Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Santos Laguna - Juarez · 18.01.2026

Liga MX, Clausura

Liga MX, Clausura

Vòng 3
CN 18 thg 1 2026 - 18:00
Hoàn thành
2
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
3 : 2
83’
2 : 3
goals-icon
Fulgencio R. (Rodriguez J.)
(Sordo R.) Dajome C.
change-icon
81’
3 : 2
(Ocejo J.) Jimnez T.
change-icon
81’
3 : 2
(Amione B.) Echeverria E.
change-icon
72’
3 : 2
72’
3 : 2
71’
2 : 2
69’
2 : 2
69’
2 : 2
goals-icon
Mayorga M. (Nevarez F.)
68’
2 : 2
68’
2 : 2
goals-icon
Ayon E. (Madson)
64’
3 : 1
(Gruezo C.) Guemez J.
change-icon
62’
3 : 1
(Bullaude E.) Lopez Vargas A.
change-icon
62’
3 : 1
59’
2 : 1
(Bỏ lỡ) Santos Laguna
59’
2 : 1
55’
1 : 1
goals-icon
Pizarro R. (Estupinan O.)
50’
2 : 0
49’
1 : 1
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Pizarro R. (Ricardinho)
46’
1 : 1
goals-icon
Castilho G. (Martinez H.)
Hiệp 1
(Sordo R.) Bullaude E.
goals-icon
26’
1 : 0
4’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

21
Tổng số cú sút
24
6
Những cú sút vào khung thành
10
6
Sút xa khung thành
10
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Santos Laguna Santos Laguna
Juarez Juarez
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Santos Laguna Santos Laguna
Juarez Juarez
#
Bàn thắng
  • 9 Di Yorio L. Di Yorio L.
    6
  • 10 Bullaude E. Bullaude E.
    5
  • 21 Villalba F. Villalba F.
    2
  • 5 Lopez Vargas A. Lopez Vargas A.
    2
  • 11 Gruezo C. Gruezo C.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Estupinan O. Estupinan O.
    6
  • 8 Castilho G. Castilho G.
    4
  • 20 Torres J. Torres J.
    3
  • 33 Nevarez F. Nevarez F.
    2
  • 5 Garcia D. Garcia D.
    2

Thống kê từ 2026 mùa của Liga MX, Clausura

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Club Santos Laguna và FC Juárez khi Club Santos Laguna chơi trên sân nhà là 2-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Club Santos Laguna và FC Juárez là 2-0. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi Club Santos Laguna chơi trên sân nhà, Club Santos Laguna đã thắng 6 trận, có 1 trận hòa trong khi FC Juárez thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 18-6 nghiêng về phía Club Santos Laguna.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây, Club Santos Laguna đã thắng 8 trận, có 4 trận hòa trong khi FC Juárez thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 30-19 nghiêng về phía Club Santos Laguna.

Club Santos Laguna đã không thể thắng trong 4 trận đấu với FC Juárez gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Liga MX, Clausura (Mexico: Mexico) sắp tới giữa Santos Laguna và Juarez sẽ diễn ra vào 18.01 lúc 18:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Santos Laguna v Juarez và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Santos Laguna

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Santos Laguna trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Santos Laguna

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Santos Laguna trong Liga MX, Clausura kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Santos Laguna

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Liga MX, Clausura

Juarez

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Juarez trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Juarez

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Juarez in Liga MX, Clausura kết thúc trong thất bại

Santos Laguna

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Santos Laguna không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga MX, Clausura 2026
# Đội T Dim T V Đ B
11
Queretaro Queretaro 17 20 4 8 5 17:21
12
Juarez Juarez 17 19 5 4 8 26:32
13
Monterrey Monterrey 17 18 5 3 9 22:24
16
Mazatlan Mazatlan 17 15 4 3 10 22:37
17
Puebla Puebla 17 13 3 4 10 13:26
18
Santos Laguna Santos Laguna 17 12 3 3 11 20:38
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

