Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hallescher - Waldhof Mannheim · 26.01.2024

Giải 3. Liga

Giải 3. Liga

Vòng 23
Th 6 26 thg 1 2024 - 13:00
Hoàn thành
1
4

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Hình phạt) Nietfeld J.
goals-icon
85’
1 : 4
83’
0 : 5
81’
0 : 5
goals-icon
Sechelmann T. (Bolay L.)
81’
0 : 5
goals-icon
Abifade S. (Goden K.)
(Baumann D.) Wolf M.
change-icon
73’
1 : 4
(Gayret T.) Lofolomo E.
change-icon
73’
1 : 4
73’
0 : 5
goals-icon
Riedel J. (Seegert M.)
68’
0 : 4
66’
0 : 3
(Hug N.) Halangk L.
change-icon
65’
1 : 2
64’
0 : 3
goals-icon
Lockl P. (Bahn B.)
60’
1 : 2
56’
1 : 2
54’
0 : 3
(Bonga T.) Berko E.
change-icon
52’
1 : 2
(Halimi B.) Nietfeld J.
change-icon
52’
1 : 2
48’
0 : 2
46’
0 : 2
goals-icon
Hawkins J. (Gouras M.)
0 : 1
Hiệp 1
25’
0 : 1
goals-icon
Boyd T. (Gouras M.)
0 : 0

Số liệu thống kê

53%
Sở hữu bóng
47%
Tấn công
15
Tổng số mũi chích ngừa
9
5
Những cú sút vào khung thành
7
8
Sút xa khung thành
2
3
Thủ môn cứu thua
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hallescher Hallescher
Waldhof Mannheim Waldhof Mannheim
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hallescher Hallescher
Waldhof Mannheim Waldhof Mannheim
#
Bàn thắng
  • 30 Baumann D. Baumann D.
    15
  • 36 Tunay D. Tunay D.
    10
  • 30 Gayret T. Gayret T.
    4
  • 11 Halimi B. Halimi B.
    4
  • 33 Nietfeld J. Nietfeld J.
    4
#
Bàn thắng
  • 13 Boyd T. Boyd T.
    7
  • 8 Bahn B. Bahn B.
    5
  • 10 Okpala K. Okpala K.
    5
  • 11 Hawkins J. Hawkins J.
    4
  • 9 Herrmann C. Herrmann C.
    3

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải 3. Liga

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, Hallescher FC đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi SV Waldhof Mannheim 07 thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 17-15 nghiêng về phía Hallescher FC.

Kết quả mùa giải trước: 3-1 (sân của Hallescher FC) và 4-1 (sân của SV Waldhof Mannheim 07).

Ở Giải 3. Liga, SV Waldhof Mannheim 07 đã thua 6 trận gần đây nhất trên sân khách.

Bạn có biết rằng Hallescher FC ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Bạn có biết rằng SV Waldhof Mannheim 07 ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Hallescher vs Waldhof Mannheim trong Đức Giải 3. Liga sẽ bắt đầu vào 26.01 lúc 13:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Hallescher Waldhof Mannheim bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Hallescher

1 / 10 of last matches in all competitions Hallescher played with a score of 0:0

Hallescher

1 / 10 of last matches in Giải 3. Liga Hallescher played with a score of 0:0

Hallescher Waldhof Mannheim

3 / 9 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Waldhof Mannheim

7 / 10 of last matches in all competitions Waldhof Mannheim played with a score of 0:0

Waldhof Mannheim

7 / 10 of last matches in Giải 3. Liga Waldhof Mannheim played with a score of 0:0

Hallescher

2 / 10 of last matches Hallescher in all competitions had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

3. Liga
# Đội T Dim T V Đ B
15
1860 Munchen 1860 Munchen 38 46 13 7 18 40:42
14
Arminia Bielefeld Arminia Bielefeld 38 46 11 13 14 48:47
16
Waldhof Mannheim Waldhof Mannheim 38 43 11 10 17 51:60
17
Hallescher Hallescher 38 40 11 7 20 50:68
18
MSV Duisburg MSV Duisburg 38 34 8 10 20 41:65
19
VfB Lübeck VfB Lübeck 38 32 6 14 18 37:77
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Sáu 26 tháng 1 2024
Đức

Đức, Halle,

Erdgas Sportpark

Trọng tài
Ittrich Patrick Đức
53%
Sở hữu bóng
47%
Tấn công
15
Tổng số mũi chích ngừa
9
5
Những cú sút vào khung thành
7
8
Sút xa khung thành
2
3
Thủ môn cứu thua
4
Kỷ luật
15
Fouls
13
0
Thẻ đỏ
1
2
Thẻ vàng
1
Khác
14
Ném phạt thành công
18
11
Đá phạt góc
3
3
Ngoại vi
1
19
Ném biên
24

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hallescher Hallescher
Waldhof Mannheim Waldhof Mannheim
#
Bàn thắng
  • 30 Baumann D. Baumann D.
    15
  • 36 Tunay D. Tunay D.
    10
  • 30 Gayret T. Gayret T.
    4
  • 11 Halimi B. Halimi B.
    4
  • 33 Nietfeld J. Nietfeld J.
    4
  • 6 Lofolomo E. Lofolomo E.
    3
  • 11 Baumgart T. Baumgart T.
    2
  • 8 Casar A. Casar A.
    2
  • 9 Skenderovic M. Skenderovic M.
    2
  • 41 Berko E. Berko E.
    1
#
Bàn thắng
  • 13 Boyd T. Boyd T.
    7
  • 8 Bahn B. Bahn B.
    5
  • 10 Okpala K. Okpala K.
    5
  • 11 Hawkins J. Hawkins J.
    4
  • 9 Herrmann C. Herrmann C.
    3
  • 10 Sohm P. Sohm P.
    3
  • 26 Wagner F. Wagner F.
    3
  • 44 Karbstein M. Karbstein M.
    3
  • 17 Abifade S. Abifade S.
    3
  • 18 Kobylanski M. Kobylanski M.
    3

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải 3. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close