Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hannover 96 - Preussen Munster · 03.05.2026

2. Liga

2. Liga

Vòng 32
CN 3 thg 5 2026 - 07:30
Hoàn thành
3
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
3 : 4
90+3’
3 : 3
goals-icon
Hendrix J. (Schenk J.)
90+2’
3 : 3
(Matsuda H.) Thordarson S.
goals-icon
86’
3 : 2
84’
2 : 3
goals-icon
Wilhelmsson O. (Bouchama Y.)
(kolja Oudenne) Matsuda H.
change-icon
77’
3 : 2
(Kallman B.) Nielsen H.
change-icon
77’
3 : 2
(Yokota D.) Kokolo W.
change-icon
77’
3 : 2
71’
2 : 3
goals-icon
Raschl T. (Schulz M.)
71’
2 : 3
goals-icon
Jaeckel P. (Heuer J.)
(Bundu M.) Chakroun H.
change-icon
69’
3 : 2
66’
2 : 3
61’
2 : 3
2 : 2
Hiệp 1
45’
2 : 3
goals-icon
Lokotsch L. (Yamada S.)
(Tomiak B.) Thordarson S.
change-icon
45’
3 : 2
(Taibi W.) Bundu M.
goals-icon
45+4’
2 : 2
(Yokota D.) Bundu M.
goals-icon
45+1’
1 : 2
39’
0 : 2
goals-icon
Yamada S. (Rondic I.)
28’
0 : 2
25’
0 : 1
goals-icon
Rondic I. (Schulz M.)
13’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.11
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.73
69%
Sở hữu bóng
31%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hannover 96 Hannover 96
Preussen Munster Preussen Munster
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hannover 96 Hannover 96
Preussen Munster Preussen Munster
#
Bàn thắng
  • 9 Kallman B. Kallman B.
    14
  • 18 Yokota D. Yokota D.
    5
  • 7 Bundu M. Bundu M.
    4
  • 15 Aseko Nkili N. Aseko Nkili N.
    3
  • 3 Tomiak B. Tomiak B.
    3
#
Bàn thắng
  • 30 Amenyido E. Amenyido E.
    6
  • 17 Batista Meier O. Batista Meier O.
    6
  • 20 Hendrix J. Hendrix J.
    4
  • 22 Heuer J. Heuer J.
    3
  • 9 Yamada S. Yamada S.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của 2. Liga

Sự kiện trận đấu

Suốt 6 lần gặp nhau gần đây, Hannover 96 đã thắng 0 trận, có 5 trận hòa trong khi SC Preussen 06 Munster thắng 1 trận.

Kết quả mùa giải trước: 2-2 (sân của Hannover 96) và 0-0 (sân của SC Preussen 06 Munster).

Bạn có biết rằng Hannover 96 ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Bạn có biết rằng SC Preussen 06 Munster ghi 35% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Hannover 96 đã bất bại 7 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu 2. Liga (Đức) sắp tới giữa Hannover 96 và Preussen Munster sẽ diễn ra vào 03.05 lúc 07:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Hannover 96 v Preussen Munster và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Hannover 96

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Hannover 96 trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Hannover 96

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Hannover 96 trong 2. Liga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Preussen Munster

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Preussen Munster trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Preussen Munster

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Preussen Munster in 2. Liga kết thúc trong thất bại

Hannover 96

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Hannover 96 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Hannover 96

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Hannover 96 in 2. Liga kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

2. Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Paderborn 07 Paderborn 07 34 62 18 8 8 59:45
4
Hannover 96 Hannover 96 34 60 16 12 6 60:44
5
Darmstadt 98 Darmstadt 98 34 52 13 13 8 57:45
16
Greuther Furth Greuther Furth 34 37 10 7 17 49:68
17
Fortuna Dusseldorf Fortuna Dusseldorf 34 37 11 4 19 33:53
18
Preussen Munster Preussen Munster 34 30 6 12 16 38:61
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:30

