Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Inverness - Câu lạc bộ bóng đá Greenock Morton · 03.05.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
80’
3 : 2
goals-icon
Wilson I. (Gillespie G.)
(McAllister S.) Macgregor R.
change-icon
77’
4 : 1
(McKay B.) Duffy W.
change-icon
77’
4 : 1
(Samuel A.) Pepple A.
change-icon
69’
4 : 1
(Savage R.) Devine D.
change-icon
69’
4 : 1
64’
3 : 2
goals-icon
McGrattan L. (Quitongo J.)
64’
3 : 2
goals-icon
Bearne J. (Power A.)
62’
3 : 1
58’
2 : 2
58’
2 : 2
56’
2 : 2
(Hình phạt) Harper C.
goals-icon
56’
2 : 1
55’
1 : 2
52’
1 : 2
(Longstaff L.) Lawal S.
change-icon
50’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
41’
1 : 1
30’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
0
Thẻ đỏ
1
0
Thẻ vàng
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Inverness Inverness
Câu lạc bộ bóng đá Greenock Morton Câu lạc bộ bóng đá Greenock Morton
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Inverness Inverness
Câu lạc bộ bóng đá Greenock Morton Câu lạc bộ bóng đá Greenock Morton
#
Bàn thắng
  • 9 McKay B. McKay B.
    9
  • 22 Shaw N. Shaw N.
    4
  • 19 Wotherspoon D. Wotherspoon D.
    4
  • 9 Samuel A. Samuel A.
    4
  • 3 Harper C. Harper C.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Muirhead R. Muirhead R.
    11
  • 9 Oakley G. Oakley G.
    9
  • 14 Crawford R. Crawford R.
    4
  • 15 Baird J. Baird J.
    3
  • 18 Garrity M. Garrity M.
    3

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Inverness Caledonian Thistle FC và Greenock Morton FC là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây khi Inverness Caledonian Thistle FC chơi trên sân nhà, Inverness Caledonian Thistle FC đã thắng 9 trận, có 5 trận hòa trong khi Greenock Morton FC thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 33-15 nghiêng về phía Inverness Caledonian Thistle FC.

Trong 35 lần gặp nhau gần đây, Inverness Caledonian Thistle FC đã thắng 18 trận, có 9 trận hòa trong khi Greenock Morton FC thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 66-34 nghiêng về phía Inverness Caledonian Thistle FC.

Bạn có biết rằng Inverness Caledonian Thistle FC ghi 34% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Greenock Morton FC ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Inverness vs Câu lạc bộ bóng đá Greenock Morton trong Scotland: Scotland Giải vô địch sẽ bắt đầu vào 03.05 lúc 14:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Inverness Câu lạc bộ bóng đá Greenock Morton bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Inverness

6 / 10 of last matches in all competitions Inverness played with a score of 0:0

Inverness

6 / 10 of last matches in Giải vô địch Inverness played with a score of 0:0

Inverness Câu lạc bộ bóng đá Greenock Morton

4 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Câu lạc bộ bóng đá Greenock Morton

5 / 10 of last matches in all competitions Câu lạc bộ bóng đá Greenock Morton played with a score of 0:0

Câu lạc bộ bóng đá Greenock Morton

5 / 10 of last matches in Giải vô địch Câu lạc bộ bóng đá Greenock Morton played with a score of 0:0

Inverness

4 / 10của trận đấu cuối cùng Inverness trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship
# Đội T Dim T V Đ B
4
Airdrieonians Airdrieonians 36 52 15 7 14 44:44
5
Câu lạc bộ bóng đá Greenock Morton Câu lạc bộ bóng đá Greenock Morton 36 45 12 9 15 43:46
6
Đội bóng Dunfermline Đội bóng Dunfermline 36 45 11 12 13 43:48
8
Công viên Nữ Hoàng Công viên Nữ Hoàng 36 43 11 10 15 50:56
9
Inverness Inverness 36 42 10 12 14 41:40
10
Arbroath Arbroath 36 23 6 5 25 35:89
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Sáu 03 tháng 5 2024
Trọng tài
Napier Craig Scotland: Scotland
Kỷ luật
0
Thẻ đỏ
1
0
Thẻ vàng
4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Inverness Inverness
Câu lạc bộ bóng đá Greenock Morton Câu lạc bộ bóng đá Greenock Morton
#
Bàn thắng
  • 9 McKay B. McKay B.
    9
  • 22 Shaw N. Shaw N.
    4
  • 19 Wotherspoon D. Wotherspoon D.
    4
  • 9 Samuel A. Samuel A.
    4
  • 3 Harper C. Harper C.
    3
  • 4 Boyes M. Boyes M.
    3
  • 6 Anderson M. Anderson M.
    2
  • 2 Duffy W. Duffy W.
    2
  • 2 Kerr C. Kerr C.
    2
  • 8 McAllister S. McAllister S.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Muirhead R. Muirhead R.
    11
  • 9 Oakley G. Oakley G.
    9
  • 14 Crawford R. Crawford R.
    4
  • 15 Baird J. Baird J.
    3
  • 18 Garrity M. Garrity M.
    3
  • 15 Broadfoot K. Broadfoot K.
    3
  • 7 Boyd S. Boyd S.
    2
  • 21 Gillespie G. Gillespie G.
    2
  • 6 O'Connor D. O'Connor D.
    2
  • 27 Wilson I. Wilson I.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải vô địch

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close