Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

TSG 1899 Hoffenheim - Werder Bremen · 09.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Kramaric A.) Promel G.
change-icon
89’
2 : 0
(Asllani F.) Hlozek A.
change-icon
89’
2 : 0
87’
1 : 1
80’
1 : 1
goals-icon
Wober M. (Schmidt I.)
(Lemperle T.) Campbell C.
change-icon
71’
2 : 0
(Bernardo) Hranac R.
change-icon
71’
2 : 0
71’
1 : 1
71’
1 : 1
goals-icon
Grull M. (Schmid R.)
66’
2 : 0
(Toure B.) Prass A.
change-icon
57’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
(Kramaric A.) Toure B.
goals-icon
26’
1 : 0
12’
0 : 1
goals-icon
Schmidt I. (Musah S.)
5’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.44
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.06
72%
Sở hữu bóng
28%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

TSG 1899 Hoffenheim TSG 1899 Hoffenheim
Werder Bremen Werder Bremen
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

TSG 1899 Hoffenheim TSG 1899 Hoffenheim
Werder Bremen Werder Bremen
#
Bàn thắng
  • 27 Kramaric A. Kramaric A.
    14
  • 11 Asllani F. Asllani F.
    10
  • 19 Lemperle T. Lemperle T.
    8
  • 6 Promel G. Promel G.
    7
  • 29 Toure B. Toure B.
    5
#
Bàn thắng
  • 6 Stage J. Stage J.
    10
  • 18 Njinmah J. Njinmah J.
    5
  • 20 Schmid R. Schmid R.
    4
  • 7 Mbangula Tshifunda S. Mbangula Tshifunda S.
    3
  • 17 Grull M. Grull M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Hoffenheim và Werder Bremen khi Hoffenheim chơi trên sân nhà là 1-2. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Hoffenheim và Werder Bremen là 1-1. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây khi Hoffenheim chơi trên sân nhà, Hoffenheim đã thắng 5 trận, có 3 trận hòa trong khi Werder Bremen thắng 8 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 28-27 nghiêng về phía Werder Bremen.

Trong 36 lần gặp nhau gần đây, Hoffenheim đã thắng 12 trận, có 10 trận hòa trong khi Werder Bremen thắng 14 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 61-58 nghiêng về phía Hoffenheim.

Kết quả mùa giải trước: 3-4 (sân của Hoffenheim) và 1-3 (sân của Werder Bremen).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu TSG 1899 Hoffenheim vs Werder Bremen trong Đức Giải Bundesliga sẽ bắt đầu vào 09.05 lúc 09:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu TSG 1899 Hoffenheim Werder Bremen bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

TSG 1899 Hoffenheim

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi TSG 1899 Hoffenheim không vẽ

TSG 1899 Hoffenheim

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Bundesliga TSG 1899 Hoffenheim không vẽ

TSG 1899 Hoffenheim Werder Bremen

9 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Werder Bremen

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Werder Bremen không vẽ

Werder Bremen

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Bundesliga Werder Bremen không vẽ

TSG 1899 Hoffenheim

3 / 10 của trận đấu cuối cùng TSG 1899 Hoffenheim trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
VfB Stuttgart VfB Stuttgart 34 62 18 8 8 71:49
5
TSG 1899 Hoffenheim TSG 1899 Hoffenheim 34 61 18 7 9 65:52
6
Bayer 04 Bayer 04 34 59 17 8 9 68:47
14
1. Koln 1. Koln 34 32 7 11 16 49:63
15
Werder Bremen Werder Bremen 34 32 8 8 18 37:60
16
Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg 34 29 7 8 19 45:69
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:30

Thứ Bảy 09 tháng 5 2026
Đức

Đức, Sinsheim,

Prezero Arena

Trọng tài
Storks Soren Đức

Sự tham dự

28128

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim TSG 1899 Hoffenheim
Werder Bremen Werder Bremen
Thống Kê Chính
1.44
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.06
72%
Sở hữu bóng
28%
15
Tổng số cú sút
11
4
Những cú sút vào khung thành
2
87% 597/685
Đường chuyền
173/268 65%
8
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
15
Tổng số cú sút
11
4
Những cú sút vào khung thành
2
1.45
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.38
8
Sút xa khung thành
5
8
Cú sút trong Vùng
5
7
Cú sút ngoài Vùng
6
3
Các cú đánh bị chặn
4
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
87% 597/685
Đường chuyền
173/268 65%
42% 20/48
Đường Chuyền Dài
27/70 39%
84% 302/361
Đường chuyền ở phần ba cuối
32/57 56%
2.66
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.65
12% 4/34
Chuyền bóng
1/9 11%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
49
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
14
3
Đá phạt
4
8
Đá phạt góc
3
24
Ném biên
18
Phòng thủ
4
Fouls
3
1
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
1
30
Trận đấu tay đôi thắng
41
67% 6/9
Tranh bóng
10/16 63%
13
Phá bóng
36
17
Cắt bóng
20
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3
0.38
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.45
0.38
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.45