Chủ Nhật 03 tháng 5 2026
Đức

Đức, Hannover,

Hdi Arena

Trọng tài
Lechner Florian Đức
Hannover 96 Hannover 96
Preussen Munster Preussen Munster
Thống Kê Chính
2.11
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.73
69%
Sở hữu bóng
31%
19
Tổng số cú sút
16
7
Những cú sút vào khung thành
8
89% 459/515
Đường chuyền
154/221 70%
10
Đá phạt góc
6
0
Thẻ vàng
6
Cú sút
19
Tổng số cú sút
16
7
Những cú sút vào khung thành
8
2.65
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.01
5
Sút xa khung thành
3
14
Cú sút trong Vùng
11
5
Cú sút ngoài Vùng
5
7
Các cú đánh bị chặn
5
0
Sút trúng cột
1
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
89% 459/515
Đường chuyền
154/221 70%
69% 27/39
Đường Chuyền Dài
26/57 46%
83% 152/183
Đường chuyền ở phần ba cuối
55/96 57%
1.61
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.59
24% 7/29
Chuyền bóng
3/20 15%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
51
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
31
0
Ngoại vi
1
18
Đá phạt
11
10
Đá phạt góc
6
20
Ném biên
15
Phòng thủ
11
Fouls
18
0
Thẻ vàng
6
57
Trận đấu tay đôi thắng
69
44% 7/16
Tranh bóng
15/30 50%
39
Phá bóng
40
3
Cắt bóng
5
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
4
2.01
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.65
-0.99
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.35

