Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Monterrey - Pachuca · 18.04.2026

Liga MX, Clausura

Liga MX, Clausura

Vòng 15
Th 7 18 thg 4 2026 - 21:05
Hoàn thành
1
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
1 : 4
goals-icon
Rodriguez S. (Kenedy R.)
83’
1 : 3
goals-icon
Valencia E. (Rivera C.)
80’
1 : 3
(Reyes L.) Arteaga G.
change-icon
79’
2 : 2
(Ocampos L.) Djurdjevic U.
change-icon
79’
2 : 2
(Luca Orellano) Rodriguez S.
change-icon
79’
2 : 2
77’
2 : 2
76’
1 : 3
goals-icon
Valencia E. (Rondon S.)
72’
1 : 2
goals-icon
Bautista A. (Dominguez A.)
70’
1 : 2
(Corona J.) Canales S.
change-icon
64’
2 : 1
64’
1 : 2
goals-icon
Dominguez A. (Idrissi O.)
54’
1 : 1
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Bautista A. (Montiel E.)
Hiệp 1
28’
1 : 1
26’
1 : 1
26’
2 : 0
(Hình phạt) Ocampos L.
goals-icon
21’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.55
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.77
55%
Sở hữu bóng
45%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Monterrey Monterrey
Pachuca Pachuca
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Monterrey Monterrey
Pachuca Pachuca
#
Bàn thắng
  • 20 Djurdjevic U. Djurdjevic U.
    5
  • 17 Corona J. Corona J.
    3
  • 10 Canales S. Canales S.
    3
  • 11 Luca Orellano Luca Orellano
    3
  • 19 Berterame G. Berterame G.
    2
#
Bàn thắng
  • 23 Rondon S. Rondon S.
    5
  • 29 Kenedy R. Kenedy R.
    5
  • 8 Guzman V. Guzman V.
    5
  • 11 Idrissi O. Idrissi O.
    4
  • 10 Valencia E. Valencia E.
    4

Thống kê từ 2026 mùa của Liga MX, Clausura

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa CF Monterrey và CF Pachuca là 1-1. Có 10 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 31 lần gặp nhau gần đây khi CF Monterrey chơi trên sân nhà, CF Monterrey đã thắng 17 trận, có 6 trận hòa trong khi CF Pachuca thắng 8 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 58-34 nghiêng về phía CF Monterrey.

Trong 62 lần gặp nhau gần đây, CF Monterrey đã thắng 25 trận, có 16 trận hòa trong khi CF Pachuca thắng 21 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 92-89 nghiêng về phía CF Monterrey.

Bạn có biết rằng CF Monterrey ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Bạn có biết rằng CF Pachuca ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Monterrey và Pachuca, là một phần của Liga MX, Clausura (Mexico: Mexico), được lên lịch vào 18.04 lúc 21:05. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Monterrey

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Monterrey trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Monterrey

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Monterrey trong Liga MX, Clausura, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Monterrey Pachuca

5 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Pachuca

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Pachuca trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Pachuca

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Pachuca trong Liga MX, Clausura, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Monterrey

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Monterrey không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga MX, Clausura 2026
# Đội T Dim T V Đ B
3
Cruz Azul Cruz Azul 17 33 9 6 2 31:18
4
Pachuca Pachuca 17 31 9 4 4 25:19
5
Deportivo Toluca Deportivo Toluca 17 30 8 6 3 28:16
12
Juarez Juarez 17 19 5 4 8 26:32
13
Monterrey Monterrey 17 18 5 3 9 22:24
14
Atletico San Luis Atletico San Luis 17 18 5 3 9 24:27
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

