Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Werder Bremen - Hamburger SV · 18.04.2026

Giải Bundesliga

Giải Bundesliga

Vòng 30
Th 7 18 thg 4 2026 - 09:30
Hoàn thành
3
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
3 : 1
(Njinmah J.) Stark N.
change-icon
89’
3 : 1
89’
2 : 2
83’
2 : 2
goals-icon
Downs D. (Capaldo N.)
82’
3 : 1
79’
2 : 2
75’
2 : 2
goals-icon
Stange O. (Konigsdorffer R.)
75’
2 : 2
goals-icon
Jatta B. (Muheim M.)
73’
3 : 1
71’
3 : 1
(Stage J.) Bittencourt L.
change-icon
67’
3 : 1
66’
2 : 2
goals-icon
Philipas Otele (Gronbaek A.)
(Milosevic J.) Grull M.
change-icon
61’
3 : 1
58’
2 : 2
(Puertas Castro C.) Stage J.
goals-icon
57’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
45’
1 : 2
45’
2 : 1
41’
1 : 1
goals-icon
Glatzel R. (Capaldo N.)
(Sugawara Y.) Stage J.
goals-icon
37’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.74
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.57
57%
Sở hữu bóng
43%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Werder Bremen Werder Bremen
Hamburger SV Hamburger SV
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Werder Bremen Werder Bremen
Hamburger SV Hamburger SV
#
Bàn thắng
  • 6 Stage J. Stage J.
    10
  • 18 Njinmah J. Njinmah J.
    5
  • 20 Schmid R. Schmid R.
    4
  • 7 Mbangula Tshifunda S. Mbangula Tshifunda S.
    3
  • 17 Grull M. Grull M.
    3
#
Bàn thắng
  • 20 Vieira F. Vieira F.
    7
  • 44 Vuskovic L. Vuskovic L.
    6
  • 14 Philippe R. Philippe R.
    5
  • 6 Sambi Lokonga A. Sambi Lokonga A.
    5
  • 11 Konigsdorffer R. Konigsdorffer R.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Werder Bremen và Hamburger SV khi Werder Bremen chơi trên sân nhà là 2-1. Có 6 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 29 lần gặp nhau gần đây khi Werder Bremen chơi trên sân nhà, Werder Bremen đã thắng 16 trận, có 6 trận hòa trong khi Hamburger SV thắng 7 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 43-27 nghiêng về phía Werder Bremen.

Trong 59 lần gặp nhau gần đây, Werder Bremen đã thắng 24 trận, có 17 trận hòa trong khi Hamburger SV thắng 18 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 84-70 nghiêng về phía Werder Bremen.

Bạn có biết rằng Werder Bremen ghi 41% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Hamburger SV ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Bundesliga (Đức) sắp tới giữa Werder Bremen và Hamburger SV sẽ diễn ra vào 18.04 lúc 09:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Werder Bremen v Hamburger SV và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Werder Bremen

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Werder Bremen không vẽ

Werder Bremen

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Bundesliga Werder Bremen không vẽ

Werder Bremen Hamburger SV

8 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Hamburger SV

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Hamburger SV không vẽ

Hamburger SV

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Bundesliga Hamburger SV không vẽ

Werder Bremen

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Werder Bremen trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
12
Borussia Monchengladbach Borussia Monchengladbach 34 38 9 11 14 42:53
13
Hamburger SV Hamburger SV 34 38 9 11 14 40:54
14
1. Koln 1. Koln 34 32 7 11 16 49:63
15
Werder Bremen Werder Bremen 34 32 8 8 18 37:60
16
Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg 34 29 7 8 19 45:69
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:30

