Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

AC Oulu - HIFK · 18.09.2022

Hoàn thành
4
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
4 : 1
(Breitenmoser M.) Sekajja I.
goals-icon
85’
3 : 1
(Jokelainen N.) Nogha R.
change-icon
80’
3 : 1
72’
2 : 2
(Karjalainen R.) Lopez M.
change-icon
69’
3 : 1
(Kallinen J.) Konkkola M.
change-icon
69’
3 : 1
(Pallas N.) Rafael Floro
change-icon
69’
3 : 1
66’
2 : 1
62’
2 : 0
55’
1 : 1
goals-icon
Joose Ali J. (Markkanen E.)
55’
1 : 1
goals-icon
Lutumba-Pitah D. (Bakare M.)
1 : 0
(Liimatta O.) Sekajja I.
change-icon
46’
2 : 0
Hiệp 1
45’
1 : 1
21’
1 : 0
13’
0 : 1
13’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

66%
Sở hữu bóng
34%
Tấn công
25
Tổng số mũi chích ngừa
8
10
Những cú sút vào khung thành
2
5
Sút xa khung thành
6
10
Ảnh bị chặn
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

AC Oulu AC Oulu
HIFK HIFK
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AC Oulu AC Oulu
HIFK HIFK
#
Bàn thắng
  • 21 Lopez M. Lopez M.
    10
  • 7 Karjalainen R. Karjalainen R.
    7
  • 24 Rafael Floro Rafael Floro
    5
  • 20 Liimatta O. Liimatta O.
    5
  • 14 Jokelainen N. Jokelainen N.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 Markkanen E. Markkanen E.
    3
  • 26 Eremenko R. Eremenko R.
    2
  • 27 Bakare M. Bakare M.
    2
  • 47 Onyeanula D. Onyeanula D.
    2
  • 3 Sakari Mikael Mattila Sakari Mikael Mattila
    1

Thống kê từ 2022 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AC Oulu và HIFK là 3-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi AC Oulu chơi trên sân nhà, AC Oulu đã thắng 4 trận, có 3 trận hòa trong khi HIFK thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 15-10 nghiêng về phía AC Oulu.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây, AC Oulu đã thắng 6 trận, có 4 trận hòa trong khi HIFK thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 27-25 nghiêng về phía AC Oulu.

HIFK đã thua 3 trận liên tiếp.

HIFK đã không thể thắng trong 12 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
AC Oulu AC Oulu 27 39 11 6 10 46:43
2
Vaasan Palloseura Vaasan Palloseura 27 35 10 5 12 52:41
3
Ilves Ilves 27 34 9 7 11 43:43
4
Mariehamn Mariehamn 27 34 9 7 11 41:43
5
Lahti Lahti 27 21 5 6 16 26:55
6
HIFK HIFK 27 9 1 6 20 20:70
Veikkausliiga
# Đội T Dim T V Đ B
6
Seinajoen Jalkapallokerho Seinajoen Jalkapallokerho 22 31 9 4 9 29:32
7
AC Oulu AC Oulu 22 30 8 6 8 35:35
8
Ilves Ilves 22 25 6 7 9 31:36
10
Vaasan Palloseura Vaasan Palloseura 22 22 6 4 12 39:36
11
Lahti Lahti 22 18 4 6 12 19:43
12
HIFK HIFK 22 9 1 6 15 15:48
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Chủ Nhật 18 tháng 9 2022
Phần Lan

Phần Lan, Oulu,

Raatti Stadion

Trọng tài
Reitala Oliver Phần Lan
66%
Sở hữu bóng
34%
Tấn công
25
Tổng số mũi chích ngừa
8
10
Những cú sút vào khung thành
2
5
Sút xa khung thành
6
10
Ảnh bị chặn
0
1
Thủ môn cứu thua
6
Kỷ luật
5
Fouls
10
0
Thẻ đỏ
1
1
Thẻ vàng
2
Khác
11
Ném phạt thành công
6
15
Đá phạt góc
3
1
Ngoại vi
1
27
Ném biên
11

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AC Oulu AC Oulu
HIFK HIFK
#
Bàn thắng
  • 21 Lopez M. Lopez M.
    10
  • 7 Karjalainen R. Karjalainen R.
    7
  • 24 Rafael Floro Rafael Floro
    5
  • 20 Liimatta O. Liimatta O.
    5
  • 14 Jokelainen N. Jokelainen N.
    4
  • 44 Breitenmoser M. Breitenmoser M.
    3
  • 16 Sekajja I. Sekajja I.
    2
  • 10 Ferreira dos Santos C. Ferreira dos Santos C.
    2
  • 41 Anini Jr. S. Anini Jr. S.
    2
  • 66 Selander R. Selander R.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Markkanen E. Markkanen E.
    3
  • 26 Eremenko R. Eremenko R.
    2
  • 27 Bakare M. Bakare M.
    2
  • 47 Onyeanula D. Onyeanula D.
    2
  • 3 Sakari Mikael Mattila Sakari Mikael Mattila
    1
  • 36 Kamavuaka W. Kamavuaka W.
    1
  • 5 Saez F. Saez F.
    1
  • 14 Eremenko S. Eremenko S.
    1
  • 13 Lutumba-Pitah D. Lutumba-Pitah D.
    1
  • 11 Joose Ali J. Joose Ali J.
    1

Thống kê từ 2022 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close