21:05

Thứ Bảy 18 tháng 4 2026
Mexico: Mexico

Mexico: Mexico, Guadalupe,

Estadio Bbva Bancomer

Trọng tài
Huitron Daniel Quintero Mexico: Mexico

Đội hình

Monterrey Monterrey
Pachuca Pachuca
Thống Kê Chính
1.55
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.77
55%
Sở hữu bóng
45%
13
Tổng số cú sút
9
6
Những cú sút vào khung thành
5
85% 400/473
Đường chuyền
320/397 81%
7
Đá phạt góc
4
2
Thẻ vàng
4
Cú sút
13
Tổng số cú sút
9
6
Những cú sút vào khung thành
5
1.27
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.62
5
Sút xa khung thành
2
8
Cú sút trong Vùng
8
5
Cú sút ngoài Vùng
1
2
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
85% 400/473
Đường chuyền
320/397 81%
59% 35/59
Đường Chuyền Dài
30/68 44%
68% 90/133
Đường chuyền ở phần ba cuối
61/89 69%
0.88
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.22
32% 7/22
Chuyền bóng
2/9 22%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
25
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
2
Ngoại vi
2
15
Đá phạt
13
7
Đá phạt góc
4
14
Ném biên
19
Phòng thủ
13
Fouls
15
2
Thẻ vàng
4
56
Trận đấu tay đôi thắng
43
53% 10/19
Tranh bóng
10/15 67%
15
Phá bóng
23
12
Cắt bóng
10
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
5
1.62
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.27
-1.38
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.27

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Monterrey Monterrey
Pachuca Pachuca
#
Bàn thắng
  • 20 Djurdjevic U. Djurdjevic U.
    5
  • 17 Corona J. Corona J.
    3
  • 10 Canales S. Canales S.
    3
  • 11 Luca Orellano Luca Orellano
    3
  • 19 Berterame G. Berterame G.
    2
  • 35 Fimbres I. Fimbres I.
    2
  • 29 Ocampos L. Ocampos L.
    2
  • 9 Martial A. Martial A.
    1
  • 30 Rodriguez J. Rodriguez J.
    1
  • 2 Chavez R. Chavez R.
    1
#
Bàn thắng
  • 23 Rondon S. Rondon S.
    5
  • 29 Kenedy R. Kenedy R.
    5
  • 8 Guzman V. Guzman V.
    5
  • 11 Idrissi O. Idrissi O.
    4
  • 10 Valencia E. Valencia E.
    4
  • 16 Rivera C. Rivera C.
    1
  • 12 Garcia B. Garcia B.
    1
  • 18 Dominguez A. Dominguez A.
    1
  • 28 Montiel E. Montiel E.
    1
  • 14 Sanchez C. Sanchez C.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Liga MX, Clausura

