Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Mazatlan - Monterrey · 16.01.2026

Liga MX, Clausura

Liga MX, Clausura

Vòng 3
Th 6 16 thg 1 2026 - 22:00
Hoàn thành
1
5

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Lopez G.) Sierra J.
goals-icon
86’
1 : 5
(Barcenas E.) Lopez G.
change-icon
82’
1 : 5
(Diaz J.) Merolla L.
change-icon
82’
1 : 5
72’
1 : 5
(Dudu) Rubio B.
change-icon
71’
1 : 5
(Moreno O.) Hernandez D.
change-icon
71’
1 : 5
68’
0 : 6
goals-icon
Moxica J. (Berterame G.)
66’
0 : 5
goals-icon
Fimbres I. (Martial A.)
59’
0 : 5
58’
0 : 5
goals-icon
Fimbres I. (Torres O.)
56’
0 : 4
goals-icon
Berterame G. (Martial A.)
0 : 3
(Gonzalez I.) Godnez S.
change-icon
46’
1 : 3
46’
0 : 4
goals-icon
Ocampos L. (Corona J.)
Hiệp 1
45+1’
1 : 3
37’
0 : 4
goals-icon
Guzman V. (Medina S.)
25’
0 : 3
25’
0 : 3
Martial A. (Bỏ lỡ)
23’
1 : 2
21’
0 : 2
17’
0 : 2
8’
0 : 1
goals-icon
Corona J. (Canales S.)
0 : 0

Số liệu thống kê

9
Tổng số cú sút
18
4
Những cú sút vào khung thành
11
5
Sút xa khung thành
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Mazatlan Mazatlan
Monterrey Monterrey
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mazatlan Mazatlan
Monterrey Monterrey
#
Bàn thắng
  • 17 Ovalle J. Ovalle J.
    4
  • 15 Rubio B. Rubio B.
    4
  • 5 Almada F. Almada F.
    3
  • 11 Barcenas E. Barcenas E.
    3
  • 193 Lopez G. Lopez G.
    2
#
Bàn thắng
  • 20 Djurdjevic U. Djurdjevic U.
    5
  • 17 Corona J. Corona J.
    3
  • 10 Canales S. Canales S.
    3
  • 11 Luca Orellano Luca Orellano
    3
  • 19 Berterame G. Berterame G.
    2

Thống kê từ 2026 mùa của Liga MX, Clausura

Sự kiện trận đấu

Trong 25 lần gặp nhau gần đây khi Mazatlan FC chơi trên sân nhà, Mazatlan FC đã thắng 5 trận, có 6 trận hòa trong khi CF Monterrey thắng 14 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 37-21 nghiêng về phía CF Monterrey.

Trong 50 lần gặp nhau gần đây, Mazatlan FC đã thắng 9 trận, có 15 trận hòa trong khi CF Monterrey thắng 26 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 74-46 nghiêng về phía CF Monterrey.

Mazatlan FC đã không thể thắng trong 7 trận gần đây nhất.

Mazatlan FC đã bất bại 5 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Mazatlan FC đã để lọt lưới tất cả các trận trong 17 trận gần nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Mexico: Mexico Liga MX, Clausura sắp tới bao gồm trận đấu giữa Mazatlan và Monterrey sẽ diễn ra vào 16.01 lúc 22:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Mazatlan

2 / 10 of last matches in all competitions Mazatlan played with a score of 0:0

Mazatlan

3 / 10 of last matches in Liga MX, Clausura Mazatlan played with a score of 0:0

Mazatlan Monterrey

5 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Monterrey

5 / 10 of last matches in all competitions Monterrey played with a score of 0:0

Monterrey

5 / 10 of last matches in Liga MX, Clausura Monterrey played with a score of 0:0

Mazatlan

3 / 10 trận đấu cuối cùng Mazatlan trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga MX, Clausura 2026
# Đội T Dim T V Đ B
12
Juarez Juarez 17 19 5 4 8 26:32
13
Monterrey Monterrey 17 18 5 3 9 22:24
14
Atletico San Luis Atletico San Luis 17 18 5 3 9 24:27
15
Club Necaxa Club Necaxa 17 18 5 3 9 19:25
16
Mazatlan Mazatlan 17 15 4 3 10 22:37
17
Puebla Puebla 17 13 3 4 10 13:26
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