Thứ Bảy 18 tháng 4 2026
Đức

Đức, Bremen,

Weserstadion

Trọng tài
Exner Florian Đức

Sự tham dự

41800

Đội hình

Werder Bremen Werder Bremen
Hamburger SV Hamburger SV
Thống Kê Chính
1.74
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.57
57%
Sở hữu bóng
43%
18
Tổng số cú sút
11
10
Những cú sút vào khung thành
3
80% 359/446
Đường chuyền
253/341 74%
7
Đá phạt góc
3
4
Thẻ vàng
3
Cú sút
18
Tổng số cú sút
11
10
Những cú sút vào khung thành
3
2.7
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.09
6
Sút xa khung thành
5
8
Cú sút trong Vùng
7
10
Cú sút ngoài Vùng
4
2
Các cú đánh bị chặn
3
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
80% 359/446
Đường chuyền
253/341 74%
46% 26/56
Đường Chuyền Dài
30/72 42%
69% 86/124
Đường chuyền ở phần ba cuối
46/87 53%
1.13
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.66
25% 5/20
Chuyền bóng
2/12 17%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
18
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
14
1
Ngoại vi
1
14
Đá phạt
14
7
Đá phạt góc
3
22
Ném biên
21
Phòng thủ
14
Fouls
14
4
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
1
54
Trận đấu tay đôi thắng
59
68% 15/22
Tranh bóng
16/20 80%
24
Phá bóng
20
5
Cắt bóng
6
2
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
7
1.09
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.7
0.09
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Werder Bremen Werder Bremen
Hamburger SV Hamburger SV
#
Bàn thắng
  • 6 Stage J. Stage J.
    10
  • 18 Njinmah J. Njinmah J.
    5
  • 20 Schmid R. Schmid R.
    4
  • 7 Mbangula Tshifunda S. Mbangula Tshifunda S.
    3
  • 17 Grull M. Grull M.
    3
  • 19 Milosevic J. Milosevic J.
    3
  • 23 Schmidt I. Schmidt I.
    1
  • 31 Coulibaly K. Coulibaly K.
    1
  • 32 Friedl M. Friedl M.
    1
  • 42 Topp K. Topp K.
    1
#
Bàn thắng
  • 20 Vieira F. Vieira F.
    7
  • 44 Vuskovic L. Vuskovic L.
    6
  • 14 Philippe R. Philippe R.
    5
  • 6 Sambi Lokonga A. Sambi Lokonga A.
    5
  • 11 Konigsdorffer R. Konigsdorffer R.
    5
  • 7 Dompe J. Dompe J.
    3
  • 9 Glatzel R. Glatzel R.
    3
  • 15 Poulsen Y. Poulsen Y.
    1
  • 24 Capaldo N. Capaldo N.
    1
  • 27 Philipas Otele Philipas Otele
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Schmid R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.5 90 - 0.62 1 0.12 4 40/48(83%) - -
player-stats-img
Puertas Castro C.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.4 90 1 0.29 1 0.13 5 39/49(80%) - -
player-stats-img
Stage J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.3 67 2 0.36 - 0.01 3 14/20(70%) - -
player-stats-img
Sugawara Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - - 1 0.37 - 25/34(74%) 1 -
player-stats-img
Coulibaly K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.01 - 54/59(92%) - -
player-stats-img
Deman O.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.05 - 37/48(77%) 1 -
player-stats-img
Grull M.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 30 - - - 0.11 - 7/9(78%) 1 -
player-stats-img
Capaldo N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 83 - 0.04 1 0.02 1 18/31(58%) - -
player-stats-img
Glatzel R.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 90 1 0.25 - 0.02 2 18/26(69%) - -
player-stats-img
Lynen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.02 - 0.03 1 40/50(80%) - -
player-stats-img
Vieira F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.02 - 0.09 1 30/36(83%) - -
player-stats-img
Njinmah J.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 89 - 0.34 - 0.08 3 15/18(83%) - -
player-stats-img
Backhaus M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 27/35(77%) - -
player-stats-img
Omari W.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.03 - 0.03 1 35/41(85%) - -
player-stats-img
Gronbaek A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 66 - 0.02 - - 1 5/9(56%) - -
player-stats-img
Bittencourt L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 23 - 0.11 - 0.02 2 10/11(91%) 1 -
player-stats-img
Jatta B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 15 - - - - - 4/5(80%) 1 -
player-stats-img
Muheim M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 75 - 0.07 - 0.18 2 16/17(94%) 1 -
player-stats-img
Stange O.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 15 - 0.02 - - 1 6/7(86%) - -
player-stats-img
Remberg N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.15 - 41/48(85%) - -
player-stats-img
Fernandes D.
Thủ môn player-stats-team-img
6 90 - - - 0.01 - 31/52(60%) - -
player-stats-img
Pieper A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.04 - 44/53(83%) - -
player-stats-img
Torunarigha J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.04 - 32/43(74%) - -
player-stats-img
Mikelbrencis W.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.1 - 0.05 1 11/17(65%) - -
player-stats-img
Milosevic J.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 60 - - - 0.02 - 7/11(64%) - -
player-stats-img
Konigsdorffer R.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 75 - 0.03 - 0.01 1 5/7(71%) 1 -
player-stats-img
Philipas Otele
Phía trước player-stats-team-img
4 13 - - - 0.06 - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Downs D.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - - - - - - - -
player-stats-img
Stark N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Puertas Castro C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 3 0.34 2 - - 3 2
player-stats-img
Schmid R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.29 3 - - 1 3
player-stats-img
Njinmah J.
Phía trước player-stats-team-img
3 3 0.55 - - - 1 2
player-stats-img
Stage J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 3 1.53 - - 2 2 1
player-stats-img
Bittencourt L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Glatzel R.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.64 1 - 1 2 -
player-stats-img
Muheim M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - - 2
player-stats-img
Capaldo N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Gronbaek A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Konigsdorffer R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Lynen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Mikelbrencis W.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.21 - - 1 1 -
player-stats-img
Omari W.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Stange O.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Vieira F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.24 - - - - 1
player-stats-img
Backhaus M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Coulibaly K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Deman O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Downs D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fernandes D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Grull M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jatta B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Milosevic J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Philipas Otele
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pieper A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Remberg N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stark N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sugawara Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Torunarigha J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Glatzel R.
