Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Borussia Monchengladbach - TSG 1899 Hoffenheim · 16.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
4 : 0
89’
4 : 0
(Sander P.) Kleindienst T.
change-icon
86’
4 : 0
(Elvedi N.) Diks K.
goals-icon
81’
3 : 0
79’
2 : 1
76’
2 : 1
goals-icon
Hlozek A. (Toure B.)
76’
2 : 1
goals-icon
Akpoguma K. (Bernardo)
(Tabakovic H.) Machino S.
change-icon
74’
3 : 0
69’
2 : 1
67’
2 : 1
goals-icon
Promel G. (Hajdari A.)
67’
2 : 1
goals-icon
Campbell C. (Asllani F.)
(Mohya W.) Honorat F.
change-icon
67’
3 : 0
(Bolin H.) Hack R.
change-icon
67’
3 : 0
(Stoger K.) Reyna G.
change-icon
67’
3 : 0
66’
3 : 0
60’
2 : 1
55’
2 : 1
goals-icon
Prass A. (Kramaric A.)
46’
2 : 1
2 : 0
Hiệp 1
43’
3 : 0
40’
3 : 0
35’
2 : 1
32’
2 : 1
23’
2 : 0
(Mohya W.) Bolin H.
goals-icon
14’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.2
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.62
44%
Sở hữu bóng
56%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Borussia Monchengladbach Borussia Monchengladbach
TSG 1899 Hoffenheim TSG 1899 Hoffenheim
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Borussia Monchengladbach Borussia Monchengladbach
TSG 1899 Hoffenheim TSG 1899 Hoffenheim
#
Bàn thắng
  • 15 Tabakovic H. Tabakovic H.
    13
  • 4 Diks K. Diks K.
    5
  • 17 Castrop J. Castrop J.
    3
  • 18 Machino S. Machino S.
    3
  • 6 Engelhardt Y. Engelhardt Y.
    2
#
Bàn thắng
  • 27 Kramaric A. Kramaric A.
    14
  • 11 Asllani F. Asllani F.
    10
  • 19 Lemperle T. Lemperle T.
    8
  • 6 Promel G. Promel G.
    7
  • 29 Toure B. Toure B.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Trong 19 lần gặp nhau gần đây khi Borussia Monchengladbach chơi trên sân nhà, Borussia Monchengladbach đã thắng 7 trận, có 9 trận hòa trong khi Hoffenheim thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 38-28 nghiêng về phía Borussia Monchengladbach.

Trong 39 lần gặp nhau gần đây, Borussia Monchengladbach đã thắng 12 trận, có 14 trận hòa trong khi Hoffenheim thắng 13 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 74-68 nghiêng về phía Borussia Monchengladbach.

Trận thắng gần đây nhất của Hoffenheim trên sân của Borussia Monchengladbach là ở năm 2020.

Kết quả mùa giải trước: 4-4 (sân của Borussia Monchengladbach) và 1-2 (sân của Hoffenheim).

Bạn có biết rằng Borussia Monchengladbach ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Borussia Monchengladbach vs TSG 1899 Hoffenheim trong Đức Giải Bundesliga sẽ bắt đầu vào 16.05 lúc 09:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Borussia Monchengladbach TSG 1899 Hoffenheim bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Borussia Monchengladbach

4 / 10 trận đấu cuối cùng Borussia Monchengladbach trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Borussia Monchengladbach

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Borussia Monchengladbach chiến thắng trong hiệp 2

TSG 1899 Hoffenheim

4 / 10 trận đấu cuối cùng TSG 1899 Hoffenheim trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

TSG 1899 Hoffenheim

4 / 10 trận đấu cuối cùng TSG 1899 Hoffenheim trong Giải Bundesliga kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Borussia Monchengladbach

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Borussia Monchengladbach trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Borussia Monchengladbach

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Borussia Monchengladbach trong Giải Bundesliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
VfB Stuttgart VfB Stuttgart 34 62 18 8 8 71:49
5
TSG 1899 Hoffenheim TSG 1899 Hoffenheim 34 61 18 7 9 65:52
6
Bayer 04 Bayer 04 34 59 17 8 9 68:47
11
Union Berlin Union Berlin 34 39 10 9 15 44:58
12
Borussia Monchengladbach Borussia Monchengladbach 34 38 9 11 14 42:53
13
Hamburger SV Hamburger SV 34 38 9 11 14 40:54
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:30