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hannover 96 Hannover 96
Preussen Munster Preussen Munster
#
Bàn thắng
  • 9 Kallman B. Kallman B.
    14
  • 18 Yokota D. Yokota D.
    5
  • 7 Bundu M. Bundu M.
    4
  • 15 Aseko Nkili N. Aseko Nkili N.
    3
  • 3 Tomiak B. Tomiak B.
    3
  • 27 Matsuda H. Matsuda H.
    3
  • 11 Pichler B. Pichler B.
    3
  • 29 kolja Oudenne kolja Oudenne
    3
  • 8 Leopold E. Leopold E.
    3
  • 23 Thordarson S. Thordarson S.
    3
#
Bàn thắng
  • 30 Amenyido E. Amenyido E.
    6
  • 17 Batista Meier O. Batista Meier O.
    6
  • 20 Hendrix J. Hendrix J.
    4
  • 22 Heuer J. Heuer J.
    3
  • 9 Yamada S. Yamada S.
    3
  • 8 Mees J. Mees J.
    2
  • 11 Wilhelmsson O. Wilhelmsson O.
    2
  • 5 Bouchama Y. Bouchama Y.
    2
  • 29 Rondic I. Rondic I.
    2
  • 13 Lokotsch L. Lokotsch L.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của 2. Liga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Bundu M.
Phía trước player-stats-team-img
8.8 69 2 0.48 - 0.13 5 28/29(97%) - -
player-stats-img
Rondic I.
Phía trước player-stats-team-img
8.5 90 1 0.58 1 0.54 3 11/19(58%) - -
player-stats-img
Thordarson S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 45 1 0.09 - 0.02 2 24/26(92%) - -
player-stats-img
Leopold E.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 90 - 0.05 - 0.2 1 72/74(97%) - -
player-stats-img
Yokota D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 77 - 0.14 1 0.28 3 40/45(89%) - -
player-stats-img
Okon I.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - - - 0.02 - 66/77(86%) - -
player-stats-img
Tomiak B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 45 - - - 0.02 - 36/36(100%) - -
player-stats-img
Yamada S.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 45 1 0.36 - - 1 3/5(60%) 1 -
player-stats-img
Allgeier B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 64/72(89%) - -
player-stats-img
Raschl T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 19 - 0.05 - 0.28 1 6/8(75%) - -
player-stats-img
Aseko Nkili N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.53 - 26/32(81%) - -
player-stats-img
Kallman B.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 77 - 1.03 - 0.05 5 7/10(70%) - -
player-stats-img
Lokotsch L.
Phía trước player-stats-team-img
7 45 - - - 0.01 - 7/14(50%) - -
player-stats-img
Taibi W.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - 1 0.36 - 30/39(77%) - -
player-stats-img
Paetow T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.1 - 0.01 1 14/16(88%) - -
player-stats-img
Hendrix J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 1 0.2 - 0.25 2 7/16(44%) - -
player-stats-img
Makridis C.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 90 - 0.06 - 0.14 1 21/26(81%) 1 -
player-stats-img
Matsuda H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 13 - - 1 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Ter-Horst J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.02 - 0.01 1 5/9(56%) 1 -
player-stats-img
Kokolo W.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 13 - 0.09 - 0.03 1 3/3(100%) - -
player-stats-img
Koulis N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.08 - - 1 15/19(79%) 1 -
player-stats-img
Schulz M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 71 - 0.08 1 0.24 2 10/11(91%) 1 -
player-stats-img
Chakroun H.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 21 - 0.06 - - 1 2/4(50%) - -
player-stats-img
Nielsen H.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 13 - - - 0.02 - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Heuer J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 71 - - - - - 9/12(75%) - -
player-stats-img
Schenk J.
Thủ môn player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.01 - 13/28(46%) - -
player-stats-img
kolja Oudenne
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 77 - 0.03 - 0.03 1 25/29(86%) - -
player-stats-img
Noll N.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 31/35(89%) - -
player-stats-img
Jaeckel P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 19 - - - - - 5/6(83%) 1 -
player-stats-img
Bouchama Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 84 - 0.14 - 0.03 2 25/29(86%) - -
player-stats-img
Vilhelmsson O.
Phía trước player-stats-team-img
- 6 - 0.1 - - 1 2/4(50%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Bundu M.
Phía trước player-stats-team-img
5 3 1.07 1 1 1 5 -
player-stats-img
Kallman B.
Phía trước player-stats-team-img
5 1 0.63 2 2 - 5 -
player-stats-img
Rondic I.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.89 1 - 2 3 -
player-stats-img
Yokota D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 2 1
player-stats-img
Bouchama Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.31 - 1 - 1 1
player-stats-img
Hendrix J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.3 - - - 1 1
player-stats-img
Schulz M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Thordarson S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.73 - - - - 2
player-stats-img
Chakroun H.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.15 - - - - 1
player-stats-img
Kokolo W.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Koulis N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Leopold E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Makridis C.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.25 - 1 - 1 1
player-stats-img
Paetow T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Raschl T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.06 - - 1 1 -
player-stats-img
Ter-Horst J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Vilhelmsson O.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Yamada S.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.36 - - - 1 -
player-stats-img
kolja Oudenne
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Allgeier B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Aseko Nkili N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Heuer J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jaeckel P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lokotsch L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Matsuda H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nielsen H.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Noll N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Okon I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schenk J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Taibi W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tomiak B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Bundu M.
Phía trước player-stats-team-img
11 28/29(97%) - - - 0.13 14/15(93%) 56 - 1/6(17%) 1/4(25%) - -
player-stats-img
Kallman B.
Phía trước player-stats-team-img
10 7/10(70%) - 1 - 0.05 3/5(60%) 19 - - - - -
player-stats-img
Yokota D.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 40/45(89%) - - 1 0.28 23/26(88%) 72 1/2(50%) 1/5(20%) 1/4(25%) 3 -
player-stats-img
Aseko Nkili N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 26/32(81%) - - - 0.53 16/22(73%) 65 - - 3/9(33%) 5 -
