Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sao Bernardo - Esporte Clube Noroeste · 18.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
81’
1 : 2
goals-icon
Denner (Sena L.)
81’
1 : 2
goals-icon
Cunha L. (Claudinei Nogueira C.)
(da Silva J.) Pedrinho
change-icon
77’
2 : 1
(Garcia F.) da Costa Neto A.
change-icon
77’
2 : 1
76’
1 : 2
goals-icon
Leocovick L. (Costa S.)
(Echapora) Souza F.
change-icon
61’
2 : 1
(Foguinho) Silva M.
change-icon
58’
2 : 1
(Victor Andrade) Pedro Vitor
change-icon
58’
2 : 1
57’
1 : 1
goals-icon
De Moura Brito C. (Hình phạt)
52’
1 : 1
goals-icon
Mathias D. (dos Santos Santana P.)
52’
1 : 1
goals-icon
Oliveira M. (Lopes T.)
46’
1 : 1
1 : 0
Hiệp 1
16’
2 : 0
(Echapora) da Silva J.
goals-icon
15’
1 : 0
7’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

8
Tổng số cú sút
12
4
Những cú sút vào khung thành
4
3
Sút xa khung thành
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sao Bernardo Sao Bernardo
Esporte Clube Noroeste Esporte Clube Noroeste
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sao Bernardo Sao Bernardo
Esporte Clube Noroeste Esporte Clube Noroeste
#
Bàn thắng
  • 27 Echapora Echapora
    2
  • 9 Garcia F. Garcia F.
    2
  • 11 Pedro Vitor Pedro Vitor
    2
  • 28 Da Silva J. Da Silva J.
    1
  • 17 Romisson Romisson
    1
#
Bàn thắng
  • 9 De Moura Brito C. De Moura Brito C.
    4
  • 11 Oliveira M. Oliveira M.
    2
  • 88 Denner Denner
    1
  • 33 Alves R. Alves R.
    1
  • 5 Pedro Henrique Pedro Henrique
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Paulista, Serie A1

Sự kiện trận đấu

Sao Bernardo FC wins 1st half in 25% of their matches, EC Noroeste SP in 17% of their matches.

Sao Bernardo FC wins 25% of halftimes, EC Noroeste SP wins 17%.

The winner of their last meeting was Sao Bernardo FC.

On their last meeting Sao Bernardo FC won by 1 goals.

When Sao Bernardo FC leads 1-0 at home, they win in 87% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Sao Bernardo vs Esporte Clube Noroeste trong Brazil - Brazil Paulista, Serie A1 sẽ bắt đầu vào 18.01 lúc 13:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Sao Bernardo Esporte Clube Noroeste bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Sao Bernardo

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Sao Bernardo trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Sao Bernardo

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Sao Bernardo in Paulista, Serie A1 kết thúc trong thất bại

Esporte Clube Noroeste

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Esporte Clube Noroeste trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Sao Bernardo

3 / 10 trận đấu cuối cùng Sao Bernardo trong Paulista, Serie A1 kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Sao Bernardo

3 / 10 trận đấu cuối cùng Sao Bernardo trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Sao Bernardo

3 / 10 trận đấu cuối cùng Sao Bernardo trong Paulista, Serie A1 kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Paulista, Serie A1 2026, Group A
# Đội T Dim T V Đ B
12
EC Primavera EC Primavera 8 8 2 2 4 14:15
11
Mirassol Mirassol 8 8 2 2 4 10:8
13
Sao Bernardo Sao Bernardo 8 8 2 2 4 8:10
14
Esporte Clube Noroeste Esporte Clube Noroeste 8 8 1 5 2 11:11
15
Câu lạc bộ Đua xe SP Câu lạc bộ Đua xe SP 8 5 1 2 5 2:13
16
Hiệp hội Điền kinh Ponte Preta Hiệp hội Điền kinh Ponte Preta 8 1 0 1 7 3:14
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Chủ Nhật 18 tháng 1 2026
Brazil - Brazil

Brazil - Brazil, Sao Bernardo do Campo,

Estadio Primeiro de Maio

Trọng tài
Maciel Da Silva E Rosario Guilherme Francisco Brazil - Brazil

Đội hình

Sao Bernardo Sao Bernardo
Esporte Clube Noroeste Esporte Clube Noroeste
Thống Kê Chính
8
Tổng số cú sút
12
4
Những cú sút vào khung thành
4
88% 378/429
Đường chuyền
270/324 83%
Cú sút
8
Tổng số cú sút
12
4
Những cú sút vào khung thành
4
0.23
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.34
3
Sút xa khung thành
5
Đường chuyền
88% 378/429
Đường chuyền
270/324 83%
66% 31/47
Đường Chuyền Dài
19/43 44%
66% 54/82
Đường chuyền ở phần ba cuối
66/99 67%
0.43
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.68
20% 3/15
Chuyền bóng
9/22 41%
Tấn công
11
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
1
Ngoại vi
1
Phòng thủ
20
Fouls
19
45
Trận đấu tay đôi thắng
39
75% 6/8
Tranh bóng
2/10 20%
8
Cắt bóng
9
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
1.34
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.23
0.34
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.77

