Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

A.S. Gubbio 1910 - AS Lucchese Libertas 1905 · 04.01.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(D'Ursi E.) Stramaccioni D.
change-icon
90+2’
4 : 1
88’
3 : 2
(Tommasini C.) Rovaglia P.
change-icon
82’
4 : 1
78’
3 : 2
goals-icon
Giacchino G. (Catanese G.)
77’
3 : 2
73’
3 : 2
goals-icon
Visconti E. (Gucher R.)
72’
3 : 2
goals-icon
Cartano R. (Andrea Gemignani)
68’
3 : 1
63’
2 : 2
goals-icon
Magnaghi S. (Selvini A.)
(Maisto F.) Tentardini A.
change-icon
63’
3 : 1
2 : 1
Hiệp 1
45+1’
2 : 1
19’
1 : 2
17’
1 : 1
7’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
0
Thẻ vàng
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

A.S. Gubbio 1910 A.S. Gubbio 1910
AS Lucchese Libertas 1905 AS Lucchese Libertas 1905
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

A.S. Gubbio 1910 A.S. Gubbio 1910
AS Lucchese Libertas 1905 AS Lucchese Libertas 1905
#
Bàn thắng
  • 81 Tommasini C. Tommasini C.
    9
  • 27 Corsinelli F. Corsinelli F.
    4
  • 7 D'Ursi E. D'Ursi E.
    3
  • 8 Rosaia G. Rosaia G.
    3
  • 33 Rocchi G. Rocchi G.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Magnaghi S. Magnaghi S.
    12
  • 70 Saporiti E. Saporiti E.
    9
  • 9 Selvini A. Selvini A.
    7
  • 90 Costantino R. Costantino R.
    2
  • 29 Antoni E. Antoni E.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie C, Bảng B

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AS Gubbio 1910 và AS Lucchese Libertas là 1-0. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi AS Gubbio 1910 chơi trên sân nhà, AS Gubbio 1910 đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi AS Lucchese Libertas thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 5-4 nghiêng về phía AS Gubbio 1910.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, AS Gubbio 1910 đã thắng 5 trận, có 5 trận hòa trong khi AS Lucchese Libertas thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 12-10 nghiêng về phía AS Gubbio 1910.

Trận thắng gần đây nhất của AS Lucchese Libertas trên sân của AS Gubbio 1910 là ở năm 2014.

Kết quả mùa giải trước: 1-0 (sân của AS Gubbio 1910) và 0-0 (sân của AS Lucchese Libertas).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu A.S. Gubbio 1910 vs AS Lucchese Libertas 1905 trong Ý Giải Serie C, Bảng B sẽ bắt đầu vào 04.01 lúc 09:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu A.S. Gubbio 1910 AS Lucchese Libertas 1905 bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

A.S. Gubbio 1910

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy A.S. Gubbio 1910 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

A.S. Gubbio 1910

7 / 10 của trận đấu cuối cùng A.S. Gubbio 1910 in Giải Serie C, Bảng B kết thúc trong thất bại

AS Lucchese Libertas 1905

1 / 10 của trận đấu cuối cùng AS Lucchese Libertas 1905 trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

AS Lucchese Libertas 1905

1 / 10 của trận đấu cuối cùng AS Lucchese Libertas 1905 trong Giải Serie C, Bảng B kết thúc với chiến thắng của cô ấy

AS Lucchese Libertas 1905

1 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Serie C, Bảng B

A.S. Gubbio 1910

1 / 10của trận đấu cuối cùng A.S. Gubbio 1910 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group B
# Đội T Dim T V Đ B
10
Città di Pontedera Città di Pontedera 38 48 13 9 16 54:54
11
A.S. Gubbio 1910 A.S. Gubbio 1910 38 48 13 9 16 32:42
12
Perugia Calcio Perugia Calcio 38 47 11 14 13 43:41
15
Ascoli Calcio 1898 Ascoli Calcio 1898 38 40 9 13 16 37:46
16
AS Lucchese Libertas 1905 AS Lucchese Libertas 1905 38 39 10 15 13 47:64
17
SPAL SPAL 38 35 9 11 18 41:61
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 04 tháng 1 2025
Trọng tài
Drigo Mattia Ý
Kỷ luật
0
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

A.S. Gubbio 1910 A.S. Gubbio 1910
AS Lucchese Libertas 1905 AS Lucchese Libertas 1905
#
Bàn thắng
  • 81 Tommasini C. Tommasini C.
    9
  • 27 Corsinelli F. Corsinelli F.
    4
  • 7 D'Ursi E. D'Ursi E.
    3
  • 8 Rosaia G. Rosaia G.
    3
  • 33 Rocchi G. Rocchi G.
    2
  • 78 Iaccarino G. Iaccarino G.
    2
  • 31 Tozzuolo A. Tozzuolo A.
    1
  • 31 Rovaglia P. Rovaglia P.
    1
  • 28 Spina M. Spina M.
    1
  • 10 Di Massimo A. Di Massimo A.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Magnaghi S. Magnaghi S.
    12
  • 70 Saporiti E. Saporiti E.
    9
  • 9 Selvini A. Selvini A.
    7
  • 90 Costantino R. Costantino R.
    2
  • 29 Antoni E. Antoni E.
    2
  • 19 Fedato F. Fedato F.
    2
  • 20 Andrea Gemignani Andrea Gemignani
    2
  • 18 Sasanelli L. Sasanelli L.
    1
  • 20 Tumbarello G. Tumbarello G.
    1
  • 33 Rizzo N. Rizzo N.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie C, Bảng B

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close