Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Augsburg - Borussia Monchengladbach · 09.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
3 : 1
goals-icon
Reyna G. (Reitz R.)
87’
3 : 1
goals-icon
Sarco A. (Machino S.)
(Gregoritsch M.) Ribeiro R.
change-icon
80’
4 : 0
(Komur M.) Maurice A.
change-icon
79’
4 : 0
72’
3 : 0
(Wolf M.) Keitel Y.
change-icon
62’
3 : 0
(Jakic K.) Massengo H.
change-icon
62’
3 : 0
61’
2 : 1
60’
3 : 0
58’
2 : 1
goals-icon
Bolin H. (Chiarodia F.)
58’
2 : 1
goals-icon
Reyna G. (Stoger K.)
58’
2 : 1
goals-icon
Hack R. (Mohya W.)
56’
3 : 0
2 : 0
46’
2 : 1
goals-icon
Ullrich L. (Honorat F.)
Hiệp 1
45’
2 : 1
(Komur M.) Fellhauer R.
goals-icon
42’
2 : 0
24’
1 : 0
(Giannoulis D.) Fellhauer R.
change-icon
14’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.46
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.18
38%
Sở hữu bóng
62%
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Augsburg Augsburg
Borussia Monchengladbach Borussia Monchengladbach
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Augsburg Augsburg
Borussia Monchengladbach Borussia Monchengladbach
#
Bàn thắng
  • 32 Rieder F. Rieder F.
    6
  • 30 Kade. Anton Kade. Anton
    6
  • 38 Gregoritsch M. Gregoritsch M.
    6
  • 20 Maurice A. Maurice A.
    5
  • 19 Fellhauer R. Fellhauer R.
    3
#
Bàn thắng
  • 15 Tabakovic H. Tabakovic H.
    13
  • 4 Diks K. Diks K.
    5
  • 17 Castrop J. Castrop J.
    3
  • 18 Machino S. Machino S.
    3
  • 6 Engelhardt Y. Engelhardt Y.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Augsburg và Borussia Monchengladbach khi Augsburg chơi trên sân nhà là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây khi Augsburg chơi trên sân nhà, Augsburg đã thắng 7 trận, có 6 trận hòa trong khi Borussia Monchengladbach thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 25-20 nghiêng về phía Augsburg.

Trong 32 lần gặp nhau gần đây, Augsburg đã thắng 11 trận, có 9 trận hòa trong khi Borussia Monchengladbach thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 54-45 nghiêng về phía Borussia Monchengladbach.

Trận thắng gần đây nhất của Borussia Monchengladbach trên sân của Augsburg là ở năm 2020.

Mùa trước Augsburg thắng cả hai trận gặp Borussia Monchengladbach (2-1 trên sân nhà và 3-0 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Augsburg vs Borussia Monchengladbach trong Đức Giải Bundesliga sẽ bắt đầu vào 09.05 lúc 09:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Augsburg Borussia Monchengladbach bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Augsburg

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Augsburg trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Augsburg

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Augsburg in Giải Bundesliga kết thúc trong thất bại

Augsburg

3 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Augsburg

Borussia Monchengladbach

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Borussia Monchengladbach không thua

Borussia Monchengladbach

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Bundesliga Borussia Monchengladbach không thua

Augsburg

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Augsburg trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
8
Eintracht Frankfurt Eintracht Frankfurt 34 44 11 11 12 61:65
9
Augsburg Augsburg 34 43 12 7 15 45:61
10
FSV Mainz 05 FSV Mainz 05 34 40 10 10 14 44:53
11
Union Berlin Union Berlin 34 39 10 9 15 44:58
12
Borussia Monchengladbach Borussia Monchengladbach 34 38 9 11 14 42:53
13
Hamburger SV Hamburger SV 34 38 9 11 14 40:54
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:30