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

TSG 1899 Hoffenheim TSG 1899 Hoffenheim
Werder Bremen Werder Bremen
#
Bàn thắng
  • 27 Kramaric A. Kramaric A.
    14
  • 11 Asllani F. Asllani F.
    10
  • 19 Lemperle T. Lemperle T.
    8
  • 6 Promel G. Promel G.
    7
  • 29 Toure B. Toure B.
    5
  • 18 Burger W. Burger W.
    4
  • 5 Kabak O. Kabak O.
    4
  • 22 Prass A. Prass A.
    3
  • 9 Moerstedt M. Moerstedt M.
    2
  • 34 Coufal V. Coufal V.
    1
#
Bàn thắng
  • 6 Stage J. Stage J.
    10
  • 18 Njinmah J. Njinmah J.
    5
  • 20 Schmid R. Schmid R.
    4
  • 7 Mbangula Tshifunda S. Mbangula Tshifunda S.
    3
  • 17 Grull M. Grull M.
    3
  • 19 Milosevic J. Milosevic J.
    3
  • 23 Schmidt I. Schmidt I.
    1
  • 31 Coulibaly K. Coulibaly K.
    1
  • 32 Friedl M. Friedl M.
    1
  • 42 Topp K. Topp K.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Deman O.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.4 90 - 0.06 - 0.12 2 12/24(50%) - -
player-stats-img
Hajdari A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.3 90 - 0.02 - 0.09 1 81/88(92%) - -
player-stats-img
Coufal V.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.3 90 - 0.04 - 1.15 1 69/77(90%) - -
player-stats-img
Avdullahu L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 90 - - - 0.56 - 100/106(94%) - -
player-stats-img
Burger W.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 90 - 0.18 - 0.21 3 72/82(88%) - -
player-stats-img
Kabak O.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - 0.24 - 0.15 2 71/75(95%) - -
player-stats-img
Kramaric A.
Phía trước player-stats-team-img
7.9 89 - 0.13 1 0.17 1 41/45(91%) - -
player-stats-img
Bernardo
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 71 - - - 0.05 - 45/59(76%) 1 -
player-stats-img
Toure B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 57 1 0.03 - 0.04 1 20/24(83%) - -
player-stats-img
Lynen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.03 - 0.01 1 18/22(82%) - -
player-stats-img
Baumann O.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 19/22(86%) - -
player-stats-img
Asllani F.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 89 - 0.41 - 0.12 3 19/27(70%) - -
player-stats-img
Njinmah J.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 90 - 0.75 - 0.03 6 12/16(75%) 1 -
player-stats-img
Lemperle T.
Phía trước player-stats-team-img
7 71 - 0.46 - 0.06 2 12/22(55%) - -
player-stats-img
Backhaus M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 24/50(48%) - -
player-stats-img
Campbell C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 19 - - - 0.05 1 12/12(100%) - -
player-stats-img
Puertas Castro C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.03 - 0.03 1 26/28(93%) 1 -
player-stats-img
Schmidt I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 68 - - - - - 9/15(60%) - -
player-stats-img
Schmid R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 71 - - - 0.08 - 16/29(55%) - -
player-stats-img
Prass A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 33 - 0.02 - 0.07 1 14/17(82%) - -
player-stats-img
Mbangula Tshifunda S.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 19 - - - - - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Hranac R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 19 - - - 0.01 - 14/18(78%) - -
player-stats-img
Grull M.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 19 - 0.19 - - 1 1/4(25%) - -
player-stats-img
Pieper A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - - - 16/23(70%) - -
player-stats-img
Stage J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 71 - - - 0.01 - 18/26(69%) - -
player-stats-img
Friedl M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.2 90 - - - - - 9/12(75%) - -
player-stats-img
Hlozek A.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - 0.01 - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Promel G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - 0.02 - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Sugawara Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Wober M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10 - - - 0.35 - 3/6(50%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Njinmah J.
Phía trước player-stats-team-img
6 1 0.38 2 3 - 3 3
player-stats-img
Asllani F.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.47 2 - - 2 1
player-stats-img
Burger W.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 3 - - 1 2
player-stats-img
Deman O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.03 1 - - 1 1
player-stats-img
Kabak O.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Lemperle T.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.18 1 - 1 2 -
player-stats-img
Campbell C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 - -
player-stats-img
Coufal V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Grull M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Hajdari A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Kramaric A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Lynen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Prass A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.49 - - - - 1
player-stats-img
Puertas Castro C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Toure B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.29 - - - 1 -
player-stats-img
Avdullahu L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Backhaus M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Baumann O.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bernardo
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Friedl M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hlozek A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hranac R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mbangula Tshifunda S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pieper A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Promel G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schmid R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schmidt I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stage J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sugawara Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wober M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Kramaric A.
Phía trước player-stats-team-img
15 41/45(91%) - - 1 0.17 27/30(90%) 62 - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Asllani F.
Phía trước player-stats-team-img
