Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hamburger SV - Wehen Wiesbaden · 17.03.2024

2. Liga

2. Liga

Vòng 26
CN 17 thg 3 2024 - 08:30
Hoàn thành
3
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Benes L.) Okugawa M.
change-icon
88’
4 : 0
85’
3 : 0
78’
2 : 1
goals-icon
Froese K. (Goppel T.)
(Pherai M.) Poreba L.
change-icon
71’
3 : 0
(Jatta B.) Suhonen A.
change-icon
71’
3 : 0
70’
2 : 1
goals-icon
Rieble N. (Gunther L.)
67’
3 : 0
66’
2 : 1
goals-icon
Jacobsen B. (Fechner G.)
66’
2 : 1
goals-icon
Agrafiotis N. (Kovacevic F.)
60’
3 : 0
(Oztunali L.) Konigsdorffer R.
change-icon
60’
3 : 0
51’
2 : 0
49’
1 : 1
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Batzner N. (Kade J.)
Hiệp 1
(Benes L.) Muheim M.
goals-icon
33’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

60%
Sở hữu bóng
40%
Tấn công
13
Tổng số mũi chích ngừa
8
6
Những cú sút vào khung thành
4
3
Sút xa khung thành
3
4
Ảnh bị chặn
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hamburger SV Hamburger SV
Wehen Wiesbaden Wehen Wiesbaden
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hamburger SV Hamburger SV
Wehen Wiesbaden Wehen Wiesbaden
#
Bàn thắng
  • 9 Glatzel R. Glatzel R.
    22
  • 10 Benes L. Benes L.
    13
  • 18 Jatta B. Jatta B.
    5
  • 28 Muheim M. Muheim M.
    5
  • 7 Dompe J. Dompe J.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Prtajin I. Prtajin I.
    14
  • 14 Lee H. Lee H.
    4
  • 9 Iredale J. Iredale J.
    4
  • 19 Kovacevic F. Kovacevic F.
    4
  • 7 Goppel T. Goppel T.
    3

Thống kê từ 23/24 mùa của 2. Liga

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, Hamburger SV đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi Wehen thắng 0 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 10-5 nghiêng về phía Hamburger SV.

Bạn có biết rằng Hamburger SV ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Wehen ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Hamburger SV đã phải nhật 5 thẻ đỏ ở mùa giải năm nay. Đây là số thẻ đỏ nhiều nhất ở 2. Liga.

Hamburger SV đã không ghi bàn 0 trận trong 12 trận đấu sân nhà ở giải 2. Liga mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Hamburger SV vs Wehen Wiesbaden trong Đức 2. Liga sẽ bắt đầu vào 17.03 lúc 08:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Hamburger SV Wehen Wiesbaden bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Hamburger SV

3 / 10 of last matches in all competitions Hamburger SV played with a score of 0:0

Hamburger SV

4 / 10 of last matches in 2. Liga Hamburger SV played with a score of 0:0

Hamburger SV Wehen Wiesbaden

1 / 5 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Wehen Wiesbaden

3 / 10 of last matches in all competitions Wehen Wiesbaden played with a score of 0:0

Wehen Wiesbaden

3 / 10 of last matches in 2. Liga Wehen Wiesbaden played with a score of 0:0

Hamburger SV

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Hamburger SV trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

2. Bundesliga
# Đội T Dim T V Đ B
3
Fortuna Dusseldorf Fortuna Dusseldorf 34 63 18 9 7 72:40
4
Hamburger SV Hamburger SV 34 58 17 7 10 64:44
5
Karlsruher Karlsruher 34 55 15 10 9 68:48
15
Eintracht Braunschweig Eintracht Braunschweig 34 38 11 5 18 37:53
16
Wehen Wiesbaden Wehen Wiesbaden 34 32 8 8 18 36:50
17
Hansa Rostock Hansa Rostock 34 31 9 4 21 30:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:30

Chủ Nhật 17 tháng 3 2024
Đức

Đức, Hamburg,

Volksparkstadion

Trọng tài
Dankert Bastian Đức
60%
Sở hữu bóng
40%
Tấn công
13
Tổng số mũi chích ngừa
8
6
Những cú sút vào khung thành
4
3
Sút xa khung thành
3
4
Ảnh bị chặn
1
4
Thủ môn cứu thua
3
Kỷ luật
12
Fouls
7
1
Thẻ vàng
1
Khác
10
Ném phạt thành công
17
9
Đá phạt góc
2
5
Ngoại vi
3
23
Ném biên
21

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hamburger SV Hamburger SV
Wehen Wiesbaden Wehen Wiesbaden
#
Bàn thắng
  • 9 Glatzel R. Glatzel R.
    22
  • 10 Benes L. Benes L.
    13
  • 18 Jatta B. Jatta B.
    5
  • 28 Muheim M. Muheim M.
    5
  • 7 Dompe J. Dompe J.
    3
  • 6 Reis L. Reis L.
    3
  • 22 Pherai M. Pherai M.
    3
  • 28 Meffert J. Meffert J.
    2
  • 11 Konigsdorffer R. Konigsdorffer R.
    2
  • 8 Poreba L. Poreba L.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Prtajin I. Prtajin I.
    14
  • 14 Lee H. Lee H.
    4
  • 9 Iredale J. Iredale J.
    4
  • 19 Kovacevic F. Kovacevic F.
    4
  • 7 Goppel T. Goppel T.
    3
  • 20 Vukotic A. Vukotic A.
    2
  • 30 Heusser R. Heusser R.
    2
  • 16 Reinthaler M. Reinthaler M.
    1
  • 10 Froese K. Froese K.
    1
  • 21 Gunther L. Gunther L.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của 2. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close