Thứ Bảy 16 tháng 5 2026
Đức

Đức, Monchengladbach,

Borussia-Park

Trọng tài
Willenborg Frank Đức

Sự tham dự

53033
Borussia Monchengladbach Borussia Monchengladbach
TSG 1899 Hoffenheim TSG 1899 Hoffenheim
Thống Kê Chính
1.2
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.62
44%
Sở hữu bóng
56%
9
Tổng số cú sút
11
6
Những cú sút vào khung thành
3
83% 327/392
Đường chuyền
414/485 85%
2
Đá phạt góc
9
4
Thẻ vàng
6
Cú sút
9
Tổng số cú sút
11
6
Những cú sút vào khung thành
3
1.55
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.27
1
Sút xa khung thành
4
7
Cú sút trong Vùng
7
3
Cú sút ngoài Vùng
4
2
Các cú đánh bị chặn
4
Đường chuyền
83% 327/392
Đường chuyền
414/485 85%
42% 19/45
Đường Chuyền Dài
21/42 50%
68% 60/88
Đường chuyền ở phần ba cuối
109/151 72%
0.47
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.19
22% 2/9
Chuyền bóng
7/19 37%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
17
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
24
2
Ngoại vi
1
15
Đá phạt
11
2
Đá phạt góc
9
15
Ném biên
20
Phòng thủ
11
Fouls
15
4
Thẻ vàng
6
0
Thẻ đỏ
1
49
Trận đấu tay đôi thắng
48
68% 15/22
Tranh bóng
11/16 69%
34
Phá bóng
12
7
Cắt bóng
6
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
2
0.27
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.55
0.27
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-2.45

