Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

St. Pauli - Wfl Wolfsburg · 16.05.2026

Giải Bundesliga

Giải Bundesliga

Vòng 34
Th 7 16 thg 5 2026 - 09:30
Hoàn thành
1
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
1 : 4
goals-icon
Majer L. (Eriksen C.)
90+5’
2 : 3
90+4’
1 : 4
goals-icon
Amoura M. (Pejcinovic D.)
90+4’
1 : 4
(Irvine J.) Hara T.
change-icon
90+3’
2 : 3
(Metcalfe C.) Rasmussen M.
change-icon
90+1’
2 : 3
88’
2 : 3
88’
1 : 4
goals-icon
Shiogai K. (Daghim A.)
80’
1 : 3
(Dzwigala A.) Jade-Jones R.
change-icon
78’
2 : 2
68’
1 : 3
goals-icon
Gerhardt Y. (Svanberg M.)
64’
1 : 2
Vasilj N. (Bàn phản lưới nhà)
(Metcalfe C.) Ceesay A.
goals-icon
57’
1 : 1
0 : 1
(Hountondji A.) Ceesay A.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
37’
0 : 1
goals-icon
Koulierakis K. (Eriksen C.)
33’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.49
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
3.51
44%
Sở hữu bóng
56%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
7
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

St. Pauli St. Pauli
Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

St. Pauli St. Pauli
Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg
#
Bàn thắng
  • 10 Sinani D. Sinani D.
    5
  • 27 Hountondji A. Hountondji A.
    4
  • 19 Kaars M. Kaars M.
    3
  • 9 Ceesay A. Ceesay A.
    3
  • 8 Smith E. Smith E.
    2
#
Bàn thắng
  • 17 Pejcinovic D. Pejcinovic D.
    9
  • 9 Amoura M. Amoura M.
    8
  • 39 Wimmer P. Wimmer P.
    4
  • 4 Koulierakis K. Koulierakis K.
    4
  • 32 Svanberg M. Svanberg M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC St. Pauli và Wolfsburg là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 6 lần gặp nhau gần đây nhất khi FC St. Pauli chơi trên sân nhà, FC St. Pauli đã thắng 2 trận, có 3 trận hòa trong khi Wolfsburg thắng 1 trận.

Suốt 14 lần gặp nhau gần đây, FC St. Pauli đã thắng 3 trận, có 7 trận hòa trong khi Wolfsburg thắng 4 trận.

Trận thắng gần đây nhất của FC St. Pauli trước Wolfsburg trên sân nhà là ở năm 2002.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của FC St. Pauli) và 1-1 (sân của Wolfsburg).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu St. Pauli vs Wfl Wolfsburg trong Đức Giải Bundesliga sẽ bắt đầu vào 16.05 lúc 09:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu St. Pauli Wfl Wolfsburg bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

St. Pauli

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy St. Pauli trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

St. Pauli

6 / 10 của trận đấu cuối cùng St. Pauli in Giải Bundesliga kết thúc trong thất bại

Wfl Wolfsburg

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Wfl Wolfsburg trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Wfl Wolfsburg

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Wfl Wolfsburg trong Giải Bundesliga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Wfl Wolfsburg

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Bundesliga

St. Pauli

4 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi St. Pauli không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
15
Werder Bremen Werder Bremen 34 32 8 8 18 37:60
16
Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg 34 29 7 8 19 45:69
17
Heidenheim Heidenheim 34 26 6 8 20 41:72
18
St. Pauli St. Pauli 34 26 6 8 20 29:60
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:30

Thứ Bảy 16 tháng 5 2026
Đức

Đức, Hamburg,

Millerntor-Stadion

Trọng tài
Siebert Daniel Đức

Sự tham dự

29546
St. Pauli St. Pauli
Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg
Thống Kê Chính
1.49
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
3.51
44%
Sở hữu bóng
56%
11
Tổng số cú sút
19
2
Những cú sút vào khung thành
10
71% 245/343
Đường chuyền
349/444 79%
8
Đá phạt góc
9
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
11
Tổng số cú sút
19
2
Những cú sút vào khung thành
10
0.56
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
3.66
5
Sút xa khung thành
4
7
Cú sút trong Vùng
17
4
Cú sút ngoài Vùng
2
4
Các cú đánh bị chặn
5
1
Sút trúng cột
3
1
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
71% 245/343
Đường chuyền
349/444 79%
38% 21/56
Đường Chuyền Dài
26/71 37%
53% 59/112
Đường chuyền ở phần ba cuối
78/130 60%
1.38
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.32
23% 5/22
Chuyền bóng
4/15 27%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
7
16
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
24
2
Ngoại vi
1
9
Đá phạt
6
8
Đá phạt góc
9
21
Ném biên
30
Phòng thủ
6
Fouls
9
2
Thẻ vàng
3
51
Trận đấu tay đôi thắng
55
69% 11/16
Tranh bóng
7/16 44%
39
Phá bóng
42
13
Cắt bóng
11
Thủ môn
8
Thủ môn cứu thua
1
3.66
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.56
1.66
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.44