22:00

Thứ Sáu 16 tháng 1 2026
Mexico: Mexico

Mexico: Mexico, Mazatlan,

Estadio de Mazatlan

Trọng tài
Lopez Penuelas Ismael Rosario Mexico: Mexico

Đội hình

Mazatlan Mazatlan
Monterrey Monterrey
Thống Kê Chính
9
Tổng số cú sút
18
4
Những cú sút vào khung thành
11
80% 231/289
Đường chuyền
502/570 88%
Cú sút
9
Tổng số cú sút
18
4
Những cú sút vào khung thành
11
1.08
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
3.87
5
Sút xa khung thành
2
Đường chuyền
80% 231/289
Đường chuyền
502/570 88%
42% 14/33
Đường Chuyền Dài
28/50 56%
73% 66/91
Đường chuyền ở phần ba cuối
63/91 69%
0.39
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.12
11% 2/18
Chuyền bóng
5/15 33%
Tấn công
22
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
31
0
Ngoại vi
2
Phòng thủ
13
Fouls
8
33
Trận đấu tay đôi thắng
39
62% 8/13
Tranh bóng
8/15 53%
7
Cắt bóng
5
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
3.87
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.08
-1.13
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.08

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mazatlan Mazatlan
Monterrey Monterrey
#
Bàn thắng
  • 17 Ovalle J. Ovalle J.
    4
  • 15 Rubio B. Rubio B.
    4
  • 5 Almada F. Almada F.
    3
  • 11 Barcenas E. Barcenas E.
    3
  • 193 Lopez G. Lopez G.
    2
  • 23 Sierra J. Sierra J.
    1
  • 14 Zaleta M. Zaleta M.
    1
  • 7 Dudu Dudu
    1
  • 90 Fabio Fabio
    1
  • 28 Hernandez D. Hernandez D.
    1
#
Bàn thắng
  • 20 Djurdjevic U. Djurdjevic U.
    5
  • 17 Corona J. Corona J.
    3
  • 10 Canales S. Canales S.
    3
  • 11 Luca Orellano Luca Orellano
    3
  • 19 Berterame G. Berterame G.
    2
  • 35 Fimbres I. Fimbres I.
    2
  • 29 Ocampos L. Ocampos L.
    2
  • 9 Martial A. Martial A.
    1
  • 30 Rodriguez J. Rodriguez J.
    1
  • 2 Chavez R. Chavez R.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Liga MX, Clausura