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sao Bernardo Sao Bernardo
Esporte Clube Noroeste Esporte Clube Noroeste
#
Bàn thắng
  • 27 Echapora Echapora
    2
  • 9 Garcia F. Garcia F.
    2
  • 11 Pedro Vitor Pedro Vitor
    2
  • 28 Da Silva J. Da Silva J.
    1
  • 17 Romisson Romisson
    1
#
Bàn thắng
  • 9 De Moura Brito C. De Moura Brito C.
    4
  • 11 Oliveira M. Oliveira M.
    2
  • 88 Denner Denner
    1
  • 33 Alves R. Alves R.
    1
  • 5 Pedro Henrique Pedro Henrique
    1
  • 7 Dos Santos Santana P. Dos Santos Santana P.
    1
  • 27 Mathias D. Mathias D.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Paulista, Serie A1

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
De Moura Brito C.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 90 1 0.79 - 0.07 1 16/21(76%) 1 -
player-stats-img
Echapora
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 62 - 0.05 1 0.03 1 8/11(73%) - -
player-stats-img
Pedrinho
Phía trước player-stats-team-img
7.4 12 - 0.05 - - 2 5/7(71%) - -
player-stats-img
Victor Andrade
Phía trước player-stats-team-img
7.4 59 - - - 0.05 - 15/17(88%) - -
player-stats-img
Alves A.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 18/20(90%) - -
player-stats-img
Lopes T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 53 - - - 0.04 - 13/17(76%) - -
player-stats-img
Sena L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 82 - - - 0.1 - 37/39(95%) - -
player-stats-img
Costa S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 77 - 0.71 - 0.05 3 15/17(88%) - -
player-stats-img
Mathias D.
Phía trước player-stats-team-img
7 37 - 0.1 - 0.04 4 8/8(100%) - -
player-stats-img
Silva M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 31 - - - 0.01 - 6/7(86%) - -
player-stats-img
De Carvalho Silva L.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 8/22(36%) - -
player-stats-img
Claudinei Nogueira C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 82 - - - 0.21 - 34/39(87%) - -
player-stats-img
Sanches Nogueira Ribeiro Magalhaes H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.04 - 0.12 1 43/50(86%) 1 -
player-stats-img
Maciel H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 69/74(93%) 1 -
player-stats-img
Pedro Vitor
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 31 - - - 0.02 - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Jhonny
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.04 - 0.08 1 25/30(83%) - -
player-stats-img
Romisson
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.06 - 28/35(80%) - -
player-stats-img
Leocovick L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 13 - - - 0.02 - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Para
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.08 - 35/39(90%) 1 -
player-stats-img
Souza F.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 28 - 0.02 - - 1 7/8(88%) - -
player-stats-img
Carlinhos
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.03 - 0.04 1 35/42(83%) 1 -
player-stats-img
Da Costa Neto A.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 12 - - - 0.01 - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Maycon
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 34/39(87%) - -
player-stats-img
Garcia F.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 78 - 0.06 - 0.01 2 14/17(82%) - -
player-stats-img
Foguinho
Tiền vệ player-stats-team-img
6 59 - - - 0.01 - 27/29(93%) 1 -
player-stats-img
Oliveira M.
Phía trước player-stats-team-img
6 37 - - - - - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Cunha L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 3/3(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Mathias D.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.04 1 1 - - 4
player-stats-img
Costa S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1 0.36 1 1 1 3 -
player-stats-img
Garcia F.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Pedrinho
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.02 1 - - - 2
player-stats-img
Carlinhos
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
De Moura Brito C.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.94 - - - 1 -
player-stats-img
Echapora
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - 1 -
player-stats-img
Jhonny
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Sanches Nogueira Ribeiro Magalhaes H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - - 1
player-stats-img
Souza F.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Alves A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Claudinei Nogueira C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cunha L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Foguinho
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Leocovick L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lopes T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maciel H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maycon
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oliveira M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Para
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pedro Vitor
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Romisson
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sena L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Silva M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Victor Andrade
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Da Costa Neto A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Carvalho Silva L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Garcia F.
Phía trước player-stats-team-img
4 14/17(82%) - - - 0.01 3/6(50%) 22 - - - - -
player-stats-img
Costa S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 15/17(88%) 1 2 - 0.05 6/7(86%) 41 1/1(100%) 3/4(75%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
De Moura Brito C.
Phía trước player-stats-team-img