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

St. Pauli St. Pauli
Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg
#
Bàn thắng
  • 10 Sinani D. Sinani D.
    5
  • 27 Hountondji A. Hountondji A.
    4
  • 19 Kaars M. Kaars M.
    3
  • 9 Ceesay A. Ceesay A.
    3
  • 8 Smith E. Smith E.
    2
  • 5 Wahl H. Wahl H.
    2
  • 26 Jade-Jones R. Jade-Jones R.
    2
  • 28 Lage M. Lage M.
    2
  • 25 Dzwigala A. Dzwigala A.
    1
  • 23 Oppie L. Oppie L.
    1
#
Bàn thắng
  • 17 Pejcinovic D. Pejcinovic D.
    9
  • 9 Amoura M. Amoura M.
    8
  • 39 Wimmer P. Wimmer P.
    4
  • 4 Koulierakis K. Koulierakis K.
    4
  • 32 Svanberg M. Svanberg M.
    3
  • 24 Eriksen C. Eriksen C.
    3
  • 25 Zehnter A. Zehnter A.
    2
  • 10 Majer L. Majer L.
    2
  • 11 Daghim A. Daghim A.
    2
  • 7 Olsen A. Olsen A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Koulierakis K.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.7 90 1 0.2 - 0.02 1 62/72(86%) - -
player-stats-img
Vasilj N.
Thủ môn player-stats-team-img
8.1 90 - - - - - 18/30(60%) - -
player-stats-img
Pejcinovic D.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 89 1 0.53 - 0.08 4 21/31(68%) - -
player-stats-img
Belocian J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 35/40(88%) - -
player-stats-img
Eriksen C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 89 - 1.18 1 0.64 3 36/53(68%) - -
player-stats-img
Metcalfe C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 89 - 0.08 1 0.44 2 7/13(54%) - -
player-stats-img
Pyrka A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 22/32(69%) - -
player-stats-img
Gerhardt Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 23 - 0.2 - 0.41 1 13/16(81%) - -
player-stats-img
Vavro D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 45/52(87%) - -
player-stats-img
Ceesay A.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 45 1 0.33 - 0.01 3 4/9(44%) 1 -
player-stats-img
Kaars M.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 - 0.04 - 0.69 1 15/19(79%) - -
player-stats-img
Maehle J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.1 - 0.03 1 46/56(82%) - -
player-stats-img
De Souza Costa V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.27 - 0.01 2 26/33(79%) 1 -
player-stats-img
Ando T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.05 - 0.02 1 40/47(85%) - -
player-stats-img
Grabara K.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 20/27(74%) - -
player-stats-img
Irvine J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 89 - 0.24 - 0.01 1 21/33(64%) - -
player-stats-img
Svanberg M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 67 - 0.29 - - 3 7/15(47%) - -
player-stats-img
Dzwigala A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 77 - - - 0.02 - 24/33(73%) - -
player-stats-img
Kumbedi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.07 - 0.05 1 23/29(79%) - -
player-stats-img
Oppie L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.02 - 20/32(63%) - -
player-stats-img
Jade-Jones R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 13 - - - 0.09 - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Daghim A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 88 - 0.8 - 0.04 3 12/15(80%) 1 -
player-stats-img
Fujita J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.03 - 0.03 2 21/33(64%) 1 -
player-stats-img
Hountondji A.
Phía trước player-stats-team-img
6 45 - 0.71 - - 1 3/4(75%) - -
player-stats-img
Wahl H.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.6 90 - - - 0.01 - 45/50(90%) - -
player-stats-img
Amoura M.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Hara T.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Majer L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - 0.02 - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Rasmussen M.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Shiogai K.
Phía trước player-stats-team-img
- 2 - - - - - 2/3(67%) 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Pejcinovic D.
Phía trước player-stats-team-img
4 3 0.63 - 1 - 4 -
player-stats-img
Ceesay A.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.52 1 1 2 3 -
player-stats-img
Daghim A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 3 1.13 - - - 3 -
player-stats-img
Eriksen C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.32 1 - - 2 1
player-stats-img
Svanberg M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.7 1 1 - 3 -
player-stats-img
Fujita J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Metcalfe C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.04 - 1 - 1 1
player-stats-img
De Souza Costa V.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 2 2 -
player-stats-img
Ando T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Gerhardt Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Hountondji A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Irvine J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Kaars M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Koulierakis K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.89 - - 1 1 -
player-stats-img
Kumbedi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 1 - 1 -
player-stats-img
Maehle J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Amoura M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Belocian J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dzwigala A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Grabara K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hara T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jade-Jones R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Majer L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oppie L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pyrka A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rasmussen M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Shiogai K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vasilj N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vavro D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wahl H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Pejcinovic D.
Phía trước player-stats-team-img
5 21/31(68%) 1 - - 0.08 7/13(54%) 53 2/4(50%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Daghim A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 12/15(80%) - 3 - 0.04 9/11(82%) 27 1/1(100%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Ceesay A.
Phía trước player-stats-team-img
3 4/9(44%) - - - 0.01 3/7(43%) 27 - - 2/2(100%) 1 1
player-stats-img
Metcalfe C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 7/13(54%) 1 - 1 0.44 2/4(50%) 31 1/1(50%) 4/6(67%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Svanberg M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 7/15(47%) - - - - 3/7(43%) 31 - - - 1 -