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Borussia Monchengladbach Borussia Monchengladbach
TSG 1899 Hoffenheim TSG 1899 Hoffenheim
#
Bàn thắng
  • 15 Tabakovic H. Tabakovic H.
    13
  • 4 Diks K. Diks K.
    5
  • 17 Castrop J. Castrop J.
    3
  • 18 Machino S. Machino S.
    3
  • 6 Engelhardt Y. Engelhardt Y.
    2
  • 16 Sander P. Sander P.
    2
  • 29 Scally J. Scally J.
    2
  • 36 Mohya W. Mohya W.
    2
  • 9 Honorat F. Honorat F.
    2
  • 25 Ranos G. Ranos G.
    1
#
Bàn thắng
  • 27 Kramaric A. Kramaric A.
    14
  • 11 Asllani F. Asllani F.
    10
  • 19 Lemperle T. Lemperle T.
    8
  • 6 Promel G. Promel G.
    7
  • 29 Toure B. Toure B.
    5
  • 18 Burger W. Burger W.
    4
  • 5 Kabak O. Kabak O.
    4
  • 22 Prass A. Prass A.
    3
  • 9 Moerstedt M. Moerstedt M.
    2
  • 34 Coufal V. Coufal V.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Elvedi N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - 0.06 2 0.03 1 36/40(90%) - -
player-stats-img
Bolin H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 67 1 0.09 - 0.01 3 17/20(85%) - -
player-stats-img
Hack R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 23 1 0.61 - 0.01 1 7/7(100%) - -
player-stats-img
Diks K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 1 0.03 - - 1 28/30(93%) - -
player-stats-img
Bernardo
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 76 - 0.24 - 0.05 1 38/45(84%) - -
player-stats-img
Nicolas M.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 15/23(65%) - -
player-stats-img
Tabakovic H.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 74 1 0.39 - 0.01 2 8/12(67%) 1 -
player-stats-img
Burger W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.04 - 0.31 1 52/67(78%) - -
player-stats-img
Coufal V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.03 - 25/31(81%) - -
player-stats-img
Sander P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 86 - - - 0.03 - 39/48(81%) 1 -
player-stats-img
Toure B.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 76 - 0.08 - 0.12 2 19/25(76%) - -
player-stats-img
Asllani F.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 65 - 0.03 - 0.25 1 15/17(88%) - -
player-stats-img
Engelhardt Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.16 - 45/52(87%) - -
player-stats-img
Stoger K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 67 - 0.03 - 0.1 1 38/43(88%) - -
player-stats-img
Mohya W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 67 - 0.22 1 0.09 1 11/14(79%) 1 -
player-stats-img
Promel G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 25 - - - 0.03 - 15/16(94%) - -
player-stats-img
Reyna G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 23 - - - - - 12/13(92%) - -
player-stats-img
Scally J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 35/39(90%) - -
player-stats-img
Hajdari A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 65 - - - 0.01 - 46/54(85%) 1 -
player-stats-img
Honorat F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 23 - - - - - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Campbell C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 25 - - - 0.16 - 6/9(67%) - -
player-stats-img
Hlozek A.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 14 - 0.37 - - 2 2/2(100%) - -
player-stats-img
Prass A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 35 - - - 0.02 - 11/15(73%) 1 -
player-stats-img
Akpoguma K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 14 - - - - - 19/19(100%) - -
player-stats-img
Machino S.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 16 - - - 0.01 - 3/6(50%) 1 -
player-stats-img
Ullrich L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 26/37(70%) - -
player-stats-img
Kramaric A.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 55 - 0.65 - 0.02 2 13/15(87%) - -
player-stats-img
Kabak O.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.18 - 0.05 1 49/55(89%) 1 -
player-stats-img
Avdullahu L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 90 - - - 0.11 - 67/70(96%) 1 -
player-stats-img
Baumann O.
Thủ môn player-stats-team-img
5 90 - - - 0.01 - 28/36(78%) - -
player-stats-img
Lemperle T.
Phía trước player-stats-team-img
4.3 46 - 0.04 - 0.02 1 9/9(100%) 1 1
player-stats-img
Kleindienst T.
Phía trước player-stats-team-img
- 4 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Bolin H.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.41 - 1 - 2 1
player-stats-img
Hlozek A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Kramaric A.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.25 - - - 2 -
player-stats-img
Tabakovic H.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.6 - - 1 2 -
player-stats-img
Toure B.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 2 -
player-stats-img
Asllani F.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - - 1
player-stats-img
Bernardo
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Burger W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Diks K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.19 - - - - 1
player-stats-img
Elvedi N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Hack R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.35 - - - 1 -
player-stats-img
Kabak O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Lemperle T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Mohya W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Stoger K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Akpoguma K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Avdullahu L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Baumann O.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Campbell C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Coufal V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Engelhardt Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hajdari A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Honorat F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kleindienst T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Machino S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nicolas M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Prass A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Promel G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Reyna G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sander P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Scally J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ullrich L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Bolin H.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 17/20(85%) - - - 0.01 6/8(75%) 39 - - 2/2(100%) 2 -
player-stats-img
Toure B.
Phía trước player-stats-team-img
5 19/25(76%) - - - 0.12 8/14(57%) 50 1/1(100%) 1/4(25%) 5/10(50%) 1 -
player-stats-img
Kabak O.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 49/55(89%) - - - 0.05 11/15(73%) 68 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Asllani F.
Phía trước player-stats-team-img
