Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Recanatese - A.S. Gubbio 1910 · 21.04.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Hình phạt) Sbaffo A.
goals-icon
88’
2 : 2
83’
1 : 3
81’
1 : 2
76’
1 : 2
(Fiorini M.) Ferretti D.
change-icon
75’
2 : 1
72’
1 : 2
(Longobardi G.) Pelamatti A.
change-icon
68’
2 : 1
47’
2 : 1
1 : 1
46’
1 : 2
goals-icon
Dimarco C. (Mercadante M.)
46’
1 : 2
goals-icon
Bumbu J. (Chierico L.)
46’
1 : 2
goals-icon
Rosaia G. (Mercati A.)
Hiệp 1
33’
1 : 2
(Sbaffo A.) Sbaffo A.
goals-icon
31’
1 : 1
13’
0 : 1
goals-icon
Di Massimo A. (Hình phạt)
0 : 0

Số liệu thống kê

54%
Sở hữu bóng
46%
Tấn công
12
Tổng số mũi chích ngừa
9
7
Những cú sút vào khung thành
5
4
Sút xa khung thành
2
1
Ảnh bị chặn
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Recanatese Recanatese
A.S. Gubbio 1910 A.S. Gubbio 1910
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Recanatese Recanatese
A.S. Gubbio 1910 A.S. Gubbio 1910
#
Bàn thắng
  • 7 Sbaffo A. Sbaffo A.
    11
  • 8 Carpani G. Carpani G.
    10
  • 9 Melchiorri F. Melchiorri F.
    8
  • 15 Lipari M. Lipari M.
    5
  • 8 Morrone B. Morrone B.
    3
#
Bàn thắng
  • 10 Di Massimo A. Di Massimo A.
    12
  • 9 Udoh K. Udoh K.
    11
  • 28 Spina M. Spina M.
    5
  • 90 Bernardotto G. Bernardotto G.
    3
  • 11 Galeandro A. Galeandro A.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Serie C, Bảng B

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, USD Recanatese 1923 đã thắng 1 trận, có 1 trận hòa trong khi AS Gubbio 1910 thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 9-6 nghiêng về phía AS Gubbio 1910.

Kết quả mùa giải trước: 0-2 (sân của USD Recanatese 1923) và 1-3 (sân của AS Gubbio 1910).

Ở Giải Serie C, Bảng B, USD Recanatese 1923 đã có 4 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

Bạn có biết rằng USD Recanatese 1923 ghi 20% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Bạn có biết rằng AS Gubbio 1910 ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Ý Giải Serie C, Bảng B sắp tới bao gồm trận đấu giữa Recanatese và A.S. Gubbio 1910 sẽ diễn ra vào 21.04 lúc 10:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Recanatese

7 / 10 of last matches Recanatese in all competitions had less than 2 goals

Recanatese

7 / 10 of last matches Recanatese in Giải Serie C, Bảng B had less than 2 goals

Recanatese A.S. Gubbio 1910

4 / 5 of the last matches between the teams were less than 2 goals

A.S. Gubbio 1910

7 / 10 of last matches A.S. Gubbio 1910 in all competitions had less than 2 goals

A.S. Gubbio 1910

7 / 10 of last matches A.S. Gubbio 1910 in Giải Serie C, Bảng B had less than 2 goals

Recanatese

4 / 5 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Recanatese chiến thắng trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group B
# Đội T Dim T V Đ B
4
Perugia Calcio Perugia Calcio 38 63 17 12 9 44:35
5
A.S. Gubbio 1910 A.S. Gubbio 1910 38 59 16 11 11 50:38
6
Delfino Pescara 1936 Delfino Pescara 1936 38 55 16 7 15 60:55
17
Vis Pesaro Vis Pesaro 38 39 8 15 15 39:47
18
Recanatese Recanatese 38 38 10 8 20 47:65
19
Fermana FC Fermana FC 38 31 6 13 19 30:59
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:30

Chủ Nhật 21 tháng 4 2024
Trọng tài
Djurdjevic Aleksandar Ý
54%
Sở hữu bóng
46%
Tấn công
12
Tổng số mũi chích ngừa
9
7
Những cú sút vào khung thành
5
4
Sút xa khung thành
2
1
Ảnh bị chặn
2
3
Thủ môn cứu thua
5
Kỷ luật
13
Fouls
17
1
Thẻ vàng
3
Khác
19
Ném phạt thành công
15
11
Đá phạt góc
4
2
Ngoại vi
2
20
Ném biên
19

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Recanatese Recanatese
A.S. Gubbio 1910 A.S. Gubbio 1910
#
Bàn thắng
  • 7 Sbaffo A. Sbaffo A.
    11
  • 8 Carpani G. Carpani G.
    10
  • 9 Melchiorri F. Melchiorri F.
    8
  • 15 Lipari M. Lipari M.
    5
  • 8 Morrone B. Morrone B.
    3
  • 37 Ferretti D. Ferretti D.
    2
  • 28 Longobardi G. Longobardi G.
    1
  • 14 Ferrante E. Ferrante E.
    1
  • 19 Raimo A. Raimo A.
    1
  • 74 Ahmetaj M. Ahmetaj M.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Di Massimo A. Di Massimo A.
    12
  • 9 Udoh K. Udoh K.
    11
  • 28 Spina M. Spina M.
    5
  • 90 Bernardotto G. Bernardotto G.
    3
  • 11 Galeandro A. Galeandro A.
    2
  • 78 Bumbu J. Bumbu J.
    2
  • 6 Mercati A. Mercati A.
    2
  • 24 Chierico L. Chierico L.
    2
  • 80 Bulevardi D. Bulevardi D.
    1
  • 31 Pirrello R. Pirrello R.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Serie C, Bảng B

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close