Thứ Bảy 09 tháng 5 2026
Đức

Đức, Augsburg,

Wwk Arena

Trọng tài
Reichel Tobias Đức

Sự tham dự

30660
Augsburg Augsburg
Borussia Monchengladbach Borussia Monchengladbach
Thống Kê Chính
2.46
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.18
38%
Sở hữu bóng
62%
15
Tổng số cú sút
16
10
Những cú sút vào khung thành
4
70% 225/320
Đường chuyền
457/544 84%
2
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
15
Tổng số cú sút
16
10
Những cú sút vào khung thành
4
4.08
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1
4
Sút xa khung thành
7
11
Cú sút trong Vùng
8
4
Cú sút ngoài Vùng
8
1
Các cú đánh bị chặn
5
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
70% 225/320
Đường chuyền
457/544 84%
26% 12/46
Đường Chuyền Dài
21/54 39%
52% 54/104
Đường chuyền ở phần ba cuối
80/115 70%
1.18
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.13
17% 2/12
Chuyền bóng
2/12 17%
Tấn công
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
28
3
Ngoại vi
3
9
Đá phạt
11
2
Đá phạt góc
2
18
Ném biên
22
Phòng thủ
11
Fouls
9
2
Thẻ vàng
2
46
Trận đấu tay đôi thắng
40
41% 7/17
Tranh bóng
8/13 62%
17
Phá bóng
25
8
Cắt bóng
10
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
7
1
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
4.08
0
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.08