3 15/17(88%) 1 - - 0.25 8/9(89%) 29 1/1(100%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Campbell C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 6/9(67%) - - - 0.16 4/7(57%) 14 - 2/3(67%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Elvedi N.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 36/40(90%) 1 - 2 0.03 6/7(86%) 62 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Mohya W.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 11/14(79%) - - 1 0.09 2/3(67%) 33 - - - 2 -
player-stats-img
Burger W.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 52/67(78%) - - - 0.31 15/23(65%) 86 2/7(29%) 2/5(40%) - 3 -
player-stats-img
Hack R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 7/7(100%) - - - 0.01 4/4(100%) 10 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Hlozek A.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/2(100%) - 1 - - 1/1(100%) 7 - - - 1 -
player-stats-img
Kramaric A.
Phía trước player-stats-team-img
2 13/15(87%) - 1 - 0.02 5/6(83%) 21 - - - - -
player-stats-img
Tabakovic H.
Phía trước player-stats-team-img
2 8/12(67%) - - - 0.01 2/5(40%) 18 - - - - 2
player-stats-img
Bernardo
Hậu vệ player-stats-team-img
1 38/45(84%) - - - 0.05 13/17(76%) 63 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Coufal V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 25/31(81%) - - - 0.03 10/13(77%) 65 1/3(33%) 2/6(33%) 1/2(50%) 4 1
player-stats-img
Promel G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 15/16(94%) - - - 0.03 7/8(88%) 18 - - - - -
player-stats-img
Scally J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 35/39(90%) - - - 0.01 3/6(50%) 56 1/3(33%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Ullrich L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 26/37(70%) - - - 0.01 3/8(38%) 57 1/5(20%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Akpoguma K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/19(100%) - - - - 2/2(100%) 20 - - - - -
player-stats-img
Avdullahu L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 67/70(96%) - - - 0.11 10/10(100%) 79 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Baumann O.
Thủ môn player-stats-team-img
- 28/36(78%) - - - 0.01 3/7(43%) 45 9/17(53%) - - - -
player-stats-img
Diks K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 28/30(93%) - - - - 2/3(67%) 42 2/4(50%) - - 2 -
player-stats-img
Engelhardt Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 45/52(87%) - - - 0.16 10/13(77%) 65 4/4(100%) - - 1 -
player-stats-img
Hajdari A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 46/54(85%) - - - 0.01 2/8(25%) 58 3/9(33%) - - - -
player-stats-img
Honorat F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/8(88%) - - - - 1/1(100%) 12 - - - 1 -
player-stats-img
Kleindienst T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Lemperle T.
Phía trước player-stats-team-img
- 9/9(100%) - - - 0.02 6/6(100%) 18 - - - - -
player-stats-img
Machino S.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/6(50%) - - - 0.01 - 13 - - - 1 -
player-stats-img
Nicolas M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/23(65%) - - - - 1/4(25%) 34 7/15(47%) - - - -
player-stats-img
Prass A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/15(73%) - - - 0.02 4/7(57%) 17 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Reyna G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/13(92%) - - - - 3/3(100%) 17 - - - - -
player-stats-img
Sander P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 39/48(81%) - - - 0.03 8/10(80%) 68 2/5(40%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Stoger K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 38/43(88%) - - - 0.1 9/13(69%) 53 1/4(25%) 1/1(100%) - 3 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Toure B.
Phía trước player-stats-team-img
17 1/2(50%) 7/15(47%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Coufal V.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 3/3(100%) 9/12(75%) 1 2/4(50%) 2 4 - - -
player-stats-img
Bolin H.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 5/11(45%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Burger W.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/3(67%) 4/8(50%) 2 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Mohya W.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/1(100%) 5/10(50%) 1 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Scally J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/1(100%) 7/10(70%) 1 3/6(50%) - 3 - 1 -
player-stats-img
Avdullahu L.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 1/9(11%) 2 1/1(100%) - 1 1 - -
player-stats-img
Stoger K.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 4/10(40%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Elvedi N.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/5(20%) 4/4(100%) - 1/3(33%) 2 12 - - -
player-stats-img
Kabak O.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 3/7(43%) 2 1/1(100%) - 3 - 1 -
player-stats-img
Sander P.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/7(57%) 1 2/2(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Bernardo
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 6/6(100%) - 3/5(60%) - - - - -
player-stats-img
Asllani F.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) - - - - - - -
player-stats-img
Engelhardt Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 2/4(50%) - 1/1(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
Lemperle T.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 1/7(14%) 5 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Tabakovic H.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/2(50%) - 3 - - 3 - - -
player-stats-img
Ullrich L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 1 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Diks K.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) 1 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Hlozek A.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Machino S.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Hack R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Campbell C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Hajdari A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 2 - - - -
player-stats-img
Kleindienst T.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Kramaric A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Promel G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Reyna G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Honorat F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Prass A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Akpoguma K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Baumann O.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Nicolas M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - 1 -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Nicolas M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.27 3 0.27 - 1 3 -
player-stats-img
Baumann O.
Thủ môn player-stats-team-img
-2.45 2 1.55 4 - 6 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close