18:00

Chủ Nhật 18 tháng 1 2026
Mexico: Mexico

Mexico: Mexico, Torreon,

Estadio Tsm Corona

Trọng tài
Ortiz Nava Marco Antonio Mexico: Mexico

Đội hình

Santos Laguna Santos Laguna
Juarez Juarez
Thống Kê Chính
21
Tổng số cú sút
24
6
Những cú sút vào khung thành
10
64% 163/255
Đường chuyền
333/407 82%
Cú sút
21
Tổng số cú sút
24
6
Những cú sút vào khung thành
10
2.61
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.81
6
Sút xa khung thành
10
Đường chuyền
64% 163/255
Đường chuyền
333/407 82%
27% 18/67
Đường Chuyền Dài
31/57 54%
54% 45/84
Đường chuyền ở phần ba cuối
83/115 72%
0.85
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.43
40% 8/20
Chuyền bóng
6/22 27%
Tấn công
28
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
20
2
Ngoại vi
1
Phòng thủ
18
Fouls
13
53
Trận đấu tay đôi thắng
59
59% 10/17
Tranh bóng
8/11 73%
6
Cắt bóng
6
Thủ môn
0.81
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.61
-1.19
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.61

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Santos Laguna Santos Laguna
Juarez Juarez
#
Bàn thắng
  • 9 Di Yorio L. Di Yorio L.
    6
  • 10 Bullaude E. Bullaude E.
    5
  • 21 Villalba F. Villalba F.
    2
  • 5 Lopez Vargas A. Lopez Vargas A.
    2
  • 11 Gruezo C. Gruezo C.
    1
  • 13 Ocejo J. Ocejo J.
    1
  • 7 Dajome C. Dajome C.
    1
  • 17 Echeverria E. Echeverria E.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Estupinan O. Estupinan O.
    6
  • 8 Castilho G. Castilho G.
    4
  • 20 Torres J. Torres J.
    3
  • 33 Nevarez F. Nevarez F.
    2
  • 5 Garcia D. Garcia D.
    2
  • 11 Rodriguez J. Rodriguez J.
    2
  • 29 Ayon E. Ayon E.
    2
  • 10 Pizarro R. Pizarro R.
    1
  • 21 Ricardinho Ricardinho
    1
  • 6 Jimenez R. Jimenez R.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Liga MX, Clausura

