Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hodd - Kristiansund BK · 07.10.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Nersveen P.) Hjelmeseth R.
change-icon
90+4’
1 : 1
90+2’
0 : 1
Sundnes S. (Bàn phản lưới nhà)
(Tosse K.) Skotheim I.
change-icon
71’
1 : 0
61’
0 : 1
goals-icon
Rakneberg M. (Aasbak C.)
61’
0 : 1
goals-icon
Stokke B. (Gjertsen T.)
0 : 0
Hiệp 1
24’
0 : 1
goals-icon
Broholm M. (Isaksen J.)
14’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Tấn công
9
Tổng số mũi chích ngừa
10
3
Những cú sút vào khung thành
3
4
Sút xa khung thành
4
2
Ảnh bị chặn
3
3
Thủ môn cứu thua
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hodd Hodd
Kristiansund BK Kristiansund BK
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hodd Hodd
Kristiansund BK Kristiansund BK
#
Bàn thắng
  • 11 Scriven A. Scriven A.
    8
  • 27 Busch Trend Mogensen G. Busch Trend Mogensen G.
    4
  • 8 Kallevag T. Kallevag T.
    2
  • 24 Larsen E. Larsen E.
    2
  • 17 Tosse K. Tosse K.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Stokke B. Stokke B.
    16
  • 9 Willumsson B. Willumsson B.
    7
  • 18 Rakneberg M. Rakneberg M.
    5
  • 5 Ulvestad D. Ulvestad D.
    4
  • 14 Broholm M. Broholm M.
    4

Thống kê từ 2023 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi IL Hodd chơi trên sân nhà, IL Hodd đã thắng 5 trận, có 1 trận hòa trong khi Kristiansund BK thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-10 nghiêng về phía IL Hodd.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây, IL Hodd đã thắng 10 trận, có 2 trận hòa trong khi Kristiansund BK thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 27-25 nghiêng về phía IL Hodd.

Bạn có biết rằng IL Hodd ghi 21% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Kristiansund BK ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Kristiansund BK đã không thể thắng trong 4 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Hodd và Kristiansund BK, là một phần của Giải hạng nhất quốc gia (Na Uy), được lên lịch vào 07.10 lúc 12:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Hodd

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Hodd trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Hodd

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Hodd in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong thất bại

Kristiansund BK

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Kristiansund BK trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Kristiansund BK

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Kristiansund BK trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Kristiansund BK

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng nhất quốc gia

Hodd

3 / 10 trận đấu cuối cùng Hodd trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1st Division
# Đội T Dim T V Đ B
3
KIL Toppfotball KIL Toppfotball 30 52 16 4 10 53:39
4
Kristiansund BK Kristiansund BK 30 50 14 8 8 56:38
5
Start Start 30 46 12 10 8 49:36
13
Mjondalen Mjondalen 30 37 10 7 13 39:42
14
Hodd Hodd 30 33 8 9 13 29:38
15
Jerv Jerv 30 31 8 7 15 40:59
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Thứ Bảy 07 tháng 10 2023
Na Uy

Na Uy, Ulsteinvik,

Hoddvoll Stadion

Trọng tài
Sletner Harald Rovig Na Uy
Tấn công
9
Tổng số mũi chích ngừa
10
3
Những cú sút vào khung thành
3
4
Sút xa khung thành
4
2
Ảnh bị chặn
3
3
Thủ môn cứu thua
3
Kỷ luật
13
Fouls
6
0
Thẻ vàng
1
Khác
7
Ném phạt thành công
14
4
Đá phạt góc
8
1
Ngoại vi
1
20
Ném biên
18

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hodd Hodd
Kristiansund BK Kristiansund BK
#
Bàn thắng
  • 11 Scriven A. Scriven A.
    8
  • 27 Busch Trend Mogensen G. Busch Trend Mogensen G.
    4
  • 8 Kallevag T. Kallevag T.
    2
  • 24 Larsen E. Larsen E.
    2
  • 17 Tosse K. Tosse K.
    2
  • 98 Lillo T. Lillo T.
    2
  • 10 Skotheim I. Skotheim I.
    2
  • 14 Skeide S. Skeide S.
    2
  • 4 Nersveen P. Nersveen P.
    1
  • 32 Sundnes S. Sundnes S.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Stokke B. Stokke B.
    16
  • 9 Willumsson B. Willumsson B.
    7
  • 18 Rakneberg M. Rakneberg M.
    5
  • 5 Ulvestad D. Ulvestad D.
    4
  • 14 Broholm M. Broholm M.
    4
  • 19 Alvheim L. Alvheim L.
    4
  • 7 Gjertsen T. Gjertsen T.
    3
  • 27 Kartum S. Kartum S.
    3
  • 11 Sivertsen O. Sivertsen O.
    3
  • 10 Mawa M. Mawa M.
    2

Thống kê từ 2023 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close