Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

AC Oulu - Kuopion Palloseura · 02.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Ghezali L.) Lietsa J.
change-icon
90’
3 : 0
89’
2 : 1
(Kemppainen O.) Sipola S.
change-icon
88’
3 : 0
(Kallio E.) Ojala M.
change-icon
78’
3 : 0
73’
2 : 1
goals-icon
Hamalainen T. (Savolainen S.)
73’
2 : 1
goals-icon
Heinonen A. (Gasc V.)
72’
2 : 0
69’
1 : 1
62’
1 : 1
58’
1 : 1
goals-icon
Heiskanen S. (Antwi C.)
58’
1 : 1
goals-icon
Luyeye-Lutumba J. (Engvall G.)
53’
1 : 1
1 : 0
Hiệp 1
21’
2 : 0
5’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.67
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.65
32%
Sở hữu bóng
68%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

AC Oulu AC Oulu
Kuopion Palloseura Kuopion Palloseura
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AC Oulu AC Oulu
Kuopion Palloseura Kuopion Palloseura
#
Bàn thắng
  • 7 Karjalainen R. Karjalainen R.
    7
  • 26 Korkko J. Korkko J.
    4
  • 22 Kaukua T. Kaukua T.
    1
  • 27 Kallio E. Kallio E.
    1
  • 21 Mendolin I. Mendolin I.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Moreno Ciorciari J. Moreno Ciorciari J.
    5
  • 24 Armah B. Armah B.
    4
  • 34 Ruoppi O. Ruoppi O.
    3
  • 8 Pennanen P. Pennanen P.
    1
  • 21 Luyeye-Lutumba J. Luyeye-Lutumba J.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AC Oulu và Kuopion Palloseura khi AC Oulu chơi trên sân nhà là 0-2. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AC Oulu và Kuopion Palloseura là 0-2. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây khi AC Oulu chơi trên sân nhà, AC Oulu đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi Kuopion Palloseura thắng 7 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 25-15 nghiêng về phía Kuopion Palloseura.

Trong 28 lần gặp nhau gần đây, AC Oulu đã thắng 5 trận, có 3 trận hòa trong khi Kuopion Palloseura thắng 20 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 57-27 nghiêng về phía Kuopion Palloseura.

Kết quả mùa giải trước: 2-2 (sân của AC Oulu) và 1-0 (sân của Kuopion Palloseura).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Phần Lan Giải vô địch quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa AC Oulu và Kuopion Palloseura sẽ diễn ra vào 02.05 lúc 12:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

AC Oulu

3 / 10 của trận đấu cuối cùng AC Oulu trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

AC Oulu

6 / 10 của trận đấu cuối cùng AC Oulu trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

AC Oulu Kuopion Palloseura

4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Kuopion Palloseura

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Kuopion Palloseura trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Kuopion Palloseura

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Kuopion Palloseura trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

AC Oulu

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi AC Oulu không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Veikkausliiga 2026
# Đội T Dim T V Đ B
1
Inter Turku Inter Turku 11 24 7 3 1 17:8
2
AC Oulu AC Oulu 10 21 7 0 3 16:8
3
Kuopion Palloseura Kuopion Palloseura 11 20 5 5 1 16:10
4
HJK HJK 10 15 4 3 3 13:8
5
Turun Palloseura Turun Palloseura 9 15 4 3 2 11:8
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Thứ Bảy 02 tháng 5 2026
Phần Lan

Phần Lan, Oulu,

Raatti Stadion

Trọng tài
Reitala Oliver Phần Lan

Đội hình

AC Oulu AC Oulu
Kuopion Palloseura Kuopion Palloseura
Thống Kê Chính
0.67
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.65
32%
Sở hữu bóng
68%
10
Tổng số cú sút
9
6
Những cú sút vào khung thành
0
55% 126/229
Đường chuyền
393/510 77%
7
Đá phạt góc
9
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
10
Tổng số cú sút
9
6
Những cú sút vào khung thành
0
1.81
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0
2
Sút xa khung thành
4
8
Cú sút trong Vùng
8
2
Cú sút ngoài Vùng
1
2
Các cú đánh bị chặn
5
Đường chuyền
55% 126/229
Đường chuyền
393/510 77%
24% 18/75
Đường Chuyền Dài
39/87 45%
48% 36/75
Đường chuyền ở phần ba cuối
116/192 60%
0.26
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.33
17% 3/18
Chuyền bóng
4/19 21%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
14
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
39
2
Ngoại vi
1
13
Đá phạt
11
7
Đá phạt góc
9
19
Ném biên
31
Phòng thủ
11
Fouls
13
1
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
1
49
Trận đấu tay đôi thắng
59
72% 13/18
Tranh bóng
10/13 77%
36
Phá bóng
25
7
Cắt bóng
3
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
2
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
4
0
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.81
0
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.19