Phía trước player-stats-team-img
5 18/26(69%) - 1 - 0.02 4/8(50%) 47 - - 2/5(40%) 3 -
player-stats-img
Puertas Castro C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 39/49(80%) - - 1 0.13 16/20(80%) 80 3/7(43%) 1/8(13%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Deman O.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 37/48(77%) - - - 0.05 9/14(64%) 71 2/5(40%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Njinmah J.
Phía trước player-stats-team-img
3 15/18(83%) - - - 0.08 9/11(82%) 37 - 1/3(33%) 1/3(33%) 2 -
player-stats-img
Grull M.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/9(78%) 1 - - 0.11 4/5(80%) 17 - - - 1 -
player-stats-img
Konigsdorffer R.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/7(71%) - - - 0.01 3/4(75%) 18 1/2(50%) - - 2 1
player-stats-img
Remberg N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 41/48(85%) 1 - - 0.15 5/9(56%) 58 1/1(100%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Schmid R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 40/48(83%) - 1 1 0.12 19/25(76%) 71 1/3(33%) 1/2(50%) 3/6(50%) 2 -
player-stats-img
Stage J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 14/20(70%) - - - 0.01 6/8(75%) 27 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Bittencourt L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 10/11(91%) - - - 0.02 2/2(100%) 19 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Capaldo N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 18/31(58%) - - 1 0.02 4/9(44%) 48 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Gronbaek A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 5/9(56%) - - - - 1/3(33%) 23 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Jatta B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 4/5(80%) - - - - 1/1(100%) 11 - - - - -
player-stats-img
Mikelbrencis W.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 11/17(65%) - - - 0.05 7/10(70%) 43 - - 1/6(17%) - -
player-stats-img
Stange O.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/7(86%) - - - - - 12 1/1(100%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Backhaus M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 27/35(77%) - - - - - 43 6/14(43%) - - - -
player-stats-img
Coulibaly K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 54/59(92%) - - - 0.01 1/4(25%) 72 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Downs D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Fernandes D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 31/52(60%) - - - 0.01 5/12(42%) 63 17/37(46%) - - - -
player-stats-img
Lynen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 40/50(80%) - - - 0.03 7/11(64%) 65 4/6(67%) - - 1 -
player-stats-img
Milosevic J.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/11(64%) - - - 0.02 2/3(67%) 17 - - - - 1
player-stats-img
Muheim M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/17(94%) - - - 0.18 3/3(100%) 38 1/1(100%) 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Omari W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 35/41(85%) - - - 0.03 5/7(71%) 53 3/7(43%) - - 1 -
player-stats-img
Philipas Otele
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - 0.06 1/1(100%) 2 - - - - -
player-stats-img
Pieper A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 44/53(83%) - - - 0.04 4/6(67%) 66 2/8(25%) 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Stark N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Sugawara Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 25/34(74%) 1 - 1 0.37 7/13(54%) 53 4/5(80%) 1/2(50%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Torunarigha J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/43(74%) - - - 0.04 1/7(14%) 58 - - - - -
player-stats-img
Vieira F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 30/36(83%) - - - 0.09 7/12(58%) 50 3/6(50%) 1/2(50%) 1/2(50%) 4 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Schmid R.
Tiền vệ player-stats-team-img
19 2/4(50%) 8/15(53%) - 2/3(67%) 1 - - - -
player-stats-img
Glatzel R.
Phía trước player-stats-team-img
17 3/6(50%) 6/11(55%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Mikelbrencis W.
Hậu vệ player-stats-team-img
16 1/2(50%) 4/14(29%) 1 3/3(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Capaldo N.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 3/5(60%) 4/8(50%) 2 3/4(75%) 1 1 - - -
player-stats-img
Deman O.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 2/4(50%) 7/9(78%) - 3/5(60%) - 1 - - -
player-stats-img
Puertas Castro C.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 - 5/12(42%) 2 2/2(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Coulibaly K.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 3/8(38%) 3/3(100%) - 1/2(50%) 1 7 - - -
player-stats-img
Lynen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 5/10(50%) 4 2/4(50%) 1 5 - - -
player-stats-img
Vieira F.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 6/9(67%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Gronbaek A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 5/8(63%) 1 1/3(33%) 2 1 - - -
player-stats-img
Konigsdorffer R.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/1(100%) 3/8(38%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Milosevic J.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/5(20%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Remberg N.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 3/6(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Stage J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 1/5(25%) 3 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Sugawara Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 3/7(43%) 2 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Grull M.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Jatta B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 1/4(25%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Muheim M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) 1 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Njinmah J.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 5/7(71%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Omari W.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 5/5(100%) - 4/4(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Torunarigha J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/5(60%) - 1 - 1 10 - - -
player-stats-img
Pieper A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 1/2(50%) 1 - 1 6 - 1 -
player-stats-img
Bittencourt L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Philipas Otele
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Stange O.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Downs D.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Backhaus M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - 1 -
player-stats-img
Fernandes D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - -
player-stats-img
Stark N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Backhaus M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.09 2 1.09 1 - 5 -
player-stats-img
Fernandes D.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.29 7 2.71 3 - 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close