Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Câu lạc bộ Rubio Nu - CLB Guaraní · 01.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
83’
0 : 3
goals-icon
Torales R. (Fernandez F.)
(Montiel L.) Ruiz Diaz S.
change-icon
81’
1 : 2
78’
0 : 3
goals-icon
Barbotte A. (Servin T.)
76’
0 : 2
goals-icon
Fernandez D. (Fernandez F.)
70’
0 : 2
goals-icon
Ramirez I. (Coronel P.)
70’
0 : 2
goals-icon
Tanda P. (Manzur A.)
(Gimenez C.) Gimenez J.
change-icon
68’
1 : 1
(Manzur Avalos G.) Gomez S.
change-icon
68’
1 : 1
(Sarquis E.) Villagra C.
change-icon
68’
1 : 1
61’
0 : 1
goals-icon
Zaracho S. (Fernandez D.)
(Mendieta W.) Perez E.
change-icon
60’
1 : 0
53’
1 : 0
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Fernandez D. (Sanchez J.)
Hiệp 1
43’
1 : 0
(Bỏ lỡ) Mendieta W.
43’
1 : 0
41’
0 : 1
10’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.23
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.21
48%
Sở hữu bóng
52%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Câu lạc bộ Rubio Nu Câu lạc bộ Rubio Nu
CLB Guaraní CLB Guaraní
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Câu lạc bộ Rubio Nu Câu lạc bộ Rubio Nu
CLB Guaraní CLB Guaraní
#
Bàn thắng
  • 40 Perez E. Perez E.
    6
  • 10 Mendieta W. Mendieta W.
    2
  • 9 Baez P. Baez P.
    1
  • 20 Martinez F. Martinez F.
    1
  • 31 Blasi B. Blasi B.
    1
#
Bàn thắng
  • 26 Fernandez D. Fernandez D.
    4
  • 10 Rodrigues D. Rodrigues D.
    3
  • 8 Lopez M. Lopez M.
    3
  • 1 Servio G. Servio G.
    3
  • 3 Barbotte A. Barbotte A.
    2

Thống kê từ 2026 mùa của Division de Honor, Apertura

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Rubio Nu và Club Guarani là 2-2. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây khi Rubio Nu chơi trên sân nhà, Rubio Nu đã thắng 4 trận, có 7 trận hòa trong khi Club Guarani thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 24-20 nghiêng về phía Club Guarani.

Trong 35 lần gặp nhau gần đây, Rubio Nu đã thắng 9 trận, có 11 trận hòa trong khi Club Guarani thắng 15 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 54-42 nghiêng về phía Club Guarani.

Trận thắng gần đây nhất của Rubio Nu trước Club Guarani trên sân nhà là ở năm 2015.

Bạn có biết rằng Rubio Nu ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Câu lạc bộ Rubio Nu và CLB Guaraní, là một phần của Division de Honor, Apertura (Paraguay), được lên lịch vào 01.04 lúc 17:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Câu lạc bộ Rubio Nu

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Câu lạc bộ Rubio Nu trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Câu lạc bộ Rubio Nu

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ Rubio Nu in Division de Honor, Apertura kết thúc trong thất bại

CLB Guaraní

1 / 10 của trận đấu cuối cùng CLB Guaraní trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

CLB Guaraní

2 / 10 của trận đấu cuối cùng CLB Guaraní trong Division de Honor, Apertura kết thúc với chiến thắng của cô ấy

CLB Guaraní

7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Division de Honor, Apertura

Câu lạc bộ Rubio Nu

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Câu lạc bộ Rubio Nu không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Division de Honor, Apertura 2026
# Đội T Dim T V Đ B
6
Club Libertad Club Libertad 22 31 9 4 9 34:26
7
CLB Guaraní CLB Guaraní 22 29 7 8 7 27:23
8
Đội bóng Recoleta Đội bóng Recoleta 22 28 8 4 10 35:32
9
Câu lạc bộ Rubio Nu Câu lạc bộ Rubio Nu 22 23 6 5 11 15:26
10
2 de Mayo 2 de Mayo 22 22 5 7 10 18:35
Division de Honor, Clausura 2026
# Đội T T V Đ B
3
Cerro Porteño Cerro Porteño 0 0 0 0 0:0
4
CLB Guaraní CLB Guaraní 0 0 0 0 0:0
5
Club Olimpia Club Olimpia 0 0 0 0 0:0
7
Câu lạc bộ Nacional Asuncion Câu lạc bộ Nacional Asuncion 0 0 0 0 0:0
8
Câu lạc bộ Rubio Nu Câu lạc bộ Rubio Nu 0 0 0 0 0:0
9
Sportivo Ameliano Sportivo Ameliano 0 0 0 0 0:0
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

