Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Wehen Wiesbaden - Holstein · 05.05.2024

2. Liga

2. Liga

Vòng 32
CN 5 thg 5 2024 - 07:30
Hoàn thành
0
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
1 : 1
90+3’
0 : 2
90+2’
0 : 2
85’
0 : 2
goals-icon
Schulz M. (Bernhardsson A.)
(Jacobsen B.) Froese K.
change-icon
83’
1 : 1
(Goppel T.) Catic A.
change-icon
83’
1 : 1
73’
0 : 2
goals-icon
Rosenboom L. (Becker T.)
72’
1 : 1
65’
0 : 1
goals-icon
Becker T. (Pichler B.)
62’
0 : 1
goals-icon
Pichler B. (Arp F.)
(Agrafiotis N.) Iredale J.
change-icon
60’
1 : 0
(Mockenhaupt S.) Bennetts K.
change-icon
60’
1 : 0
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Machino S. (Remberg N.)
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

48%
Sở hữu bóng
52%
Tấn công
10
Tổng số mũi chích ngừa
9
5
Những cú sút vào khung thành
2
4
Sút xa khung thành
5
1
Ảnh bị chặn
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Wehen Wiesbaden Wehen Wiesbaden
Holstein Holstein
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Wehen Wiesbaden Wehen Wiesbaden
Holstein Holstein
#
Bàn thắng
  • 9 Prtajin I. Prtajin I.
    14
  • 14 Lee H. Lee H.
    4
  • 9 Iredale J. Iredale J.
    4
  • 19 Kovacevic F. Kovacevic F.
    4
  • 7 Goppel T. Goppel T.
    3
#
Bàn thắng
  • 7 Skrzybski S. Skrzybski S.
    10
  • 11 Pichler B. Pichler B.
    8
  • 5 Becker T. Becker T.
    7
  • 18 Machino S. Machino S.
    5
  • 90 Holtby L. Holtby L.
    5

Thống kê từ 23/24 mùa của 2. Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Wehen và Holstein Kiel là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi Wehen chơi trên sân nhà, Wehen đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi Holstein Kiel thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 10-9 nghiêng về phía Holstein Kiel.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, Wehen đã thắng 3 trận, có 5 trận hòa trong khi Holstein Kiel thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 22-15 nghiêng về phía Holstein Kiel.

Bạn có biết rằng Wehen ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Holstein Kiel ghi 28% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu 2. Liga (Đức) sắp tới giữa Wehen Wiesbaden và Holstein sẽ diễn ra vào 05.05 lúc 07:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Wehen Wiesbaden v Holstein và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Wehen Wiesbaden

4 / 10 of last matches in all competitions Wehen Wiesbaden played with a score of 0:0

Wehen Wiesbaden

5 / 10 of last matches in 2. Liga Wehen Wiesbaden played with a score of 0:0

Wehen Wiesbaden Holstein

5 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Holstein

7 / 10 of last matches in all competitions Holstein played with a score of 0:0

Holstein

7 / 10 of last matches in 2. Liga Holstein played with a score of 0:0

Wehen Wiesbaden

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Wehen Wiesbaden trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

2. Bundesliga
# Đội T Dim T V Đ B
1
St. Pauli St. Pauli 34 69 20 9 5 62:36
2
Holstein Holstein 34 68 21 5 8 65:39
3
Fortuna Dusseldorf Fortuna Dusseldorf 34 63 18 9 7 72:40
15
Eintracht Braunschweig Eintracht Braunschweig 34 38 11 5 18 37:53
16
Wehen Wiesbaden Wehen Wiesbaden 34 32 8 8 18 36:50
17
Hansa Rostock Hansa Rostock 34 31 9 4 21 30:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:30

Chủ Nhật 05 tháng 5 2024
Đức

Đức, Wiesbaden,

Brita Arena

Trọng tài
Zwayer Felix Đức
48%
Sở hữu bóng
52%
Tấn công
10
Tổng số mũi chích ngừa
9
5
Những cú sút vào khung thành
2
4
Sút xa khung thành
5
1
Ảnh bị chặn
2
1
Thủ môn cứu thua
5
Kỷ luật
8
Fouls
13
1
Thẻ vàng
2
Khác
13
Ném phạt thành công
10
4
Đá phạt góc
2
2
Ngoại vi
0
14
Ném biên
23

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Wehen Wiesbaden Wehen Wiesbaden
Holstein Holstein
#
Bàn thắng
  • 9 Prtajin I. Prtajin I.
    14
  • 14 Lee H. Lee H.
    4
  • 9 Iredale J. Iredale J.
    4
  • 19 Kovacevic F. Kovacevic F.
    4
  • 7 Goppel T. Goppel T.
    3
  • 20 Vukotic A. Vukotic A.
    2
  • 30 Heusser R. Heusser R.
    2
  • 16 Reinthaler M. Reinthaler M.
    1
  • 10 Froese K. Froese K.
    1
  • 21 Gunther L. Gunther L.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Skrzybski S. Skrzybski S.
    10
  • 11 Pichler B. Pichler B.
    8
  • 5 Becker T. Becker T.
    7
  • 18 Machino S. Machino S.
    5
  • 90 Holtby L. Holtby L.
    5
  • 7 Arp F. Arp F.
    5
  • 15 Rothe T. Rothe T.
    4
  • 27 Porath F. Porath F.
    4
  • 11 Bernhardsson A. Bernhardsson A.
    4
  • 16 Sander P. Sander P.
    3

Thống kê từ 23/24 mùa của 2. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close