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Bullaude E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 62 1 0.29 - 0.01 1 13/20(65%) - -
player-stats-img
Rodriguez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 83 1 0.04 - 0.1 1 27/34(79%) 1 -
player-stats-img
Acevedo C.
Thủ môn player-stats-team-img
7.7 90 - - - - - 17/35(49%) - -
player-stats-img
Balanta K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.03 - 12/18(67%) - -
player-stats-img
Estupinan O.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 90 - 0.6 1 0.29 6 15/18(83%) - -
player-stats-img
Madson
Phía trước player-stats-team-img
7.3 68 - 0.17 - 0.06 6 14/17(82%) - -
player-stats-img
Pizarro R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 45 1 0.13 - 0.12 2 14/16(88%) - -
player-stats-img
Jurado S.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 23/30(77%) - -
player-stats-img
Aquino J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.03 - 41/47(87%) - -
player-stats-img
Abella J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.05 - 0.01 2 11/28(39%) - -
player-stats-img
Garcia D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.11 - 0.06 2 31/41(76%) - -
player-stats-img
Ocejo J.
Phía trước player-stats-team-img
7 81 - 0.03 - 0.01 2 6/11(55%) - -
player-stats-img
Amione B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 72 - - - - - 8/9(89%) 1 -
player-stats-img
Martinez H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 45 - 0.04 - 0.16 2 22/26(85%) 1 -
player-stats-img
Echeverria E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 18 - - - 0.12 - 6/9(67%) - -
player-stats-img
Nevarez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 68 - 0.02 - 0.11 1 19/24(79%) 1 -
player-stats-img
Orona E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.09 - - 2 15/26(58%) - -
player-stats-img
Gruezo C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 62 - 0.05 - 0.02 1 13/14(93%) 1 -
player-stats-img
Moises Mosquera
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.02 - 0.01 1 53/60(88%) - -
player-stats-img
Murillo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.16 - 35/46(76%) - -
player-stats-img
Ricardinho
Phía trước player-stats-team-img
6.5 45 - - - 0.02 - 14/17(82%) - -
player-stats-img
Villalba F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 1 1.03 - 0.06 4 21/28(75%) 1 -
player-stats-img
Guemez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 28 - 0.12 - - 1 7/9(78%) - -
player-stats-img
Ayon E.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 22 - 0.05 - 0.01 1 2/3(67%) - -
player-stats-img
Lopez Vargas A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 28 - - - 0.1 - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Palacios K.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.01 - 0.05 1 16/22(73%) - -
player-stats-img
Dajome C.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - 0.02 - 0.09 1 4/6(67%) - -
player-stats-img
Fulgencio R.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Jimnez T.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - 0.3 - - 3 2/4(50%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Estupinan O.
Phía trước player-stats-team-img
6 - - 4 2 4 5 1
player-stats-img
Madson
Phía trước player-stats-team-img
6 2 0.08 2 2 - 2 4
player-stats-img
Villalba F.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2 1.68 - 2 - 3 1
player-stats-img
Jimnez T.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.24 1 - 2 3 -
player-stats-img
Abella J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Garcia D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.04 1 1 - - 2
player-stats-img
Martinez H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.08 - - - - 2
player-stats-img
Ocejo J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.04 - 1 - - 2
player-stats-img
Orona E.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 2 2 -
player-stats-img
Pizarro R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.17 - - 1 2 -
player-stats-img
Ayon E.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.04 - - 1 1 -
player-stats-img
Bullaude E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.66 - - - 1 -
player-stats-img
Dajome C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Gruezo C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Guemez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Moises Mosquera
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Nevarez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Palacios K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Rodriguez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.34 - - - - 1
player-stats-img
Acevedo C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Amione B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Aquino J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Balanta K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Echeverria E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fulgencio R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jurado S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lopez Vargas A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Murillo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ricardinho
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Estupinan O.
Phía trước player-stats-team-img
8 15/18(83%) - 1 1 0.29 5/8(63%) 35 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Jimnez T.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/4(50%) - - - - 1/2(50%) 11 - - - - -
player-stats-img
Bullaude E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 13/20(65%) - - - 0.01 5/8(63%) 29 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Madson
Phía trước player-stats-team-img
3 14/17(82%) - - - 0.06 9/12(75%) 40 - - 2/4(50%) 3 -
player-stats-img
Palacios K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 16/22(73%) - - - 0.05 4/6(67%) 43 - 2/5(40%) 2/3(67%) - -
player-stats-img
