Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Nhật Bản U17 - Ma Rốc · 03.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+8’
2 : 0
90+6’
2 : 0
90’
1 : 1
85’
1 : 1
goals-icon
Arbaoui I. (Daoudi A.)
85’
1 : 1
goals-icon
Mouhoub A. (Ouazane A.)
75’
1 : 1
goals-icon
Haddani N. (Baha Z.)
(Seguchi T.) Himeno M.
change-icon
68’
2 : 0
(Asada H.) Jelani M.
change-icon
68’
2 : 0
67’
1 : 1
goals-icon
Dardake W. (El Aoud I.)
67’
1 : 1
goals-icon
Ibn Salah O. (Saidi E.)
(Asada H.) Seguchi T.
goals-icon
57’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.13
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.14
49%
Sở hữu bóng
51%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Nhật Bản U17 Nhật Bản U17
Ma Rốc Ma Rốc
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Nhật Bản U17 Nhật Bản U17
Ma Rốc Ma Rốc
#
Bàn thắng
  • 20 Seguchi T. Seguchi T.
    2
  • 13 Daigo H. Daigo H.
    1
  • 8 Wada T. Wada T.
    1
  • 46 Asada H. Asada H.
    1
  • 4 Fujii S. Fujii S.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Baha Z. Baha Z.
    4
  • 20 El Aoud I. El Aoud I.
    4
  • 68 Ouazane A. Ouazane A.
    3
  • 19 Haddani N. Haddani N.
    2
  • 14 Ibn Salah O. Ibn Salah O.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch thế giới U17

Sự kiện trận đấu

Nhật Bản đã để lọt lưới tất cả các trận trong 5 trận gần nhất.

Nhật Bản đã ghi ít nhất một bàn trong 14 trận liên tiếp.

When Nhật Bản leads 1-0 at home, they win in 33% of their matches.

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Nhật Bản U17 và Ma Rốc, là một phần của Giải vô địch thế giới U17 (Thế giới), được lên lịch vào 03.11 lúc 08:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Nhật Bản U17

4 / 4 of last matches Nhật Bản U17 in all competitions scored at least 1 goal

Ma Rốc

3 / 5 of last matches Ma Rốc in all competitions scored at least 1 goal

Ma Rốc

3 / 5 of last matches Ma Rốc in Giải vô địch thế giới U17 scored at least 1 goal

Nhật Bản U17

2 / 4 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Nhật Bản U17 không vẽ

Ma Rốc

4 / 5 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Ma Rốc không vẽ

Ma Rốc

4 / 5 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch thế giới U17 Ma Rốc không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

U17 FIFA World Cup 2025, Group B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Nhật Bản U17 Nhật Bản U17 3 7 2 1 0 4:1
2
Bồ Đào Nha U17 Bồ Đào Nha U17 3 6 2 0 1 13:3
3
Ma Rốc Ma Rốc 3 3 1 0 2 16:8
4
New Caledonia New Caledonia 3 1 0 1 2 1:22
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:30

Thứ Hai 03 tháng 11 2025
Qatar

Qatar, Doha,

Aspire Zone - Pitch 5

Trọng tài
Colombo Andrea Ý
Nhật Bản U17 Nhật Bản U17
Ma Rốc Ma Rốc
Thống Kê Chính
1.13
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.14
49%
Sở hữu bóng
51%
17
Tổng số cú sút
4
6
Những cú sút vào khung thành
1
80% 284/356
Đường chuyền
292/376 78%
9
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
17
Tổng số cú sút
4
6
Những cú sút vào khung thành
1
2.3
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.12
7
Sút xa khung thành
1
11
Cú sút trong Vùng
3
6
Cú sút ngoài Vùng
1
4
Các cú đánh bị chặn
2
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
80% 284/356
Đường chuyền
292/376 78%
49% 24/49
Đường Chuyền Dài
26/67 39%
68% 80/118
Đường chuyền ở phần ba cuối
49/87 56%
0.54
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.19
12% 2/17
Chuyền bóng
0/14 0%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
19
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
13
1
Ngoại vi
2
8
Đá phạt
13
9
Đá phạt góc
3
18
Ném biên
22
Phòng thủ
13
Fouls
8
1
Thẻ vàng
1
37
Trận đấu tay đôi thắng
41
54% 7/13
Tranh bóng
9/14 64%
7
Cắt bóng
9
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
3
0.12
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.3
0.12
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Nhật Bản U17 Nhật Bản U17
Ma Rốc Ma Rốc
#
Bàn thắng
  • 20 Seguchi T. Seguchi T.
    2
  • 13 Daigo H. Daigo H.
    1
  • 8 Wada T. Wada T.
    1
  • 46 Asada H. Asada H.
    1
  • 4 Fujii S. Fujii S.
    1
  • 30 Yoshida M. Yoshida M.
    1
  • 18 Jelani M. Jelani M.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Baha Z. Baha Z.
    4
  • 20 El Aoud I. El Aoud I.
    4
  • 68 Ouazane A. Ouazane A.
    3
  • 19 Haddani N. Haddani N.
    2
  • 14 Ibn Salah O. Ibn Salah O.
    2
  • 21 Daoudi A. Daoudi A.
    2
  • 5 Soukrat B. Soukrat B.
    1
  • 15 Hidaoui I. Hidaoui I.
    1
  • 18 El Khalfioui Z. El Khalfioui Z.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch thế giới U17

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close