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AC Oulu AC Oulu
Kuopion Palloseura Kuopion Palloseura
#
Bàn thắng
  • 7 Karjalainen R. Karjalainen R.
    7
  • 26 Korkko J. Korkko J.
    4
  • 22 Kaukua T. Kaukua T.
    1
  • 27 Kallio E. Kallio E.
    1
  • 21 Mendolin I. Mendolin I.
    1
  • 11 Ghezali L. Ghezali L.
    1
  • 66 Pirinen J. Pirinen J.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Moreno Ciorciari J. Moreno Ciorciari J.
    5
  • 24 Armah B. Armah B.
    4
  • 34 Ruoppi O. Ruoppi O.
    3
  • 8 Pennanen P. Pennanen P.
    1
  • 21 Luyeye-Lutumba J. Luyeye-Lutumba J.
    1
  • 10 Gasc V. Gasc V.
    1
  • 28 Magassa B. Magassa B.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Karjalainen R.
Phía trước player-stats-team-img
8.2 90 1 0.02 - 0.18 1 11/19(58%) - -
player-stats-img
Pennanen P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.07 - 0.46 1 64/74(86%) - -
player-stats-img
Moreno Ciorciari J.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 90 - 0.33 - 0.09 4 11/20(55%) - -
player-stats-img
Savolainen S.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 72 - - - 0.32 - 20/25(80%) - -
player-stats-img
Antwi C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 57 - - - 0.07 - 26/31(84%) 1 -
player-stats-img
Pirinen J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.16 - - 2 14/30(47%) 1 -
player-stats-img
Ghezali L.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 89 1 0.15 - 0.01 2 6/13(46%) - -
player-stats-img
Ruoppi O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.05 - 13/28(46%) - -
player-stats-img
Hamalainen T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 18 - - - 0.01 - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Adams K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.01 - 66/84(79%) - -
player-stats-img
Luyeye-Lutumba J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 33 - - - - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Kreidl J.
Thủ môn player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.02 - 37/52(71%) - -
player-stats-img
Armah B.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 88 - 0.2 - 0.09 3 36/46(78%) 1 1
player-stats-img
Engvall G.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 57 - - - 0.02 - 6/10(60%) - -
player-stats-img
Lotjonen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Moreno Ciorciari J.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 2 2 2 4 -
player-stats-img
Armah B.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 3 -
player-stats-img
Ghezali L.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.57 1 - - 2 -
player-stats-img
Pirinen J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2 0.24 - - 2 2 -
player-stats-img
Karjalainen R.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.72 - - - - 1
player-stats-img
Pennanen P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Adams K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Antwi C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Engvall G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hamalainen T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kreidl J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lotjonen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Luyeye-Lutumba J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ruoppi O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Savolainen S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Moreno Ciorciari J.
Phía trước player-stats-team-img
10 11/20(55%) - - - 0.09 5/13(38%) 29 1/4(25%) - - 1 1
player-stats-img
Savolainen S.
Phía trước player-stats-team-img
8 20/25(80%) - - - 0.32 13/18(72%) 46 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Armah B.
Phía trước player-stats-team-img
7 36/46(78%) - - - 0.09 15/23(65%) 75 - - 5/10(50%) 3 -
player-stats-img
Ruoppi O.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 13/28(46%) - - - 0.05 9/22(41%) 39 2/3(67%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Ghezali L.
Phía trước player-stats-team-img
3 6/13(46%) - - - 0.01 3/7(43%) 34 - 1/2(50%) - 3 -
player-stats-img
Engvall G.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/10(60%) - - - 0.02 2/5(40%) 19 - - - - -
player-stats-img
Pirinen J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 14/30(47%) - - - - 1/6(17%) 47 1/11(9%) - - 1 -
player-stats-img
Pennanen P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 64/74(86%) - - - 0.46 23/30(77%) 93 8/14(57%) 3/7(43%) - 1 -
player-stats-img
Adams K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 66/84(79%) - - - 0.01 6/17(35%) 91 5/16(31%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Antwi C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/31(84%) - - - 0.07 8/9(89%) 49 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Hamalainen T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - 0.01 1/1(100%) 13 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Karjalainen R.
Phía trước player-stats-team-img
- 11/19(58%) - - - 0.18 6/10(60%) 36 - 2/5(40%) - - 1
player-stats-img
Kreidl J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 37/52(71%) - - - 0.02 9/18(50%) 66 11/26(42%) - - - -
player-stats-img
Lotjonen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Luyeye-Lutumba J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/4(50%) - - - - 1/1(100%) 12 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Armah B.
Phía trước player-stats-team-img
22 1/5(20%) 10/17(59%) 2 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Ghezali L.
Phía trước player-stats-team-img
15 1/4(25%) 5/11(45%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Karjalainen R.
Phía trước player-stats-team-img
12 3/5(60%) 1/7(14%) 3 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Savolainen S.
Phía trước player-stats-team-img
12 5/7(71%) 2/5(40%) 2 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Moreno Ciorciari J.
Phía trước player-stats-team-img
10 6/9(67%) 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Pirinen J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/4(75%) 3/4(75%) 1 1/2(50%) 1 6 - - -
player-stats-img
Antwi C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 1/3(33%) 2 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Ruoppi O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 2/3(67%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Adams K.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 3/3(100%) 1/1(100%) - - - 3 - 1 -
player-stats-img
Engvall G.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Hamalainen T.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Luyeye-Lutumba J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Pennanen P.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Kreidl J.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 3 1 - -
player-stats-img
Lotjonen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Kreidl J.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.19 4 1.81 2 - 5 3
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close