Villalba F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 21/28(75%) - 1 - 0.06 9/12(75%) 42 4/6(67%) 1/2(50%) - 3 -
player-stats-img
Balanta K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 12/18(67%) - - - 0.03 - 36 2/6(33%) 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Guemez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 7/9(78%) - - - - 2/3(67%) 15 - - - - -
player-stats-img
Lopez Vargas A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 5/6(83%) - - - 0.1 3/4(75%) 7 - - - - 1
player-stats-img
Orona E.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 15/26(58%) - - - - - 41 6/14(43%) - - - -
player-stats-img
Pizarro R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 14/16(88%) - 1 - 0.12 4/5(80%) 28 - 1/1(100%) - 4 -
player-stats-img
Rodriguez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 27/34(79%) - - - 0.1 15/20(75%) 56 1/1(100%) 1/7(14%) 2/5(40%) 2 -
player-stats-img
Abella J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 11/28(39%) - - - 0.01 3/14(21%) 64 1/10(10%) - - - -
player-stats-img
Ayon E.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/3(67%) - - - 0.01 1/1(100%) 6 - - - - 1
player-stats-img
Dajome C.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/6(67%) - - - 0.09 3/5(60%) 8 - - - 1 -
player-stats-img
Garcia D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 31/41(76%) - - - 0.06 13/19(68%) 54 3/7(43%) - - 1 -
player-stats-img
Martinez H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 22/26(85%) - - - 0.16 5/6(83%) 31 4/5(80%) - - 1 -
player-stats-img
Ricardinho
Phía trước player-stats-team-img
1 14/17(82%) - - - 0.02 5/6(83%) 30 - - - 1 -
player-stats-img
Acevedo C.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/35(49%) - - - - 1/5(20%) 47 3/21(14%) - - - -
player-stats-img
Amione B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/9(89%) - - - - 1/1(100%) 28 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Aquino J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 41/47(87%) - - - 0.03 9/12(75%) 72 2/3(67%) 1/3(33%) - 2 -
player-stats-img
Echeverria E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6/9(67%) - - - 0.12 3/4(75%) 17 - 2/2(100%) - - -
player-stats-img
Fulgencio R.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 2/2(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Gruezo C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/14(93%) - - - 0.02 4/4(100%) 18 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Jurado S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/30(77%) - - - - 1/3(33%) 36 8/15(53%) - - - -
player-stats-img
Moises Mosquera
Hậu vệ player-stats-team-img
- 53/60(88%) - - - 0.01 2/4(50%) 72 4/8(50%) - - 1 -
player-stats-img
Murillo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 35/46(76%) 1 - - 0.16 5/8(63%) 61 4/9(44%) - - - -
player-stats-img
Nevarez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/24(79%) - - - 0.11 4/4(100%) 44 3/5(60%) 1/3(33%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Ocejo J.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/11(55%) - - - 0.01 1/4(25%) 24 - 1/1(100%) 2/2(100%) 3 1
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Ocejo J.
Phía trước player-stats-team-img
18 1/10(10%) 6/8(75%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Madson
Phía trước player-stats-team-img
17 - 7/14(50%) 2 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Palacios K.
Tiền vệ player-stats-team-img
17 - 6/16(38%) 6 3/4(75%) - - - - -
player-stats-img
Estupinan O.
Phía trước player-stats-team-img
14 6/13(46%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Amione B.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 5/7(71%) 2/5(40%) 1 - 2 8 - - -
player-stats-img
Moises Mosquera
Hậu vệ player-stats-team-img
12 6/9(67%) 1/3(33%) 2 - - 5 - - -
player-stats-img
Rodriguez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 4/4(100%) 5/8(63%) - - - - - - -
player-stats-img
Balanta K.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 5/7(71%) 2/3(67%) 1 - - 10 - - -
player-stats-img
Abella J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/5(40%) 2/4(50%) - - - 11 - - -
player-stats-img
Nevarez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 4/6(67%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Pizarro R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Aquino J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 5/6(83%) - 2/3(67%) 2 - - - -
player-stats-img
Garcia D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 2/4(50%) - 2/2(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Murillo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 4/4(100%) - 2 - 2 7 - - -
player-stats-img
Orona E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 2/3(67%) 1 - - 7 - - -
player-stats-img
Bullaude E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 3/4(75%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Ricardinho
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Villalba F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Jimnez T.
Phía trước player-stats-team-img
4 2/3(67%) - - - - - - - -
player-stats-img
Martinez H.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Dajome C.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/1(100%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Guemez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Gruezo C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Ayon E.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Echeverria E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Jurado S.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Acevedo C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Fulgencio R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Lopez Vargas A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Jurado S.
Thủ môn player-stats-team-img
0.62 4 2.62 2 1 - -
player-stats-img
Acevedo C.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.19 7 0.81 2 - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close