Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hamburger SV - SSV Ulm 1846 · 10.05.2025

2. Liga

2. Liga

Vòng 33
Th 7 10 thg 5 2025 - 14:30
Hoàn thành
6
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
6 : 2
goals-icon
Leipertz R. (Higl F.)
(Glatzel R.) Elfadli D.
goals-icon
86’
6 : 1
84’
5 : 2
goals-icon
Reichert J. (Rosch R.)
80’
6 : 1
(Poreba L.) Richter M.
change-icon
80’
6 : 1
73’
6 : 1
(Konigsdorffer R.) Karabec A.
change-icon
69’
6 : 1
(Selke D.) Glatzel R.
change-icon
69’
6 : 1
67’
5 : 2
goals-icon
Roser L. (Telalovic S.)
67’
5 : 2
goals-icon
Ludwig A. (Krattenmacher M.)
62’
5 : 1
61’
4 : 2
(Bàn phản lưới nhà) Strompf P.
49’
4 : 1
3 : 1
(Sahiti E.) Balde F.
change-icon
46’
4 : 1
46’
3 : 2
goals-icon
Chessa D. (Keller A.)
Hiệp 1
(Dompe J.) Selke D.
goals-icon
45+4’
3 : 1
(Sahiti E.) Konigsdorffer R.
goals-icon
42’
2 : 1
40’
2 : 1
36’
1 : 2
Telalovic S. (Bỏ lỡ)
35’
2 : 1
(Muheim M.) Reis L.
goals-icon
10’
1 : 1
7’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.28
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.27
48%
Sở hữu bóng
52%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hamburger SV Hamburger SV
SSV Ulm 1846 SSV Ulm 1846
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hamburger SV Hamburger SV
SSV Ulm 1846 SSV Ulm 1846
#
Bàn thắng
  • 9 Selke D. Selke D.
    22
  • 11 Konigsdorffer R. Konigsdorffer R.
    14
  • 9 Glatzel R. Glatzel R.
    10
  • 7 Dompe J. Dompe J.
    9
  • 8 Elfadli D. Elfadli D.
    3
#
Bàn thắng
  • 7 Telalovic S. Telalovic S.
    12
  • 18 Higl F. Higl F.
    5
  • 16 Keller A. Keller A.
    4
  • 14 Krattenmacher M. Krattenmacher M.
    3
  • 17 Batista Meier O. Batista Meier O.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của 2. Liga

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Hamburger SV ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng SSV Ulm 1846 ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Hamburger SV đã phải nhật 5 thẻ đỏ ở mùa giải năm nay. Đây là số thẻ đỏ nhiều nhất ở 2. Liga.

Hamburger SV đã không ghi bàn 1 trận trong 16 trận đấu sân nhà ở giải 2. Liga mùa bóng năm nay.

SSV Ulm 1846 đã không ghi bàn 7 trận trong 16 trận đấu sân khách ở giải 2. Liga mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Đức 2. Liga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Hamburger SV và SSV Ulm 1846 sẽ diễn ra vào 10.05 lúc 14:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Hamburger SV

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Hamburger SV trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Hamburger SV

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Hamburger SV in 2. Liga kết thúc trong thất bại

SSV Ulm 1846

4 / 10 của trận đấu cuối cùng SSV Ulm 1846 trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

SSV Ulm 1846

3 / 10 của trận đấu cuối cùng SSV Ulm 1846 trong 2. Liga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

SSV Ulm 1846

1 / 3 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng 2. Liga

Hamburger SV

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Hamburger SV trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

2. Bundesliga
# Đội T Dim T V Đ B
1
1. Koln 1. Koln 34 61 18 7 9 53:38
2
Hamburger SV Hamburger SV 34 59 16 11 7 78:44
3
Elversberg Elversberg 34 58 16 10 8 64:37
16
Eintracht Braunschweig Eintracht Braunschweig 34 35 8 11 15 38:64
17
SSV Ulm 1846 SSV Ulm 1846 34 30 6 12 16 36:48
18
Jahn Regensburg Jahn Regensburg 34 25 6 7 21 23:71
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Bảy 10 tháng 5 2025
Đức

Đức, Hamburg,

Volksparkstadion

Trọng tài
Burda Max Đức
Hamburger SV Hamburger SV
SSV Ulm 1846 SSV Ulm 1846
Thống Kê Chính
2.28
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.27
48%
Sở hữu bóng
52%
15
Tổng số cú sút
17
10
Những cú sút vào khung thành
4
81% 281/345
Đường chuyền
298/376 79%
3
Đá phạt góc
6
3
Thẻ vàng
1
Cú sút
15
Tổng số cú sút
17
10
Những cú sút vào khung thành
4
2.89
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.82
5
Sút xa khung thành
8
8
Cú sút trong Vùng
12
7
Cú sút ngoài Vùng
5
0
Các cú đánh bị chặn
5
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
81% 281/345
Đường chuyền
298/376 79%
41% 16/39
Đường Chuyền Dài
23/52 44%
73% 77/106
Đường chuyền ở phần ba cuối
68/105 65%
1.16
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.65
7% 1/15
Chuyền bóng
3/16 19%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
17
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
23
1
Ngoại vi
1
5
Đá phạt
10
3
Đá phạt góc
6
17
Ném biên
21
Phòng thủ
10
Fouls
5
3
Thẻ vàng
1
36
Trận đấu tay đôi thắng
41
79% 11/14
Tranh bóng
13/15 87%
11
Cắt bóng
6
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
4
1.82
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.89
0.82
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-2.11

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hamburger SV Hamburger SV
SSV Ulm 1846 SSV Ulm 1846
#
Bàn thắng
  • 9 Selke D. Selke D.
    22
  • 11 Konigsdorffer R. Konigsdorffer R.
    14
  • 9 Glatzel R. Glatzel R.
    10
  • 7 Dompe J. Dompe J.
    9
  • 8 Elfadli D. Elfadli D.
    3
  • 7 Karabec A. Karabec A.
    3
  • 29 Sahiti E. Sahiti E.
    3
  • 9 Otto S. Otto S.
    2
  • 6 Reis L. Reis L.
    2
  • 16 Katterbach N. Katterbach N.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Telalovic S. Telalovic S.
    12
  • 18 Higl F. Higl F.
    5
  • 16 Keller A. Keller A.
    4
  • 14 Krattenmacher M. Krattenmacher M.
    3
  • 17 Batista Meier O. Batista Meier O.
    3
  • 9 Roser L. Roser L.
    3
  • 3 Strompf P. Strompf P.
    2
  • 5 Reichert J. Reichert J.
    1
  • 26 Rosch R. Rosch R.
    1
  • 14 Dressel D. Dressel D.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của 2. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close