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Rivera C.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.3 90 - - 1 0.14 - 43/47(91%) 1 -
player-stats-img
Bautista A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 45 1 0.27 - 0.03 1 11/12(92%) - -
player-stats-img
Kenedy R.
Phía trước player-stats-team-img
7.9 87 1 0.49 - 0.59 2 17/22(77%) - -
player-stats-img
Medina S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - - - 0.16 - 72/85(85%) 1 -
player-stats-img
Dominguez A.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 26 - 0.07 1 0.26 1 5/6(83%) - -
player-stats-img
Moreno C.
Thủ môn player-stats-team-img
7.4 90 - - - - - 16/30(53%) - -
player-stats-img
Valencia E.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 14 1 0.51 - - 1 1/2(50%) - -
player-stats-img
Eduardo
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 33/41(80%) 1 -
player-stats-img
Ambriz Gonzalez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.08 - 0.02 1 42/43(98%) - -
player-stats-img
Ocampos L.
Phía trước player-stats-team-img
7 79 1 0.99 - 0.02 3 22/30(73%) 1 -
player-stats-img
Barreto S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.04 - - 1 33/37(89%) - -
player-stats-img
Luca Orellano
Phía trước player-stats-team-img
6.7 78 - 0.07 - 0.15 2 21/26(81%) - -
player-stats-img
Sanchez C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.03 - 0.01 1 26/38(68%) - -
player-stats-img
Canales S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 26 - 0.06 - 0.48 1 15/17(88%) - -
player-stats-img
Torres O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.03 - 0.02 1 24/34(71%) - -
player-stats-img
Garcia B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.02 - 47/59(80%) - -
player-stats-img
Rondon S.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 76 - 0.12 - 0.02 1 7/8(88%) 1 -
player-stats-img
Djurdjevic U.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 11 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
De la Rosa R.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 90 - 0.48 - 0.01 2 16/20(80%) - -
player-stats-img
Arteaga G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 12 - - - - - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Corona J.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 64 - 0.05 - 0.1 1 12/13(92%) - -
player-stats-img
Idrissi O.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 64 - - - 0.02 - 29/33(88%) - -
player-stats-img
Chavez R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.02 - 0.15 1 44/54(81%) - -
player-stats-img
Guzman V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.24 - 0.14 1 34/42(81%) 1 -
player-stats-img
Montiel E.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 45 - - - 0.01 - 15/16(94%) - -
player-stats-img
Salcedo C.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - 0.01 - 49/58(84%) - -
player-stats-img
Reyes L.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.6 78 - 0.03 - 0.01 2 35/42(83%) - -
player-stats-img
Cardenas L.
Thủ môn player-stats-team-img
5.4 90 - - - - - 37/39(95%) - -
player-stats-img
Rodriguez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 3/4(75%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Ocampos L.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.81 1 1 1 2 1
player-stats-img
Kenedy R.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.26 1 - - 2 -
player-stats-img
Luca Orellano
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.17 - - - 1 1
player-stats-img
Reyes L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.05 1 - - 1 1
player-stats-img
De la Rosa R.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.31 - - - 2 -
player-stats-img
Ambriz Gonzalez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Barreto S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.03 - - 1 1 -
player-stats-img
Bautista A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.85 - 1 - 1 -
player-stats-img
Canales S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Chavez R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Corona J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Dominguez A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Guzman V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 - - - - 1 -
player-stats-img
Rondon S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Sanchez C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Torres O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Valencia E.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.48 - - - 1 -
player-stats-img
Arteaga G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cardenas L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Djurdjevic U.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Eduardo
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Garcia B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Idrissi O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Medina S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Montiel E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moreno C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rivera C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rodriguez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Salcedo C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Kenedy R.
Phía trước player-stats-team-img
7 17/22(77%) 1 1 - 0.59 11/14(79%) 52 1/1(100%) - 4/10(40%) 1 -
player-stats-img
Chavez R.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 44/54(81%) - - - 0.15 15/23(65%) 71 3/4(75%) 1/2(50%) 2/2(100%) - -
player-stats-img
Corona J.
Phía trước player-stats-team-img
4 12/13(92%) - - - 0.1 4/4(100%) 30 - 2/2(100%) 1/4(25%) 4 -
player-stats-img
Ocampos L.
Phía trước player-stats-team-img
4 22/30(73%) - - - 0.02 11/15(73%) 59 2/4(50%) - - 3 -
player-stats-img
De la Rosa R.
Phía trước player-stats-team-img
4 16/20(80%) - 1 - 0.01 5/9(56%) 28 3/3(100%) - - 1 1
player-stats-img
Reyes L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 35/42(83%) - - - 0.01 8/10(80%) 59 4/8(50%) - - 1 -