17:30

Thứ Tư 01 tháng 4 2026
Paraguay

Paraguay, Asuncion,

Estadio La Arboleda

Trọng tài
Diaz De Vivar Mario Alberto Paraguay
Câu lạc bộ Rubio Nu Câu lạc bộ Rubio Nu
CLB Guaraní CLB Guaraní
Thống Kê Chính
2.23
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.21
48%
Sở hữu bóng
52%
14
Tổng số cú sút
9
3
Những cú sút vào khung thành
6
67% 226/335
Đường chuyền
270/361 75%
3
Đá phạt góc
5
3
Thẻ vàng
1
Cú sút
14
Tổng số cú sút
9
3
Những cú sút vào khung thành
6
1.85
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.83
5
Sút xa khung thành
2
11
Cú sút trong Vùng
7
3
Cú sút ngoài Vùng
1
6
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
67% 226/335
Đường chuyền
270/361 75%
41% 33/81
Đường Chuyền Dài
29/70 41%
49% 55/113
Đường chuyền ở phần ba cuối
50/95 53%
0.85
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.35
29% 5/17
Chuyền bóng
4/13 31%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
29
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
13
0
Ngoại vi
2
16
Đá phạt
16
3
Đá phạt góc
5
25
Ném biên
14
Phòng thủ
16
Fouls
16
3
Thẻ vàng
1
59
Trận đấu tay đôi thắng
60
65% 11/17
Tranh bóng
9/13 69%
14
Phá bóng
39
14
Cắt bóng
9
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
0.83
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.85
-1.17
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.85

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Câu lạc bộ Rubio Nu Câu lạc bộ Rubio Nu
CLB Guaraní CLB Guaraní
#
Bàn thắng
  • 40 Perez E. Perez E.
    6
  • 10 Mendieta W. Mendieta W.
    2
  • 9 Baez P. Baez P.
    1
  • 20 Martinez F. Martinez F.
    1
  • 31 Blasi B. Blasi B.
    1
  • 28 Leguizamon A. Leguizamon A.
    1
  • 36 Gimenez C. Gimenez C.
    1
  • 35 Montiel L. Montiel L.
    1
  • 15 Cardozo Lucena A. Cardozo Lucena A.
    1
#
Bàn thắng
  • 26 Fernandez D. Fernandez D.
    4
  • 10 Rodrigues D. Rodrigues D.
    3
  • 8 Lopez M. Lopez M.
    3
  • 1 Servio G. Servio G.
    3
  • 3 Barbotte A. Barbotte A.
    2
  • 17 Torales R. Torales R.
    2
  • 9 Ramirez I. Ramirez I.
    2
  • 4 Zaracho S. Zaracho S.
    2
  • 18 Mino C. Mino C.
    1
  • 40 Fernandez F. Fernandez F.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Division de Honor, Apertura

