Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Dundee United - Partick Thistle · 03.05.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Hình phạt) Moult L.
goals-icon
83’
4 : 1
81’
3 : 2
goals-icon
Campbell C. (Stanway B.)
76’
3 : 2
goals-icon
Fitzpatrick A. (Ricco D.)
(Watt T.) MacLeod R.
change-icon
74’
4 : 1
(Grimshaw L.) Thomson M.
change-icon
74’
4 : 1
69’
3 : 1
67’
2 : 2
goals-icon
Loney C. (McMillan J.)
(Fotheringham K.) Anim Cudjoe M.
change-icon
67’
3 : 1
(Graham R.) Gallagher D.
change-icon
60’
3 : 1
(Docherty R.) Wotherspoon D.
change-icon
60’
3 : 1
(Mcclelland S.) Holt K.
change-icon
59’
3 : 1
59’
2 : 1
55’
1 : 2
goals-icon
Milne H. (Mcinroy K.)
1 : 1
Hiệp 1
42’
1 : 1
13’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê đối sánh trước

Dundee United Dundee United
Partick Thistle Partick Thistle
2
Số bàn thắng mỗi trận
1.2
0.6
Số bàn thua mỗi trận
0.6
34.5
Số phút/Bàn thắng được ghi
49.9
2.6
Số bàn thắng trung bình trận đấu
1.8
26
Mục tiêu ghi bàn
18
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Dundee United Dundee United
Partick Thistle Partick Thistle
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dundee United Dundee United
Partick Thistle Partick Thistle
#
Bàn thắng
  • 31 Moult L. Moult L.
    18
  • 32 Watt T. Watt T.
    13
  • 18 Fotheringham K. Fotheringham K.
    12
  • 5 Holt K. Holt K.
    6
  • 28 Anim Cudjoe M. Anim Cudjoe M.
    4
#
Bàn thắng
  • 7 Graham B. Graham B.
    20
  • 9 Adeloye O. Adeloye O.
    8
  • 21 Fitzpatrick A. Fitzpatrick A.
    8
  • 11 Lawless S. Lawless S.
    4
  • 23 Mcinroy K. Mcinroy K.
    4

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Dundee United và Partick Thistle FC là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây khi Dundee United chơi trên sân nhà, Dundee United đã thắng 10 trận, có 5 trận hòa trong khi Partick Thistle FC thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 31-17 nghiêng về phía Dundee United.

Trong 39 lần gặp nhau gần đây, Dundee United đã thắng 19 trận, có 12 trận hòa trong khi Partick Thistle FC thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 59-34 nghiêng về phía Dundee United.

Bạn có biết rằng Dundee United ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Dundee United ghi 9% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Dundee United vs Partick Thistle trong Scotland: Scotland Giải vô địch sẽ bắt đầu vào 03.05 lúc 14:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Dundee United Partick Thistle bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Dundee United

7 / 10 of last matches Dundee United in all competitions had less than 3 goals

Dundee United

7 / 10 of last matches Dundee United in Giải vô địch had less than 3 goals

Partick Thistle

9 / 10 of last matches Partick Thistle in all competitions had less than 3 goals

Partick Thistle

9 / 10 of last matches Partick Thistle in Giải vô địch had less than 3 goals

Dundee United

3 / 10của trận đấu cuối cùng Dundee United trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Dundee United

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Dundee United in Giải vô địch kết thúc trong một trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship
# Đội T Dim T V Đ B
1
Dundee United Dundee United 36 75 22 9 5 73:23
2
Raith Rovers Raith Rovers 36 69 20 9 7 58:42
3
Partick Thistle Partick Thistle 36 55 14 13 9 63:54
4
Airdrieonians Airdrieonians 36 52 15 7 14 44:44
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Sáu 03 tháng 5 2024
Trọng tài
McLean Steven Scotland: Scotland

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dundee United Dundee United
Partick Thistle Partick Thistle
#
Bàn thắng
  • 31 Moult L. Moult L.
    18
  • 32 Watt T. Watt T.
    13
  • 18 Fotheringham K. Fotheringham K.
    12
  • 5 Holt K. Holt K.
    6
  • 28 Anim Cudjoe M. Anim Cudjoe M.
    4
  • 14 Sibbald C. Sibbald C.
    4
  • 17 Middleton G. Middleton G.
    4
  • 7 Mochrie C. Mochrie C.
    3
  • 23 Docherty R. Docherty R.
    3
  • 33 McMann S. McMann S.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Graham B. Graham B.
    20
  • 9 Adeloye O. Adeloye O.
    8
  • 21 Fitzpatrick A. Fitzpatrick A.
    8
  • 11 Lawless S. Lawless S.
    4
  • 23 Mcinroy K. Mcinroy K.
    4
  • 28 Robinson S. Robinson S.
    3
  • 18 Milne H. Milne H.
    3
  • 18 Ricco D. Ricco D.
    3
  • 2 McMillan J. McMillan J.
    2
  • 20 Alston B. Alston B.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải vô địch

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close