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Augsburg Augsburg
Borussia Monchengladbach Borussia Monchengladbach
#
Bàn thắng
  • 32 Rieder F. Rieder F.
    6
  • 30 Kade. Anton Kade. Anton
    6
  • 38 Gregoritsch M. Gregoritsch M.
    6
  • 20 Maurice A. Maurice A.
    5
  • 19 Fellhauer R. Fellhauer R.
    3
  • 13 Giannoulis D. Giannoulis D.
    2
  • 17 Jakic K. Jakic K.
    2
  • 36 Komur M. Komur M.
    2
  • 4 Massengo H. Massengo H.
    2
  • 8 Rexhbecaj E. Rexhbecaj E.
    2
#
Bàn thắng
  • 15 Tabakovic H. Tabakovic H.
    13
  • 4 Diks K. Diks K.
    5
  • 17 Castrop J. Castrop J.
    3
  • 18 Machino S. Machino S.
    3
  • 6 Engelhardt Y. Engelhardt Y.
    2
  • 16 Sander P. Sander P.
    2
  • 29 Scally J. Scally J.
    2
  • 36 Mohya W. Mohya W.
    2
  • 9 Honorat F. Honorat F.
    2
  • 25 Ranos G. Ranos G.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Gregoritsch M.
Phía trước player-stats-team-img
8.8 79 2 1.45 - 0.1 4 9/15(60%) - -
player-stats-img
Rieder F.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.3 90 - - - 0.42 - 30/36(83%) - -
player-stats-img
Fellhauer R.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 76 1 0.61 - 0.02 4 17/23(74%) - -
player-stats-img
Nicolas M.
Thủ môn player-stats-team-img
8 90 - - - - - 24/31(77%) - -
player-stats-img
Reitz R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.04 1 0.52 1 46/56(82%) - -
player-stats-img
Reyna G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 32 1 0.37 - 0.19 1 26/26(100%) - -
player-stats-img
Komur M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 79 - 0.22 1 0.07 4 12/16(75%) - -
player-stats-img
Kade. Anton
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.35 - 0.3 2 12/19(63%) - -
player-stats-img
Wolf M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 62 - - - 0.03 - 12/20(60%) 1 -
player-stats-img
Diks K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.04 - 0.01 1 63/69(91%) - -
player-stats-img
Ullrich L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 45 - - - - - 9/13(69%) - -
player-stats-img
Dahmen F.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 24/39(62%) - -
player-stats-img
Maurice A.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 11 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Zesiger C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.05 - 0.01 1 26/35(74%) - -
player-stats-img
Massengo H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 28 - - - - - 6/7(86%) - -
player-stats-img
Sander P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.09 - 0.04 2 65/73(89%) 1 -
player-stats-img
Hack R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 32 - 0.08 - 0.17 2 11/12(92%) - -
player-stats-img
Machino S.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 87 - 0.2 - 0.05 2 12/16(75%) - -
player-stats-img
Stoger K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 58 - 0.07 - 0.05 2 43/52(83%) - -
player-stats-img
Keitel Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 28 - - - - - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Bolin H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 32 - 0.06 - 0.01 1 9/11(82%) - -
player-stats-img
Giannoulis D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 14 - - - 0.03 - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Matsima C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 23/35(66%) - -
player-stats-img
Ribeiro R.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 11 - - - 0.01 - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Honorat F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 45 - - - 0.08 - 10/12(83%) - -
player-stats-img
Gouweleeuw J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - - - 20/28(71%) - -
player-stats-img
Jakic K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 62 - - - - - 16/21(76%) 1 -
player-stats-img
Mohya W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 58 - 0.09 - 0.02 2 17/17(100%) - -
player-stats-img
Chiarodia F.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 58 - - - 0.01 - 37/44(84%) - -
player-stats-img
Engelhardt Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 90 - 0.02 - 0.01 1 59/70(84%) - -
player-stats-img
Scally J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.3 90 - - - 0.03 - 29/44(66%) 1 -
player-stats-img
Sarco A.
Phía trước player-stats-team-img
- 3 - 0.07 - - 1 - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Fellhauer R.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2 1.23 2 - - 2 2
player-stats-img
Gregoritsch M.
Phía trước player-stats-team-img
4 3 2.14 1 - - 4 -
player-stats-img
Komur M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 3 0.53 1 - 1 2 2
player-stats-img
Hack R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.05 - 1 - 1 1
player-stats-img
Kade. Anton
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.26 - 1 - 2 -
player-stats-img
Machino S.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Mohya W.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Sander P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.03 1 - 1 2 -
player-stats-img
Stoger K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Bolin H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Diks K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Engelhardt Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Reitz R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - - 1
player-stats-img
Reyna G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.86 - - - 1 -
player-stats-img
Sarco A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Zesiger C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.06 - - 1 1 -
player-stats-img
Chiarodia F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dahmen F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Giannoulis D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gouweleeuw J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Honorat F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jakic K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Keitel Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Massengo H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Matsima C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maurice A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nicolas M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ribeiro R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rieder F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Scally J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ullrich L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wolf M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Gregoritsch M.
Phía trước player-stats-team-img
6 9/15(60%) 1 - - 0.1 5/9(56%) 25 - - - 1 1
player-stats-img
Komur M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 12/16(75%) 1 1 1 0.07 5/8(63%) 32 1/1(100%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Scally J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 29/44(66%) - - - 0.03 5/10(50%) 67 1/3(33%) - - 1 1