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Servio G.
Thủ môn player-stats-team-img
9.1 90 - - - - - 16/34(47%) - -
player-stats-img
Fernandez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.6 45 1 0.07 1 0.45 1 5/11(45%) - -
player-stats-img
Martinez L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 90 - - - 0.01 - 34/44(77%) - -
player-stats-img
Zaracho S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 1 0.49 - - 1 31/40(78%) - -
player-stats-img
Segovia I.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 45/49(92%) 1 -
player-stats-img
Gomez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 22 - - - 0.01 - 16/19(84%) - -
player-stats-img
Manzur A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 70 - - - 0.05 - 33/42(79%) - -
player-stats-img
Ramos M.
player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 27/33(82%) - -
player-stats-img
Sarquis E.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 68 - 0.18 - 0.04 1 15/23(65%) - -
player-stats-img
Servin T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 79 - 0.05 - 0.01 1 22/26(85%) - -
player-stats-img
Blasi B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.01 - 0.01 1 28/43(65%) - -
player-stats-img
Ferreira R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.01 - 0.04 1 16/25(64%) - -
player-stats-img
Rojas R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.12 - 0.1 1 32/46(70%) 1 -
player-stats-img
Tanda P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 20 - - - - - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Sanchez J.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 45 - - - 0.01 - 12/16(75%) - -
player-stats-img
Lopez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.45 - 0.03 2 17/30(57%) - -
player-stats-img
Coronel P.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 70 - 0.08 - - 2 4/9(44%) - -
player-stats-img
Fernandez F.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 83 - 0.06 1 0.06 1 11/11(100%) - -
player-stats-img
Perez E.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 30 - 0.05 - 0.02 2 6/9(67%) - -
player-stats-img
Villagra C.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 22 - 0.09 - - 1 2/3(67%) - -
player-stats-img
Gimenez J.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 22 - - - - - 5/7(71%) - -
player-stats-img
Barbotte A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 11 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Fragueda F.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 13/23(57%) - -
player-stats-img
Montiel L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 81 - 0.68 - 0.03 1 6/8(75%) - -
player-stats-img
Ramirez I.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 20 - - - - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Manzur Avalos G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 68 - 0.06 - - 2 13/18(72%) 1 -
player-stats-img
Alborno R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - 0.05 - 23/36(64%) - -
player-stats-img
Mendieta W.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 60 - 0.94 - 0.07 3 8/13(62%) - -
player-stats-img
Arzamendia M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Ruiz Diaz S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9 - - - 0.41 - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Torales R.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - 0.11 - - 1 3/3(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Mendieta W.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 1.44 - 1 1 3 -
player-stats-img
Coronel P.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 2
player-stats-img
Lopez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.48 - - - 2 -
player-stats-img
Manzur Avalos G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 2
player-stats-img
Perez E.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - 2 -
player-stats-img
Blasi B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Fernandez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - 1 -
player-stats-img
Fernandez F.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.13 - - 1 1 -
player-stats-img
Ferreira R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Montiel L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Rojas R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Sarquis E.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.4 - - 1 1 -
player-stats-img
Servin T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Torales R.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 - - - - 1 -
player-stats-img
Villagra C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Zaracho S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.29 - - - 1 -
player-stats-img
Alborno R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Arzamendia M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Barbotte A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fragueda F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gimenez J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gomez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Manzur A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martinez L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ramirez I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ramos M.
player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ruiz Diaz S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanchez J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Segovia I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Servio G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tanda P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Perez E.
Phía trước player-stats-team-img
7 6/9(67%) - - - 0.02 2/5(40%) 14 - - - - -
player-stats-img
Mendieta W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 8/13(62%) - 2 - 0.07 4/9(44%) 22 - - - - -
player-stats-img
Sarquis E.
Phía trước player-stats-team-img
6 15/23(65%) - - - 0.04 7/12(58%) 32 - - 2/2(100%) 4 -
player-stats-img
Fernandez F.
Phía trước player-stats-team-img
3 11/11(100%) 1 - 1 0.06 3/3(100%) 17 1/1(100%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Fernandez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 5/11(45%) 1 - 1 0.45 1/4(25%) 27 - 3/7(43%) - 1 -
player-stats-img
Ferreira R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 16/25(64%) - - - 0.04 6/8(75%) 50 3/8(38%) 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Lopez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 17/30(57%) 1 2 - 0.03 8/14(57%) 52 3/5(60%) - 2/6(33%) 2 -
