Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hamilton Academical - Công viên Nữ Hoàng · 19.04.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
85’
0 : 1
goals-icon
Savoury G. (Macgregor R.)
(Charles Telfer) Henderson E.
change-icon
85’
1 : 0
(Bradley S.) O'Hara K.
change-icon
85’
1 : 0
77’
0 : 1
76’
0 : 1
76’
0 : 1
(Todorov N.) McKinstry S.
change-icon
71’
1 : 0
(Robinson S.) Barjonas J.
change-icon
71’
1 : 0
(Tumilty R.) Steven Hendrie
change-icon
65’
1 : 0
62’
0 : 1
goals-icon
Rudden Z. (McGinlay A.)
62’
0 : 1
goals-icon
Turner J. (Drozd S.)
55’
1 : 0
52’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

57%
Sở hữu bóng
43%
16
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hamilton Academical Hamilton Academical
Công viên Nữ Hoàng Công viên Nữ Hoàng
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hamilton Academical Hamilton Academical
Công viên Nữ Hoàng Công viên Nữ Hoàng
#
Bàn thắng
  • 19 Shaw O. Shaw O.
    11
  • 28 Robinson S. Robinson S.
    6
  • 2 Tumilty R. Tumilty R.
    4
  • 9 O'Hara K. O'Hara K.
    4
  • 4 McGinty S. McGinty S.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Rudden Z. Rudden Z.
    9
  • 18 Turner J. Turner J.
    5
  • 15 Thomas D. Thomas D.
    4
  • 28 Drozd S. Drozd S.
    3
  • 4 Welsh S. Welsh S.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi Hamilton Academical FC chơi trên sân nhà, Hamilton Academical FC đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi Queen's Park FC thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 10-7 nghiêng về phía Queen's Park FC.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, Hamilton Academical FC đã thắng 4 trận, có 4 trận hòa trong khi Queen's Park FC thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 20-14 nghiêng về phía Queen's Park FC.

Queen's Park FC đã có 7 trận thua liên tiếp ở Giải hạng nhất.

Bạn có biết rằng Hamilton Academical FC ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Hamilton Academical FC ghi 6% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Hamilton Academical và Công viên Nữ Hoàng, là một phần của Giải vô địch (Scotland: Scotland), được lên lịch vào 19.04 lúc 10:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Hamilton Academical

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Hamilton Academical trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Hamilton Academical

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Hamilton Academical in Giải vô địch kết thúc trong thất bại

Công viên Nữ Hoàng

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Công viên Nữ Hoàng trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Công viên Nữ Hoàng

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Công viên Nữ Hoàng trong Giải vô địch kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Công viên Nữ Hoàng

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch

Hamilton Academical

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Hamilton Academical trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship
# Đội T Dim T V Đ B
7
Đội bóng Dunfermline Đội bóng Dunfermline 36 35 9 8 19 28:43
8
Công viên Nữ Hoàng Công viên Nữ Hoàng 36 35 9 8 19 36:55
9
Airdrieonians Airdrieonians 36 29 7 8 21 34:62
10
Hamilton Academical Hamilton Academical 36 21 10 6 20 38:64
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 19 tháng 4 2025
Trọng tài
Robertson Don Scotland: Scotland
Hamilton Academical Hamilton Academical
Công viên Nữ Hoàng Công viên Nữ Hoàng
Thống Kê Chính
57%
Sở hữu bóng
43%
16
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
3
12
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
16
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
3
11
Sút xa khung thành
4
Tấn công
12
Đá phạt góc
3
Phòng thủ
1
Thẻ vàng
2
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
5

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hamilton Academical Hamilton Academical
Công viên Nữ Hoàng Công viên Nữ Hoàng
#
Bàn thắng
  • 19 Shaw O. Shaw O.
    11
  • 28 Robinson S. Robinson S.
    6
  • 2 Tumilty R. Tumilty R.
    4
  • 9 O'Hara K. O'Hara K.
    4
  • 4 McGinty S. McGinty S.
    3
  • 32 Smith C. Smith C.
    2
  • 11 Bradley S. Bradley S.
    2
  • 24 McKinstry S. McKinstry S.
    2
  • 18 Barjonas J. Barjonas J.
    1
  • 4 Kilday L. Kilday L.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Rudden Z. Rudden Z.
    9
  • 18 Turner J. Turner J.
    5
  • 15 Thomas D. Thomas D.
    4
  • 28 Drozd S. Drozd S.
    3
  • 4 Welsh S. Welsh S.
    2
  • 27 Duncan R. Duncan R.
    2
  • 2 Kerr C. Kerr C.
    1
  • 29 Mcleish L. Mcleish L.
    1
  • 19 Hinds J. Hinds J.
    1
  • 7 Louis Longridge Louis Longridge
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close