Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Halifax Town - Wealdstone · 21.12.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
2 : 2
Latty-Fairweather T. (Bàn phản lưới nhà)
(Capello A.) Kawa D.
change-icon
87’
3 : 1
84’
3 : 1
80’
3 : 1
80’
2 : 1
(Harris W.) Devonport O.
change-icon
78’
3 : 0
(Wright M.) Mills J.
change-icon
77’
3 : 0
76’
2 : 1
goals-icon
Olomola O. (Tshikuna N.)
76’
2 : 1
goals-icon
Nkrumah D. (Obiero M.)
(Bray O.) Hugill W.
change-icon
72’
3 : 0
48’
2 : 0
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Tiensia J. (Cook J.)
Hiệp 1
45+2’
1 : 1
45’
1 : 1
(Hình phạt) Hmami J.
goals-icon
39’
1 : 0
38’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

44%
Sở hữu bóng
56%
10
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Halifax Town Halifax Town
Wealdstone Wealdstone
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Halifax Town Halifax Town
Wealdstone Wealdstone
#
Bàn thắng
  • 9 Harris W. Harris W.
    22
  • 8 Hmami J. Hmami J.
    12
  • 17 Bray O. Bray O.
    6
  • 22 Kawa D. Kawa D.
    5
  • 27 Turner-Cooke J. Turner-Cooke J.
    4
#
Bàn thắng
  • 14 Obiero M. Obiero M.
    14
  • 20 Tshikuna N. Tshikuna N.
    8
  • 27 Adarkwa S. Adarkwa S.
    7
  • 7 Boldewijn E. Boldewijn E.
    5
  • 17 Hutchinson D. Hutchinson D.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi FC Halifax Town chơi trên sân nhà, FC Halifax Town đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi Wealdstone thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 10-3 nghiêng về phía FC Halifax Town.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây, FC Halifax Town đã thắng 5 trận, có 1 trận hòa trong khi Wealdstone thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 15-12 nghiêng về phía FC Halifax Town.

Trận thắng gần đây nhất của Wealdstone trên sân của FC Halifax Town là ở năm 2020.

Kết quả mùa giải trước: 2-2 (sân của FC Halifax Town) và 3-1 (sân của Wealdstone).

Bạn có biết rằng FC Halifax Town ghi 31% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng tư quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Halifax Town và Wealdstone sẽ diễn ra vào 21.12 lúc 11:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Halifax Town

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Halifax Town trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Halifax Town

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Halifax Town in Giải hạng tư quốc gia kết thúc trong thất bại

Wealdstone

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Wealdstone trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Wealdstone

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Wealdstone trong Giải hạng tư quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Wealdstone

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng tư quốc gia

Halifax Town

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Halifax Town trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

National League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
Forest Green Rovers Forest Green Rovers 46 81 23 12 11 82:52
8
Halifax Town Halifax Town 46 70 20 10 16 69:66
9
Hartlepool United Hartlepool United 46 68 18 14 14 54:59
14
Solihull Moors Solihull Moors 46 56 14 14 18 71:72
15
Wealdstone Wealdstone 46 56 15 11 20 67:74
16
Yeovil Town Yeovil Town 46 51 15 6 25 48:68
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Chủ Nhật 21 tháng 12 2025
Anh

Anh, Halifax,

The Shay

Trọng tài
Westgate James
Halifax Town Halifax Town
Wealdstone Wealdstone
Thống Kê Chính
44%
Sở hữu bóng
56%
10
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
4
9
Đá phạt góc
4
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
10
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
4
5
Sút xa khung thành
3
Tấn công
9
Đá phạt góc
4
Phòng thủ
2
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Halifax Town Halifax Town
Wealdstone Wealdstone
#
Bàn thắng
  • 9 Harris W. Harris W.
    22
  • 8 Hmami J. Hmami J.
    12
  • 17 Bray O. Bray O.
    6
  • 22 Kawa D. Kawa D.
    5
  • 27 Turner-Cooke J. Turner-Cooke J.
    4
  • 15 Smith W. Smith W.
    4
  • 30 Johnson C. Johnson C.
    3
  • 29 Devonport O. Devonport O.
    2
  • 10 Cooke J. Cooke J.
    2
  • 4 Hugill W. Hugill W.
    2
#
Bàn thắng
  • 14 Obiero M. Obiero M.
    14
  • 20 Tshikuna N. Tshikuna N.
    8
  • 27 Adarkwa S. Adarkwa S.
    7
  • 7 Boldewijn E. Boldewijn E.
    5
  • 17 Hutchinson D. Hutchinson D.
    5
  • 10 Max Kretzschmar Max Kretzschmar
    4
  • 22 McAvoy C. McAvoy C.
    4
  • 9 Olomola O. Olomola O.
    4
  • 20 Massey A. Massey A.
    2
  • 3 Georgiou A. Georgiou A.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close