player-stats-img
Montiel L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 6/8(75%) - 1 - 0.03 2/3(67%) 24 1/1(100%) 1/2(50%) 1/3(33%) 4 -
player-stats-img
Torales R.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/3(100%) - 1 - - 2/2(100%) 7 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Villagra C.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/3(67%) - - - - 1/2(50%) 7 - - - - -
player-stats-img
Coronel P.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/9(44%) - - - - 1/4(25%) 27 - - 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Gimenez J.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/7(71%) - - - - 2/4(50%) 12 - - - 1 -
player-stats-img
Manzur Avalos G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 13/18(72%) - - - - - 28 2/3(67%) - - 2 -
player-stats-img
Rojas R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 32/46(70%) - - - 0.1 10/19(53%) 56 7/17(41%) 1/3(33%) - 2 -
player-stats-img
Servin T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 22/26(85%) - - - 0.01 6/8(75%) 45 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Zaracho S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 31/40(78%) - - - - - 56 5/10(50%) - - 1 2
player-stats-img
Alborno R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/36(64%) - - - 0.05 5/13(38%) 61 3/9(33%) 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Arzamendia M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Barbotte A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - 1/2(50%) 6 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Blasi B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 28/43(65%) - - - 0.01 3/11(27%) 54 5/16(31%) - - 1 -
player-stats-img
Fragueda F.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/23(57%) - - - - 1/3(33%) 30 4/14(29%) - - - -
player-stats-img
Gomez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/19(84%) - - - 0.01 3/4(75%) 22 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Manzur A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 33/42(79%) - - - 0.05 9/14(64%) 55 1/4(25%) - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Martinez L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 34/44(77%) - - - 0.01 5/9(56%) 59 3/6(50%) - - 5 -
player-stats-img
Ramirez I.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Ramos M.
player-stats-team-img
- 27/33(82%) - - - - 3/5(60%) 61 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Ruiz Diaz S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - 0.41 2/3(67%) 11 1/1(100%) 1/3(33%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Sanchez J.
Phía trước player-stats-team-img
- 12/16(75%) - - - 0.01 5/6(83%) 24 2/3(67%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Segovia I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 45/49(92%) - - - - 2/3(67%) 65 4/6(67%) - - 2 1
player-stats-img
Servio G.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/34(47%) - - - - 2/13(15%) 39 7/25(28%) - - - -
player-stats-img
Tanda P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - - 2/2(100%) 11 - - 1/2(50%) 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Sarquis E.
Phía trước player-stats-team-img
22 2/7(29%) 6/15(40%) 6 - - - - - -
player-stats-img
Lopez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
20 4/8(50%) 6/12(50%) 1 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Montiel L.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 8/12(67%) 1 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Ferreira R.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 - 4/8(50%) 1 2/3(67%) 2 - - - -
player-stats-img
Coronel P.
Phía trước player-stats-team-img
12 2/2(100%) 4/10(40%) 2 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Martinez L.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 4/6(67%) 6/6(100%) - 1/1(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Zaracho S.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 5/8(63%) 2/4(50%) 2 1/1(100%) 1 8 - - -
player-stats-img
Segovia I.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/3(100%) 5/7(71%) 1 1/3(33%) - 7 - - -
player-stats-img
Servin T.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 3/9(33%) 2 1/2(50%) - 5 - - -
player-stats-img
Fernandez F.
Phía trước player-stats-team-img
8 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Manzur A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) 3 1/1(100%) 3 - - - -
player-stats-img
Alborno R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 1/4(25%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Manzur Avalos G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) 2 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Mendieta W.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - - - - - - - - -
player-stats-img
Blasi B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 3/3(100%) - 2/2(100%) 2 5 - - -
player-stats-img
Perez E.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/5(40%) - - - - - - - -
player-stats-img
Rojas R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 1 - 2 - - - -
player-stats-img
Torales R.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/4(25%) 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Ramos M.
player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 2/2(100%) 3 5 - - -
player-stats-img
Gomez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Sanchez J.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Tanda P.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Fernandez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/1(100%) - - 1 3 - - -
player-stats-img
Gimenez J.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Villagra C.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Barbotte A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Ramirez I.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Ruiz Diaz S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Arzamendia M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Fragueda F.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - 2 - 1 -
player-stats-img
Servio G.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Servio G.
Thủ môn player-stats-team-img
1.85 3 1.85 - 1 1 -
player-stats-img
Arzamendia M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - -
player-stats-img
Fragueda F.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.04 3 0.96 2 1 1 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close