player-stats-img
Ando T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 40/47(85%) - - - 0.02 5/7(71%) 71 1/3(33%) - - 2 -
player-stats-img
Eriksen C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 36/53(68%) 2 2 1 0.64 12/25(48%) 87 1/8(13%) 3/11(27%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Gerhardt Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 13/16(81%) 1 - - 0.41 5/6(83%) 19 1/1(100%) 1/1(100%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Hountondji A.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/4(75%) - 1 - - 1/1(100%) 9 - - - - -
player-stats-img
Kaars M.
Phía trước player-stats-team-img
2 15/19(79%) 1 - - 0.69 8/10(80%) 26 1/1(100%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Kumbedi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 23/29(79%) - - - 0.05 5/8(63%) 55 - - - 1 -
player-stats-img
Vavro D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 45/52(87%) - - - 0.01 3/9(33%) 65 4/9(44%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
De Souza Costa V.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 26/33(79%) 1 - - 0.01 3/5(60%) 53 1/5(33%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Irvine J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 21/33(64%) - 1 - 0.01 4/10(40%) 53 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Koulierakis K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 62/72(86%) - - - 0.02 11/16(69%) 88 6/14(43%) - - - -
player-stats-img
Maehle J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 46/56(82%) - - - 0.03 12/15(80%) 88 1/3(33%) - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Oppie L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 20/32(63%) - - - 0.02 6/13(46%) 48 2/7(29%) 1/6(17%) - - -
player-stats-img
Pyrka A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 22/32(69%) - - - 0.01 6/13(46%) 67 1/6(17%) - 1/3(33%) 2 -
player-stats-img
Wahl H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 45/50(90%) - - - 0.01 6/10(60%) 61 4/6(67%) - - - -
player-stats-img
Amoura M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Belocian J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 35/40(88%) - - - - - 54 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Dzwigala A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/33(73%) - - - 0.02 3/9(33%) 48 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Fujita J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 21/33(64%) - - - 0.03 9/14(64%) 51 2/6(33%) - 3/3(100%) 2 -
player-stats-img
Grabara K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 20/27(74%) - - - 0.01 5/9(56%) 33 8/15(53%) - - - -
player-stats-img
Hara T.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 1 - - - - -
player-stats-img
Jade-Jones R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/4(50%) 1 - - 0.09 2/4(50%) 11 1/1(100%) - - - 1
player-stats-img
Majer L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - 0.02 1/1(100%) 1 - - - - -
player-stats-img
Rasmussen M.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - 2/2(100%) 5 - - - - -
player-stats-img
Shiogai K.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - 2/3(67%) 7 - - 1/2(50%) 1 1
player-stats-img
Vasilj N.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/30(60%) - - - - 1/7(14%) 44 6/18(33%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Ceesay A.
Phía trước player-stats-team-img
16 5/6(83%) 4/10(40%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
De Souza Costa V.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 5/7(71%) 3/7(43%) 1 - 2 6 - - -
player-stats-img
Ando T.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 5/6(83%) 6/6(100%) 1 4/5(80%) - 11 - - -
player-stats-img
Belocian J.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 4/6(67%) 5/6(83%) 1 2/4(50%) 2 6 - - -
player-stats-img
Irvine J.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 3/5(60%) 3/7(43%) 1 1/3(33%) 3 4 - - -
player-stats-img
Eriksen C.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 4/9(44%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Maehle J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/2(100%) 3/9(33%) 1 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Pyrka A.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 6/10(60%) - 2/3(67%) 2 5 - - -
player-stats-img
Koulierakis K.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 4/6(67%) 2/4(50%) 1 2/2(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Kumbedi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/3(67%) 4/7(57%) 1 2/3(67%) 1 6 - - -
player-stats-img
Metcalfe C.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/4(50%) 3/5(60%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Vavro D.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/6(50%) 2/3(67%) - - 1 8 - - -
player-stats-img
Daghim A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/5(40%) 1/3(33%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Fujita J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 5/7(71%) 2 - 2 1 - - -
player-stats-img
Kaars M.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Dzwigala A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/5(60%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 2 7 - - -
player-stats-img
Pejcinovic D.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/5(20%) - 2 - 2 4 - - -
player-stats-img
Wahl H.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/5(20%) - - - 2 5 - - -
player-stats-img
Hountondji A.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/4(25%) - - - - - - - -
player-stats-img
Svanberg M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 1/3(33%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Oppie L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Gerhardt Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Jade-Jones R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - - - 1 - - - -
player-stats-img
Shiogai K.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Hara T.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Amoura M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Grabara K.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Rasmussen M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(50%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Majer L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Vasilj N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - 1
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Vasilj N.
Thủ môn player-stats-team-img
1.66 8 3.66 3 1 3 1
player-stats-img
Grabara K.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.45 1 0.55 1 1 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close