Trong 20 lần gặp nhau gần đây, Guarani FC đã thắng 2 trận, có 4 trận hòa trong khi Santos FC SP thắng 14 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 47-18 nghiêng về phía Santos FC SP.

Trận thắng gần đây nhất của Santos FC SP trên sân của Guarani FC là ở năm 2020.

Guarani FC đã không thể thắng trong 5 trận gần đây nhất.

Santos FC SP đã thắng 4 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Guarani vs Santos trong Brazil - Brazil Paulista, Serie A1 sẽ bắt đầu vào 18.01 lúc 18:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Guarani Santos bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Guarani

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Guarani trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Guarani

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Guarani trong Paulista, Serie A1 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Guarani

1 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Paulista, Serie A1

Santos

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Santos trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Santos

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Santos in Paulista, Serie A1 kết thúc trong thất bại

Guarani

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Guarani trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Paulista, Serie A1 2026, Group A
# Đội T Dim T V Đ B
7
Capivariano Capivariano 8 13 4 1 3 7:10
6
Sao Paulo Sao Paulo 8 13 4 1 3 11:12
8
Santos Santos 8 12 3 3 2 12:7
9
Guarani Guarani 8 12 3 3 2 6:7
10
Botafogo Ribeirao Preto II Botafogo Ribeirao Preto II 8 11 3 2 3 5:9
11
Mirassol Mirassol 8 8 2 2 4 10:8
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

18:30

Chủ Nhật 18 tháng 1 2026
Brazil - Brazil

Brazil - Brazil, Campinas,

Estadio Brinco de Ouro

Trọng tài
Candancan Matheus Delgado Brazil - Brazil

Đội hình

Guarani Guarani
Santos Santos
Thống Kê Chính
17
Tổng số cú sút
16
6
Những cú sút vào khung thành
6
84% 277/329
Đường chuyền
339/399 85%
Cú sút
17
Tổng số cú sút
16
6
Những cú sút vào khung thành
6
2.65
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.79
6
Sút xa khung thành
5
Đường chuyền
84% 277/329
Đường chuyền
339/399 85%
50% 21/42
Đường Chuyền Dài
15/31 48%
69% 45/65
Đường chuyền ở phần ba cuối
94/127 74%
0.46
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.23
18% 4/22
Chuyền bóng
6/13 46%
Tấn công
18
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
29
3
Ngoại vi
2
Phòng thủ
13
Fouls
14
44
Trận đấu tay đôi thắng
42
63% 10/16
Tranh bóng
8/13 62%
13
Cắt bóng
8
Thủ môn
1.79
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.65
0.79
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.65

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Guarani Guarani
Santos Santos
#
Bàn thắng
  • 3 Borges R. Borges R.
    1
  • 19 Kewen Kewen
    1
  • 7 Parede G. Parede G.
    1
  • 4 Costa J. Costa J.
    1
  • 23 Hebert Hebert
    1
  • 9 Lucca Lucca
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Barbosa G. Barbosa G.
    4
  • 16 Thaciano Thaciano
    2
  • 22 Barreal A. Barreal A.
    1
  • 11 Rony Rony
    1
  • 31 Escobar G. Escobar G.
    1
  • 32 Rollheiser B. Rollheiser B.
    1
  • 25 Gabriel Menino Gabriel Menino
    1
  • 21 Moises Moises
    1
  • 49 Morais Silva Bontempo G. Morais Silva Bontempo G.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Paulista, Serie A1