3 16/21(76%) - - - 0.07 6/8(75%) 26 - - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Lopes T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 13/17(76%) - - - 0.04 4/7(57%) 28 1/1(100%) 1/4(25%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Echapora
Tiền vệ player-stats-team-img
2 8/11(73%) - - 1 0.03 2/2(100%) 25 1/1(100%) - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Mathias D.
Phía trước player-stats-team-img
2 8/8(100%) - - - 0.04 4/4(100%) 19 1/1(100%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Carlinhos
Hậu vệ player-stats-team-img
1 35/42(83%) - - - 0.04 4/6(67%) 47 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Jhonny
Hậu vệ player-stats-team-img
1 25/30(83%) - - - 0.08 8/12(67%) 62 - 1/6(17%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Maciel H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 69/74(93%) - - - - 1/5(20%) 85 2/5(40%) - - 3 -
player-stats-img
Pedrinho
Phía trước player-stats-team-img
1 5/7(71%) - - - - 2/3(67%) 18 1/2(50%) - 3/4(75%) 1 -
player-stats-img
Romisson
Tiền vệ player-stats-team-img
1 28/35(80%) - - - 0.06 8/13(62%) 39 - - - - -
player-stats-img
Victor Andrade
Phía trước player-stats-team-img
1 15/17(88%) - - - 0.05 5/5(100%) 39 - 1/1(100%) 2/4(50%) 6 -
player-stats-img
Alves A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/20(90%) - - - - - 32 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Claudinei Nogueira C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 34/39(87%) 1 - - 0.21 12/14(86%) 51 2/3(67%) 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Cunha L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - 1/1(100%) 7 1/1(100%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Foguinho
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/29(93%) - - - 0.01 4/6(67%) 32 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Leocovick L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - 0.02 2/2(100%) 9 - 1/1(100%) - - 1
player-stats-img
Maycon
Hậu vệ player-stats-team-img
- 34/39(87%) - - - - - 43 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Oliveira M.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/8(88%) - 1 - - 2/3(67%) 14 - - - 2 -
player-stats-img
Para
Hậu vệ player-stats-team-img
- 35/39(90%) - - - 0.08 6/6(100%) 67 6/7(86%) 1/5(20%) 1/3(33%) - -
player-stats-img
Pedro Vitor
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/9(78%) - - - 0.02 4/5(80%) 16 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Sanches Nogueira Ribeiro Magalhaes H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 43/50(86%) - - - 0.12 3/8(38%) 72 7/10(70%) 1/5(20%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Sena L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 37/39(95%) 1 - - 0.1 10/11(91%) 49 3/4(75%) - - 6 -
player-stats-img
Silva M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/7(86%) - - - 0.01 2/3(67%) 12 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Souza F.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/8(88%) - - - - 1/2(50%) 12 - - - 1 -
player-stats-img
Da Costa Neto A.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 3 - - - - -
player-stats-img
De Carvalho Silva L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 8/22(36%) - - - - 1/11(9%) 31 3/17(18%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Victor Andrade
Phía trước player-stats-team-img
15 - 10/15(67%) 2 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
De Moura Brito C.
Phía trước player-stats-team-img
13 1/7(14%) 4/6(67%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Jhonny
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 6/11(55%) 2 1/3(33%) - 3 - - -
player-stats-img
Carlinhos
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 2/8(25%) 4 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Oliveira M.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/3(33%) 3/6(50%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Sanches Nogueira Ribeiro Magalhaes H.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 2/7(29%) 3 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Sena L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 6/8(75%) 1 - 2 - - 1 -
player-stats-img
Echapora
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 5/6(83%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Maciel H.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/3(100%) 3/4(75%) 1 - 1 6 - - -
player-stats-img
Para
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) 1 2/2(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Pedro Vitor
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Pedrinho
Phía trước player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Claudinei Nogueira C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 1 - 2 - - - -
player-stats-img
Costa S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - - 2 1 - - -
player-stats-img
Mathias D.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - - - - - - -
player-stats-img
Silva M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 4/4(100%) 1/1(100%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Lopes T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Foguinho
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Garcia F.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Maycon
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 - - -
player-stats-img
Romisson
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Souza F.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Alves A.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Cunha L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Leocovick L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Da Costa Neto A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
De Carvalho Silva L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Alves A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.33 4 1.33 1 1 6 -
player-stats-img
De Carvalho Silva L.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.76 3 0.24 1 2 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close