Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Osters - Halmstads · 04.10.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
4 : 0
(Ljung D.) Bergquist L.
change-icon
88’
4 : 0
79’
3 : 1
goals-icon
Illary M. (Boman A.)
78’
3 : 0
(Suhonen A.) Soderberg N.
change-icon
74’
3 : 0
(Aliev A.) Kouakou C.
change-icon
68’
3 : 0
(Uddenas O.) Rodic V.
change-icon
68’
3 : 0
62’
2 : 1
goals-icon
Turgott B. (Kapsimalis O.)
62’
2 : 1
goals-icon
Mohammed N. (Yeboah E.)
2 : 0
Hiệp 1
42’
2 : 1
goals-icon
Persson M. (Arvidsson L.)
(Varmanen T.) Ljung D.
goals-icon
41’
2 : 0
(Ljung D.) Suhonen A.
goals-icon
32’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.56
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.79
54%
Sở hữu bóng
46%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Osters Osters
Halmstads Halmstads
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Osters Osters
Halmstads Halmstads
#
Bàn thắng
  • 9 Aliev A. Aliev A.
    7
  • 71 Ljung D. Ljung D.
    3
  • 5 Adolfsson M. Adolfsson M.
    2
  • 19 Seger D. Seger D.
    2
  • 15 Kricak I. Kricak I.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Agnero Y. Agnero Y.
    5
  • 14 Granath V. Granath V.
    5
  • 18 Mohammed N. Mohammed N.
    3
  • 4 Schyberg F. Schyberg F.
    2
  • 4 Kurtulus B. Kurtulus B.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải bóng đá Allsvenskan

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Osters IF và Halmstads BK là 0-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 15 lần gặp nhau gần đây nhất khi Osters IF chơi trên sân nhà, Osters IF đã thắng 7 trận, có 1 trận hòa trong khi Halmstads BK thắng 7 trận.

Suốt 32 lần gặp nhau gần đây, Osters IF đã thắng 11 trận, có 4 trận hòa trong khi Halmstads BK thắng 17 trận.

Bạn có biết rằng Osters IF ghi 41% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Halmstads BK ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải bóng đá Allsvenskan (Thụy Điển) sắp tới giữa Osters và Halmstads sẽ diễn ra vào 04.10 lúc 09:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Osters v Halmstads và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Osters

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Osters trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Osters

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Osters in Giải bóng đá Allsvenskan kết thúc trong thất bại

Halmstads

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Halmstads trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Halmstads

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Halmstads trong Giải bóng đá Allsvenskan kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Halmstads

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải bóng đá Allsvenskan

Osters

4 / 10 trận đấu cuối cùng Osters trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Allsvenskan 2025
# Đội T Dim T V Đ B
10
Hacken Hacken 30 35 9 8 13 42:50
11
Halmstads Halmstads 30 35 10 5 15 24:50
12
Brommapojkarna Brommapojkarna 30 31 9 4 17 40:47
14
IFK Norrkoping IFK Norrkoping 30 29 8 5 17 40:57
15
Osters Osters 30 26 6 8 16 29:48
16
IFK Varnamo IFK Varnamo 30 16 3 7 20 36:69
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 04 tháng 10 2025
Thụy Điển

Thụy Điển, Vaxjo,

Visma Arena

Trọng tài
Ladeback Adam Thụy Điển
Osters Osters
Halmstads Halmstads
Thống Kê Chính
1.56
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.79
54%
Sở hữu bóng
46%
14
Tổng số cú sút
15
6
Những cú sút vào khung thành
4
78% 343/437
Đường chuyền
288/379 76%
9
Đá phạt góc
4
Cú sút
14
Tổng số cú sút
15
6
Những cú sút vào khung thành
4
1.91
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.13
6
Sút xa khung thành
6
9
Cú sút trong Vùng
9
5
Cú sút ngoài Vùng
6
2
Các cú đánh bị chặn
5
Đường chuyền
78% 343/437
Đường chuyền
288/379 76%
48% 45/93
Đường Chuyền Dài
33/72 46%
67% 92/138
Đường chuyền ở phần ba cuối
73/109 67%
1
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.81
31% 8/26
Chuyền bóng
8/18 44%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
20
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
28
2
Ngoại vi
0
5
Đá phạt
13
9
Đá phạt góc
4
20
Ném biên
22
Phòng thủ
13
Fouls
5
45
Trận đấu tay đôi thắng
57
90% 19/21
Tranh bóng
14/20 70%
5
Cắt bóng
11
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
3
1.13
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.91
1.13
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.09

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Osters Osters
Halmstads Halmstads
#
Bàn thắng
  • 9 Aliev A. Aliev A.
    7
  • 71 Ljung D. Ljung D.
    3
  • 5 Adolfsson M. Adolfsson M.
    2
  • 19 Seger D. Seger D.
    2
  • 15 Kricak I. Kricak I.
    2
  • 26 Christensen M. Christensen M.
    2
  • 23 Rodic V. Rodic V.
    2
  • 10 Uddenas O. Uddenas O.
    2
  • 19 Tamminen M. Tamminen M.
    1
  • 14 Olsson D. Olsson D.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Agnero Y. Agnero Y.
    5
  • 14 Granath V. Granath V.
    5
  • 18 Mohammed N. Mohammed N.
    3
  • 4 Schyberg F. Schyberg F.
    2
  • 4 Kurtulus B. Kurtulus B.
    1
  • 5 Gregor P. Gregor P.
    1
  • 27 Ascone R. Ascone R.
    1
  • 28 Chrupalla P. Chrupalla P.
    1
  • 99 Yeboah E. Yeboah E.
    1
  • 18 Persson M. Persson M.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải bóng đá Allsvenskan

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close