player-stats-img
Fellhauer R.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 17/23(74%) - 1 - 0.02 4/7(57%) 41 - - - - 1
player-stats-img
Kade. Anton
Tiền vệ player-stats-team-img
4 12/19(63%) - - - 0.3 5/11(45%) 42 - 1/1(100%) 2/6(33%) - 1
player-stats-img
Mohya W.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 17/17(100%) - - - 0.02 5/5(100%) 32 1/1(100%) - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Bolin H.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 9/11(82%) - - - 0.01 4/6(67%) 14 - - - - -
player-stats-img
Machino S.
Phía trước player-stats-team-img
3 12/16(75%) - - - 0.05 2/2(100%) 25 - - - 1 2
player-stats-img
Reitz R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 46/56(82%) 1 - 1 0.52 15/22(68%) 70 4/6(67%) - - 1 -
player-stats-img
Reyna G.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 26/26(100%) - - - 0.19 13/13(100%) 33 1/1(100%) - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Sander P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 65/73(89%) - - - 0.04 10/12(83%) 95 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Diks K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 63/69(91%) - - - 0.01 3/6(50%) 82 3/5(60%) - - 1 -
player-stats-img
Engelhardt Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 59/70(84%) - - - 0.01 5/9(56%) 87 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Hack R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 11/12(92%) - - - 0.17 5/6(83%) 26 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Honorat F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 10/12(83%) - - - 0.08 3/4(75%) 25 - 1/2(50%) 1/1(50%) - -
player-stats-img
Massengo H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/7(86%) - - - - 1/1(100%) 10 - - - - -
player-stats-img
Matsima C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 23/35(66%) - - - - 2/6(33%) 43 - - - - -
player-stats-img
Rieder F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 30/36(83%) 2 - - 0.42 10/14(71%) 57 1/2(50%) 1/7(14%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Ullrich L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 9/13(69%) - - - - 1/2(50%) 23 - - - - -
player-stats-img
Zesiger C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 26/35(74%) - 1 - 0.01 5/10(50%) 49 - - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Chiarodia F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/44(84%) - - - 0.01 2/4(50%) 52 - - - - -
player-stats-img
Dahmen F.
Thủ môn player-stats-team-img
- 24/39(62%) - - - 0.01 3/10(30%) 51 7/22(32%) - - - -
player-stats-img
Giannoulis D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - 0.03 1/1(100%) 7 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Gouweleeuw J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/28(71%) - - - - 1/4(25%) 45 1/6(17%) - - 1 -
player-stats-img
Jakic K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/21(76%) - - - - 1/4(25%) 27 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Keitel Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/10(80%) - - - - 1/2(50%) 16 - - - - -
player-stats-img
Maurice A.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 1/2(50%) 9 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Nicolas M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 24/31(77%) - - - - - 48 5/12(42%) - - 1 -
player-stats-img
Ribeiro R.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - - 0.01 3/3(100%) 11 - - - - -
player-stats-img
Sarco A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Stoger K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 43/52(83%) - - - 0.05 8/12(67%) 65 2/5(40%) - - 2 -
player-stats-img
Wolf M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/20(60%) - - - 0.03 5/11(45%) 34 2/4(50%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Kade. Anton
Tiền vệ player-stats-team-img
13 2/2(100%) 6/11(55%) - 3/4(75%) - 2 - - -
player-stats-img
Engelhardt Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 3/4(75%) 3/8(38%) 3 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Zesiger C.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/4(50%) 5/7(71%) - - 2 1 - - -
player-stats-img
Mohya W.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 3/7(43%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Gregoritsch M.
Phía trước player-stats-team-img
9 3/8(38%) 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Machino S.
Phía trước player-stats-team-img
9 3/5(60%) 1/4(25%) 4 - - - - - -
player-stats-img
Scally J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) 1/6(17%) 1 - 2 1 - - -
player-stats-img
Diks K.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 4/6(67%) 2/2(100%) - - 3 6 - - -
player-stats-img
Jakic K.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/5(40%) 1/3(33%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Gouweleeuw J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 4/5(80%) 1 1/3(33%) 1 5 - - -
player-stats-img
Komur M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 2/6(33%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Reitz R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 6/7(86%) 1 4/5(80%) - 1 - - -
player-stats-img
Wolf M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) 1 1/4(25%) - - - - -
player-stats-img
Rieder F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 2 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Sander P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 3 8 - - -
player-stats-img
Hack R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Matsima C.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 4/4(100%) - 1 - 1 4 - - -
player-stats-img
Stoger K.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Keitel Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Reyna G.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - - - - - - -
player-stats-img
Ribeiro R.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Ullrich L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Chiarodia F.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - - - 1 4 - - -
player-stats-img
Fellhauer R.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Honorat F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Maurice A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Nicolas M.
Thủ môn player-stats-team-img
3 2/2(100%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Massengo H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Bolin H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Dahmen F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Giannoulis D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Sarco A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Nicolas M.
Thủ môn player-stats-team-img
1.22 7 4.22 3 1 6 -
player-stats-img
Dahmen F.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.02 3 0.98 1 - 6 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close