Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Internazionale Milano U23 - Lumezzane · 11.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
1 : 0
90’
0 : 1
goals-icon
Riahi A. (Rocca M.)
90’
0 : 1
goals-icon
Colangiuli V. (Rolando M.)
(Fiordilino L.) Kaczmarski I.
change-icon
84’
1 : 0
(La Gumina A.) Iddrissou J.
change-icon
84’
1 : 0
(Lavelli M.) Agbonifo R.
change-icon
84’
1 : 0
76’
0 : 1
(Topalovic L.) Mosconi M.
change-icon
75’
1 : 0
(Bovo L.) Berenbruch T.
change-icon
69’
1 : 0
65’
0 : 1
goals-icon
Ferro M. (Iori M.)
65’
0 : 1
goals-icon
Anatriello G. (Caccavo L.)
58’
0 : 1
goals-icon
Ndiaye M. (Ghillani A.)
51’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
45+5’
0 : 1
45+3’
1 : 0
14’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

53%
Sở hữu bóng
47%
13
Tổng số cú sút
4
7
Những cú sút vào khung thành
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Internazionale Milano U23 Internazionale Milano U23
Lumezzane Lumezzane
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Internazionale Milano U23 Internazionale Milano U23
Lumezzane Lumezzane
#
Bàn thắng
  • 20 La Gumina A. La Gumina A.
    10
  • 47 Spinacce M. Spinacce M.
    6
  • 10 Kamate I. Kamate I.
    6
  • 58 Topalovic L. Topalovic L.
    4
  • 8 Fiordilino L. Fiordilino L.
    2
#
Bàn thắng
  • 20 Caccavo L. Caccavo L.
    11
  • 21 Iori M. Iori M.
    6
  • 11 Ghillani A. Ghillani A.
    5
  • 19 Rolando M. Rolando M.
    4
  • 7 Ferro M. Ferro M.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie C, Bảng A

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Inter Milano U23 ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Bạn có biết rằng AC Lumezzane ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Inter Milano U23 đã bất bại 5 trận gần đây nhất.

Inter Milano U23 đã không ghi bàn 4 trận trong 11 trận đấu sân nhà ở giải Giải Serie C, Bảng A mùa bóng năm nay.

AC Lumezzane đã không ghi bàn 4 trận trong 13 trận đấu sân khách ở giải Giải Serie C, Bảng A mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Ý Giải Serie C, Bảng A sắp tới bao gồm trận đấu giữa Internazionale Milano U23 và Lumezzane sẽ diễn ra vào 11.02 lúc 14:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Internazionale Milano U23

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Internazionale Milano U23 trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Internazionale Milano U23

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Internazionale Milano U23 trong Giải Serie C, Bảng A, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Lumezzane

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Lumezzane trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Lumezzane

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Lumezzane trong Giải Serie C, Bảng A, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Internazionale Milano U23

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Internazionale Milano U23 trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Internazionale Milano U23

3 / 10 trận đấu cuối cùng Internazionale Milano U23 trong Giải Serie C, Bảng A kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie C 25/26, Group A
# Đội T Dim T V Đ B
6
Cittadella Cittadella 38 59 17 8 13 45:43
7
Lumezzane Lumezzane 38 56 14 14 10 46:39
8
Alcione Milano Alcione Milano 38 55 15 10 13 35:28
11
AlbinoLeffe AlbinoLeffe 38 50 13 11 14 51:49
12
Internazionale Milano U23 Internazionale Milano U23 38 48 12 12 14 40:41
13
Novara Calcio Novara Calcio 38 47 9 20 9 40:39
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Tư 11 tháng 2 2026
Trọng tài
Leorsini Leonardo
Internazionale Milano U23 Internazionale Milano U23
Lumezzane Lumezzane
Thống Kê Chính
53%
Sở hữu bóng
47%
13
Tổng số cú sút
4
7
Những cú sút vào khung thành
2
8
Đá phạt góc
4
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
13
Tổng số cú sút
4
7
Những cú sút vào khung thành
2
6
Sút xa khung thành
2
Tấn công
8
Đá phạt góc
4
Phòng thủ
2
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Internazionale Milano U23 Internazionale Milano U23
Lumezzane Lumezzane
#
Bàn thắng
  • 20 La Gumina A. La Gumina A.
    10
  • 47 Spinacce M. Spinacce M.
    6
  • 10 Kamate I. Kamate I.
    6
  • 58 Topalovic L. Topalovic L.
    4
  • 8 Fiordilino L. Fiordilino L.
    2
  • 35 Zuberek J. Zuberek J.
    2
  • 50 Cinquegrano S. Cinquegrano S.
    2
  • 5 Alexiou C. Alexiou C.
    2
  • 77 Amerighi I. Amerighi I.
    2
  • 15 Stante F. Stante F.
    1
#
Bàn thắng
  • 20 Caccavo L. Caccavo L.
    11
  • 21 Iori M. Iori M.
    6
  • 11 Ghillani A. Ghillani A.
    5
  • 19 Rolando M. Rolando M.
    4
  • 7 Ferro M. Ferro M.
    4
  • 10 Malotti Malotti
    3
  • 70 Mancini S. Mancini S.
    3
  • 27 Napolitano G. Napolitano G.
    2
  • 32 Anatriello G. Anatriello G.
    2
  • 23 Moscati M. Moscati M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie C, Bảng A

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close