9 19/27(70%) - 1 - 0.12 12/20(60%) 37 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Coufal V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 69/77(90%) 1 - - 1.15 36/42(86%) 114 - 3/11(27%) 4/6(67%) - -
player-stats-img
Njinmah J.
Phía trước player-stats-team-img
6 12/16(75%) - 1 - 0.03 3/5(60%) 33 1/1(100%) 1/1(100%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Burger W.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 72/82(88%) - - - 0.21 44/51(86%) 106 5/9(56%) - - - -
player-stats-img
Kabak O.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 71/75(95%) - - - 0.15 29/31(94%) 90 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Lemperle T.
Phía trước player-stats-team-img
3 12/22(55%) - 1 - 0.06 9/17(53%) 31 - - - - -
player-stats-img
Campbell C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 12/12(100%) - - - 0.05 9/9(100%) 17 - - - - -
player-stats-img
Grull M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/4(25%) - 1 - - - 12 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Hajdari A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 81/88(92%) - - - 0.09 30/35(86%) 112 4/10(40%) - - - -
player-stats-img
Schmid R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 16/29(55%) - - - 0.08 5/9(56%) 37 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Toure B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 20/24(83%) - - - 0.04 14/18(78%) 40 - 1/5(20%) - 1 -
player-stats-img
Avdullahu L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 100/106(94%) 1 - - 0.56 52/57(91%) 116 2/2(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Deman O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/24(50%) 1 - - 0.12 2/6(33%) 56 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Prass A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 14/17(82%) - - - 0.07 9/11(82%) 24 - - - - -
player-stats-img
Promel G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 5/6(83%) - - - 0.02 3/4(75%) 8 - - - 1 -
player-stats-img
Puertas Castro C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 26/28(93%) 1 - - 0.03 8/8(100%) 43 3/3(100%) - - - -
player-stats-img
Schmidt I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 9/15(60%) - - - - 2/3(67%) 35 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Stage J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 18/26(69%) - - - 0.01 4/9(44%) 32 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Backhaus M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 24/50(48%) - - - - 1/6(17%) 63 14/39(36%) - - 1 -
player-stats-img
Baumann O.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/22(86%) - - - - - 32 7/10(70%) - - - -
player-stats-img
Bernardo
Hậu vệ player-stats-team-img
- 45/59(76%) - - - 0.05 21/27(78%) 72 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Friedl M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/12(75%) - - - - - 26 - - - - -
player-stats-img
Hlozek A.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - 0.01 2/2(100%) 5 - - - - -
player-stats-img
Hranac R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/18(78%) - - - 0.01 5/6(83%) 21 - - - - -
player-stats-img
Lynen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 18/22(82%) - - - 0.01 1/2(50%) 47 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Mbangula Tshifunda S.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/8(63%) - - - - 2/2(100%) 9 - - - - -
player-stats-img
Pieper A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/23(70%) - - - - - 36 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Sugawara Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Wober M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/6(50%) 1 - - 0.35 2/2(100%) 9 1/3(33%) 1/1(100%) - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Deman O.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 6/7(86%) 4/8(50%) - 4/4(100%) 1 8 - - -
player-stats-img
Coufal V.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 6/10(60%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Toure B.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/4(25%) 2/6(33%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Lynen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/2(100%) 5/7(71%) - 2/5(40%) 12 2 - - -
player-stats-img
Grull M.
Phía trước player-stats-team-img
8 2/3(67%) 3/5(60%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Kramaric A.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Njinmah J.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/3(33%) 2/5(40%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Puertas Castro C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/6(33%) 1 1/2(50%) 3 1 - - -
player-stats-img
Stage J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 3/6(50%) 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Bernardo
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/5(60%) - 1 - 5 2 - - -
player-stats-img
Hajdari A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/4(25%) 2/2(100%) - 2/2(100%) 4 2 - - -
player-stats-img
Kabak O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/5(20%) - 1 - 2 5 - - -
player-stats-img
Avdullahu L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) - - 2 1 - - -
player-stats-img
Schmidt I.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) - 1/2(50%) 2 3 - - -
player-stats-img
Asllani F.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Prass A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Backhaus M.
Thủ môn player-stats-team-img
3 2/2(100%) 1/1(100%) - - - 4 - - -
player-stats-img
Burger W.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Campbell C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Friedl M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Hranac R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Lemperle T.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Mbangula Tshifunda S.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Schmid R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - 1 - 1 -
player-stats-img
Hlozek A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Pieper A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 1 10 - - -
player-stats-img
Promel G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Sugawara Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Wober M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Baumann O.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Backhaus M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.44 3 1.44 1 2 1 1
player-stats-img
Baumann O.
Thủ môn player-stats-team-img
0.41 2 0.41 - - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close