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Lira V.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 74 - 0.02 - 0.22 1 18/28(64%) - -
player-stats-img
Brazao G.
Thủ môn player-stats-team-img
8 90 - - - - - 15/18(83%) - -
player-stats-img
Rollheiser B.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 89 - 0.19 - 0.27 2 41/47(87%) - -
player-stats-img
Barbosa E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.05 - 19/26(73%) - -
player-stats-img
Antonio M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - - - 41/47(87%) - -
player-stats-img
Caique
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 11/22(50%) - -
player-stats-img
Ivaldo Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.01 - 45/49(92%) - -
player-stats-img
Mayke
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.14 - 25/32(78%) - -
player-stats-img
Borges R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 19/25(76%) - -
player-stats-img
Costa J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 25/27(93%) - -
player-stats-img
Farias W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 81 - - - 0.43 - 29/30(97%) - -
player-stats-img
Maranhao
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 - 0.82 - 0.01 2 16/21(76%) 1 -
player-stats-img
Escobar G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 16 - - - - - 12/14(86%) - -
player-stats-img
Melo N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 89 - 0.01 - - 1 36/38(95%) - -
player-stats-img
Parede G.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 63 - 0.09 - 0.01 2 13/13(100%) - -
player-stats-img
Frias A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 39/44(89%) - -
player-stats-img
Willian Arao
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.06 - 0.02 1 47/49(96%) - -
player-stats-img
Dentinho
Phía trước player-stats-team-img
6.6 27 - 0.03 - 0.02 2 8/8(100%) - -
player-stats-img
Paulino de Carvalho L.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 63 - 1.02 - 0.15 5 14/16(88%) - -
player-stats-img
Silveira G.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 27 - - - 0.01 - 8/8(100%) - -
player-stats-img
Torres D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 26 - 0.02 - - 1 15/17(88%) - -
player-stats-img
Isaque
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 64 - 0.1 - 0.01 3 21/28(75%) 1 -
player-stats-img
Schmidt J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 16 - - - - - 11/12(92%) - -
player-stats-img
Thaciano
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 75 - 0.38 - 0.01 4 7/7(100%) 1 -
player-stats-img
Junior R.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 15 - - - - - 5/7(71%) - -
player-stats-img
Diaz L.
Phía trước player-stats-team-img
5.1 36 - 0.16 - 0.01 1 3/6(50%) - -
player-stats-img
Miguelito
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - 0.01 - 6/6(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Paulino de Carvalho L.
Phía trước player-stats-team-img
5 1 0.75 2 2 - 4 1
player-stats-img
Thaciano
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 2 2 2 4 -
player-stats-img
Isaque
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.19 1 1 - 1 2
player-stats-img
Dentinho
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.42 - 1 - 1 1
player-stats-img
Maranhao
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.68 1 - 1 2 -
player-stats-img
Parede G.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.3 - 1 - 1 1
player-stats-img
Rollheiser B.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.06 - 1 - 2 -
player-stats-img
Diaz L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Lira V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Melo N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Torres D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Willian Arao
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Antonio M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Barbosa E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Borges R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Brazao G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Caique
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Costa J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Escobar G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Farias W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Frias A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ivaldo Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Junior R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mayke
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Miguelito
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schmidt J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Silveira G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Thaciano
Tiền vệ player-stats-team-img
6 7/7(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 16 - - - - -
player-stats-img
Maranhao
Phía trước player-stats-team-img
5 16/21(76%) - 1 - 0.01 8/9(89%) 36 2/2(100%) - - 1 2
player-stats-img
Paulino de Carvalho L.
Phía trước player-stats-team-img
5 14/16(88%) - 2 - 0.15 5/7(71%) 44 - 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Rollheiser B.
Phía trước player-stats-team-img
5 41/47(87%) 2 - - 0.27 20/25(80%) 58 - 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Dentinho
Phía trước player-stats-team-img
2 8/8(100%) - - - 0.02 1/1(100%) 21 1/1(100%) - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Diaz L.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/6(50%) - 1 - 0.01 2/5(40%) 12 - - - - 1
player-stats-img
Mayke
Hậu vệ player-stats-team-img
2 25/32(78%) - - - 0.14 7/10(70%) 52 1/3(33%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Borges R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 19/25(76%) - - - - 2/2(100%) 45 - - - 2 -
player-stats-img
Costa J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 25/27(93%) - - - - 1/1(100%) 36 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Frias A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 39/44(89%) - - - 0.01 5/7(71%) 53 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Isaque
Tiền vệ player-stats-team-img
1 21/28(75%) - - - 0.01 4/9(44%) 39 - - - 2 -
player-stats-img
Lira V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 18/28(64%) - - - 0.22 6/13(46%) 51 - 3/5(60%) - - -
player-stats-img
Miguelito
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/6(100%) - - - 0.01 3/3(100%) 10 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Parede G.
Phía trước player-stats-team-img
1 13/13(100%) - - - 0.01 5/5(100%) 17 1/1(100%) - - - 1
player-stats-img
Silveira G.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/8(100%) - - - 0.01 5/5(100%) 18 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Willian Arao
Tiền vệ player-stats-team-img
1 47/49(96%) - - - 0.02 9/10(90%) 54 5/5(100%) - - - -
player-stats-img
Antonio M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 41/47(87%) - - - - - 57 5/7(71%) - - 2 -
player-stats-img
Barbosa E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/26(73%) - - - 0.05 4/8(50%) 45 - 2/7(29%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Brazao G.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/18(83%) - - - - 1/1(100%) 27 1/4(25%) - - 1 -
player-stats-img
Caique
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/22(50%) - - - - 2/4(50%) 34 5/16(31%) - - - -
player-stats-img
Escobar G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/14(86%) - - - - 3/4(75%) 20 - - - 1 -
player-stats-img
Farias W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 29/30(97%) 1 - - 0.43 5/5(100%) 43 - - - 2 -
player-stats-img
Ivaldo Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 45/49(92%) - - - 0.01 7/8(88%) 70 4/6(67%) - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Junior R.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/7(71%) - - - - 2/3(67%) 9 - - - - -
player-stats-img
Melo N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 36/38(95%) - - - - 2/4(50%) 48 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Schmidt J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/12(92%) - - - - 3/3(100%) 12 - - - - -
player-stats-img
Torres D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/17(88%) - - - - 2/4(50%) 20 1/2(50%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Borges R.
Hậu vệ player-stats-team-img
16 2/6(33%) 6/10(60%) 2 2/4(50%) 2 - - - -
player-stats-img
Farias W.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 2/2(100%) 3/10(30%) 2 - - 1 - 1 -
player-stats-img
Maranhao
Phía trước player-stats-team-img
11 3/8(38%) 2/3(67%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Mayke
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/2(100%) 2/7(29%) - - 1 3 - - -
player-stats-img
Rollheiser B.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 5/6(83%) 1 4/4(100%) - - - - -
player-stats-img
Barbosa E.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 5/8(63%) 2 3/3(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Ivaldo Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/3(100%) 2/5(40%) 2 1/1(100%) 5 6 - - -
player-stats-img
Paulino de Carvalho L.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/1(100%) 4/7(57%) - 1/4(25%) 1 1 - - -
player-stats-img
Antonio M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/3(100%) 4/4(100%) - 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Willian Arao
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/5(60%) 2 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Diaz L.
Phía trước player-stats-team-img
6 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Thaciano
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/4(25%) - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Dentinho
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 1 - 2 - - - -
player-stats-img
Isaque
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Lira V.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/3(100%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Frias A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) - 1 - - 5 - - -
player-stats-img
Silveira G.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Escobar G.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Melo N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - - 3 - - - -
player-stats-img
Miguelito
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Costa J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - - - 6 1 - -
player-stats-img
Junior R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Torres D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Brazao G.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Parede G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Schmidt J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Caique
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Brazao G.
Thủ môn player-stats-team-img
2.16 5 3.16 1 1 2 -
player-stats-img
Caique
Thủ môn player-stats-team-img
0.79 5 1.79 1 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close