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Martial A.
Phía trước player-stats-team-img
8.2 90 1 1.03 2 0.62 3 21/27(78%) - -
player-stats-img
Canales S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 59 - - 1 0.23 - 33/43(77%) - -
player-stats-img
Berterame G.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 68 1 0.21 - 0.06 2 14/16(88%) - -
player-stats-img
Fimbres I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 31 1 0.44 - 0.07 2 16/18(89%) - -
player-stats-img
Rodriguez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 1 0.05 - 0.02 2 57/60(95%) 1 -
player-stats-img
Aceves D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.01 - 57/65(88%) - -
player-stats-img
Aguirre E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.21 - 0.01 1 53/56(95%) - -
player-stats-img
Ambriz Gonzalez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 31 - 0.05 - 0.03 1 18/22(82%) - -
player-stats-img
Arteaga G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.02 - 27/31(87%) - -
player-stats-img
Torres O.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 59 - 0.05 - 0.01 2 47/49(96%) - -
player-stats-img
Cardenas L.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 42/44(95%) - -
player-stats-img
Medina S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 38 - - - 0.01 - 37/40(93%) - -
player-stats-img
Guzman V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 52 - - - 0.02 - 35/40(88%) - -
player-stats-img
Rodriguez R.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 11/17(65%) - -
player-stats-img
Sierra J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 1 0.35 - 0.03 2 31/39(79%) - -
player-stats-img
Barcenas E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 83 - 0.02 - 0.11 1 30/34(88%) - -
player-stats-img
Hernandez D.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 19 - - - 0.01 - 10/11(91%) - -
player-stats-img
Moreno O.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 71 - 0.11 - 0.03 3 11/12(92%) - -
player-stats-img
Dudu
Phía trước player-stats-team-img
6.1 71 - 0.06 - 0.06 1 16/18(89%) - -
player-stats-img
Saavedra A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.07 - 20/22(91%) - -
player-stats-img
Almada F.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - 0.02 - 0.01 1 20/26(77%) - -
player-stats-img
Zaleta M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.4 90 - - - 0.02 - 20/30(67%) - -
player-stats-img
Diaz J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4.5 83 - - - 0.01 - 18/20(90%) 1 -
player-stats-img
Gonzalez I.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 45 - - - 0.01 - 5/6(83%) 1 -
player-stats-img
Lopez G.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - - 1 0.01 - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Merolla L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - 2/2(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Martial A.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 1.57 - 1 - 3 -
player-stats-img
Moreno O.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.24 1 - - 1 2
player-stats-img
Berterame G.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.66 - - - 2 -
player-stats-img
Fimbres I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.6 - 1 - 2 -
player-stats-img
Rodriguez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.18 - 1 1 1 1
player-stats-img
Sierra J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.8 1 - - 2 -
player-stats-img
Torres O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Aguirre E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Almada F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Ambriz Gonzalez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Barcenas E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - - 1
player-stats-img
Dudu
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Aceves D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Arteaga G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Canales S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cardenas L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diaz J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gonzalez I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Guzman V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hernandez D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lopez G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Medina S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Merolla L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rodriguez R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Saavedra A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zaleta M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Martial A.
Phía trước player-stats-team-img
10 21/27(78%) 3 1 2 0.62 11/16(69%) 44 1/1(100%) - 1/3(33%) 4 2
player-stats-img
Sierra J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 31/39(79%) - - - 0.03 10/15(67%) 55 - - - 1 -
player-stats-img
Dudu
Phía trước player-stats-team-img
5 16/18(89%) - - - 0.06 5/6(83%) 30 1/1(100%) - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Saavedra A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 20/22(91%) - - - 0.07 6/7(86%) 35 - - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Ambriz Gonzalez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 18/22(82%) 1 - - 0.03 3/4(75%) 27 - - - 1 -
player-stats-img
Berterame G.
Phía trước player-stats-team-img
3 14/16(88%) - - - 0.06 6/7(86%) 21 - - - 1 -
player-stats-img
Moreno O.
Phía trước player-stats-team-img
3 11/12(92%) - - - 0.03 10/11(91%) 26 - 1/2(50%) 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Arteaga G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 27/31(87%) - - - 0.02 5/7(71%) 54 1/2(50%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Canales S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 33/43(77%) 1 - 1 0.23 8/13(62%) 60 - 4/8(50%) - - -
player-stats-img
Fimbres I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 16/18(89%) - - - 0.07 1/1(100%) 22 1/1(100%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Aguirre E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 53/56(95%) - - - 0.01 4/5(80%) 88 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Almada F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 20/26(77%) - - - 0.01 3/5(60%) 44 4/8(50%) - - - -
player-stats-img
Rodriguez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 57/60(95%) - - - 0.02 8/9(89%) 73 6/6(100%) - - 1 -
player-stats-img
Torres O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 47/49(96%) - - - 0.01 3/4(75%) 59 4/4(100%) - - - -
player-stats-img
Zaleta M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 20/30(67%) - - - 0.02 8/14(57%) 47 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Aceves D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 57/65(88%) - - - 0.01 3/7(43%) 82 3/10(30%) - - 1 -
player-stats-img
Barcenas E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 30/34(88%) - - - 0.11 11/12(92%) 49 1/3(33%) 1/6(17%) - - -
player-stats-img
Cardenas L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 42/44(95%) - - - - - 51 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Diaz J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/20(90%) - - - 0.01 1/2(50%) 31 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Gonzalez I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - 0.01 1/2(50%) 20 - - - 1 -
player-stats-img
Guzman V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 35/40(88%) - - - 0.02 3/4(75%) 51 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Hernandez D.
Phía trước player-stats-team-img
- 10/11(91%) - - - 0.01 5/5(100%) 15 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Lopez G.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/4(100%) 1 - 1 0.01 2/2(100%) 5 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Medina S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/40(93%) - - - 0.01 2/2(100%) 43 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Merolla L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Rodriguez R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/17(65%) - - - - - 26 3/9(33%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Martial A.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 5/10(50%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Diaz J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 3/9(33%) 4 3/3(100%) 1 2 1 - -
player-stats-img
Dudu
Phía trước player-stats-team-img
8 1/2(50%) 3/6(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Gonzalez I.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 2/7(29%) 2 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Rodriguez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 3/7(43%) 4 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Aguirre E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) 1 1/2(50%) 2 4 - - -
player-stats-img
Arteaga G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 5/7(71%) 1 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Sierra J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Saavedra A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Aceves D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 4/5(80%) - 2/3(67%) - 8 - - -
player-stats-img
Almada F.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) 2/2(100%) - 2/2(100%) 1 8 - 1 -
player-stats-img
Canales S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Moreno O.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Zaleta M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Barcenas E.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Ambriz Gonzalez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Berterame G.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Guzman V.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - - 1 3 - - -
player-stats-img
Medina S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Torres O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Hernandez D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Lopez G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Merolla L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Rodriguez R.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Cardenas L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Fimbres I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Cardenas L.
Thủ môn player-stats-team-img
0.07 3 1.07 1 - 3 -
player-stats-img
Rodriguez R.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.13 6 3.87 5 - 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close