player-stats-img
Dominguez A.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/6(83%) 1 - 1 0.26 4/5(80%) 12 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Guzman V.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 34/42(81%) - 1 - 0.14 5/7(71%) 57 1/6(17%) 2/3(67%) - 3 -
player-stats-img
Medina S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 72/85(85%) - - - 0.16 10/17(59%) 100 5/11(45%) 1/1(100%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Ambriz Gonzalez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 42/43(98%) - - - 0.02 10/10(100%) 62 2/2(100%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Barreto S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 33/37(89%) - - - - 2/3(67%) 48 - - - - -
player-stats-img
Bautista A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 11/12(92%) - - - 0.03 3/3(100%) 19 - - - 2 -
player-stats-img
Djurdjevic U.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 5 - - - - 1
player-stats-img
Idrissi O.
Phía trước player-stats-team-img
1 29/33(88%) - - - 0.02 6/7(86%) 46 8/9(89%) - - - 1
player-stats-img
Luca Orellano
Phía trước player-stats-team-img
1 21/26(81%) - - - 0.15 6/11(55%) 47 1/3(33%) 3/5(60%) 2/6(33%) 1 -
player-stats-img
Rondon S.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/8(88%) - - - 0.02 3/4(75%) 13 1/1(100%) - - 2 1
player-stats-img
Torres O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 24/34(71%) - - - 0.02 9/16(56%) 52 2/5(40%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Valencia E.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/2(50%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Arteaga G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - - 1/1(100%) 10 - - - - -
player-stats-img
Canales S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/17(88%) 1 - - 0.48 3/5(60%) 24 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Cardenas L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 37/39(95%) - - - - - 42 7/9(78%) - - - -
player-stats-img
Eduardo
Hậu vệ player-stats-team-img
- 33/41(80%) - - - - 1/2(50%) 54 - - - - -
player-stats-img
Garcia B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 47/59(80%) - - - 0.02 10/15(67%) 76 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Montiel E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/16(94%) - - - 0.01 4/5(80%) 21 3/3(100%) - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Moreno C.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/30(53%) - - - - 1/6(17%) 37 8/20(40%) - - - -
player-stats-img
Rivera C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 43/47(91%) 2 - 1 0.14 5/7(71%) 60 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Rodriguez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 2/3(67%) 6 - - - - -
player-stats-img
Salcedo C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 49/58(84%) - - - 0.01 5/8(63%) 65 5/8(63%) - - 1 -
player-stats-img
Sanchez C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/38(68%) - - - 0.01 4/8(50%) 71 7/12(58%) - 3/3(100%) 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Ocampos L.
Phía trước player-stats-team-img
18 3/3(100%) 8/15(53%) 1 4/5(80%) - 2 - - -
player-stats-img
Sanchez C.
Hậu vệ player-stats-team-img
17 - 7/13(54%) 3 2/3(67%) 2 1 - - -
player-stats-img
Kenedy R.
Phía trước player-stats-team-img
14 - 5/14(36%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Torres O.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 5/11(45%) 2 3/5(60%) 2 - - - -
player-stats-img
Ambriz Gonzalez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 2/2(100%) 4/8(50%) 3 - 3 2 - - -
player-stats-img
Corona J.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 5/9(56%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Idrissi O.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 3/10(30%) 1 1/3(33%) - - - - -
player-stats-img
Rivera C.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 6/10(60%) 4 4/4(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Luca Orellano
Phía trước player-stats-team-img
9 1/1(100%) 4/8(50%) 1 1/1(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Medina S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/5(60%) 2/2(100%) - - 3 5 - - -
player-stats-img
Salcedo C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/3(100%) 2/4(50%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Barreto S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/4(50%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Garcia B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 1/4(25%) 1 - 3 3 - - -
player-stats-img
Guzman V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Reyes L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) - 2/2(100%) - 1 1 - -
player-stats-img
Valencia E.
Phía trước player-stats-team-img
6 - - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Chavez R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Eduardo
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 2/3(67%) 1 1/2(50%) 2 6 - - -
player-stats-img
Montiel E.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Rondon S.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 3/3(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Bautista A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Arteaga G.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Canales S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Djurdjevic U.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Dominguez A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - - - - - - -
player-stats-img
De la Rosa R.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Moreno C.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Rodriguez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Cardenas L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Moreno C.
Thủ môn player-stats-team-img
0.34 5 1.34 1 - - 1
player-stats-img
Cardenas L.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.38 1 1.62 3 - 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close