player-stats-img
Taibi W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 30/39(77%) 1 - 1 0.36 14/20(70%) 61 - 2/4(50%) - 1 -
player-stats-img
Rondic I.
Phía trước player-stats-team-img
5 11/19(58%) 1 1 1 0.54 5/11(45%) 36 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
kolja Oudenne
Tiền vệ player-stats-team-img
5 25/29(86%) - - - 0.03 10/13(77%) 55 - 1/4(25%) 3/5(60%) 2 -
player-stats-img
Hendrix J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 7/16(44%) - 1 - 0.25 2/8(25%) 28 2/6(33%) 1/1(100%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Makridis C.
Phía trước player-stats-team-img
4 21/26(81%) - - - 0.14 9/12(75%) 48 2/5(40%) - 1/5(20%) 1 -
player-stats-img
Raschl T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 6/8(75%) 1 - - 0.28 5/7(71%) 18 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Yamada S.
Phía trước player-stats-team-img
4 3/5(60%) - - - - 1/2(50%) 12 - - - 1 -
player-stats-img
Schulz M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 10/11(91%) 1 - 1 0.24 2/3(67%) 25 - 2/5(40%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Bouchama Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 25/29(86%) - - - 0.03 10/12(83%) 55 2/2(100%) - - 6 1
player-stats-img
Lokotsch L.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/14(50%) - - - 0.01 3/7(43%) 20 - - - - -
player-stats-img
Vilhelmsson O.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/4(50%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Jaeckel P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 5/6(83%) - - - - 1/1(100%) 8 - - - - -
player-stats-img
Kokolo W.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 3/3(100%) - - - 0.03 1/1(100%) 8 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Koulis N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 15/19(79%) - - - - 1/3(33%) 40 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Matsuda H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - 1 - 1/1(100%) 7 - - - 1 -
player-stats-img
Nielsen H.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/2(50%) - - - 0.02 1/2(50%) 3 - - - - -
player-stats-img
Ter-Horst J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 5/9(56%) - - - 0.01 2/6(33%) 39 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Allgeier B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 64/72(89%) - - - 0.01 15/15(100%) 86 2/6(33%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Chakroun H.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/4(50%) - - - - 1/2(50%) 11 1/1(100%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Heuer J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/12(75%) - - - - 2/4(50%) 28 3/5(60%) - - 1 -
player-stats-img
Leopold E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 72/74(97%) - - - 0.2 19/20(95%) 94 7/7(100%) 1/7(14%) - 2 -
player-stats-img
Noll N.
Thủ môn player-stats-team-img
- 31/35(89%) - - - - 2/2(100%) 55 8/11(73%) - - - -
player-stats-img
Okon I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 66/77(86%) - - - 0.02 17/23(74%) 103 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Paetow T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/16(88%) - - - 0.01 5/5(100%) 48 2/1(67%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Schenk J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/28(46%) - - - 0.01 7/15(47%) 36 13/28(46%) - - - -
player-stats-img
Thordarson S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/26(92%) - - - 0.02 6/7(86%) 35 4/5(80%) - - - -
player-stats-img
Tomiak B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 36/36(100%) - - - 0.02 10/10(100%) 44 2/2(100%) - - 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Aseko Nkili N.
Tiền vệ player-stats-team-img
21 1/1(100%) 11/20(55%) 2 1/3(33%) 1 2 - - -
player-stats-img
Bouchama Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 - 9/16(56%) 1 1/3(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Rondic I.
Phía trước player-stats-team-img
15 6/9(67%) 4/6(67%) 1 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Taibi W.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 - 6/13(46%) 3 2/6(33%) 1 1 - 1 -
player-stats-img
Makridis C.
Phía trước player-stats-team-img
14 - 7/14(50%) 1 5/5(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Yokota D.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 5/13(38%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Koulis N.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 3/5(60%) 4/7(57%) 2 - - 14 - - -
player-stats-img
Allgeier B.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 4/9(44%) 1/2(50%) - - 1 5 - - -
player-stats-img
Ter-Horst J.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 5/8(63%) 1 4/5(80%) 1 3 - - -
player-stats-img
kolja Oudenne
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 6/10(60%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Bundu M.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/1(100%) 1/8(13%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Lokotsch L.
Phía trước player-stats-team-img
9 5/6(83%) 1/3(33%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Okon I.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/6(17%) 3/3(100%) - 2/3(67%) 1 13 - - -
player-stats-img
Paetow T.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 6/8(75%) 1 2/4(50%) 2 4 - - -
player-stats-img
Schulz M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/8(25%) 3 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Hendrix J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 1/5(20%) 3 - - 5 - - -
player-stats-img
Kallman B.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/4(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Leopold E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/4(75%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Yamada S.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/4(33%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Chakroun H.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Heuer J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 1/2(50%) 2 7 - - -
player-stats-img
Raschl T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 2/2(100%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Tomiak B.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 3/3(100%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Jaeckel P.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Kokolo W.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Matsuda H.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Nielsen H.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Thordarson S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Vilhelmsson O.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Noll N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 5 - - -
player-stats-img
Schenk J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Schenk J.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.41 4 2.59 3 1 1 -
player-stats-img
Noll N.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.85 4 2.15 3 3 6 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close