Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

1. Kaiserslautern - Paderborn 07 · 28.02.2026

2. Liga

2. Liga

Vòng 24
Th 7 28 thg 2 2026 - 07:00
Hoàn thành
1
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+11’
1 : 3
90+8’
1 : 2
90+7’
0 : 3
goals-icon
Sticker J. (Baur M.)
90+5’
0 : 2
goals-icon
Bilbija F. (Hình phạt)
90’
1 : 1
84’
0 : 2
77’
0 : 2
goals-icon
Hansen M. (Castaneda S.)
(Joly P.) Asta S.
change-icon
76’
1 : 1
76’
0 : 2
goals-icon
Tigges S. (Marino S.)
(Ji-soo K.) Redondo K.
change-icon
76’
1 : 1
(Sahin S.) Berisha M.
change-icon
76’
1 : 1
65’
0 : 2
goals-icon
Bilbija F. (Muller R.)
65’
0 : 2
goals-icon
Okpala K. (Batzner N.)
56’
0 : 2
0 : 1
(Chernev A.) Robinson L.
change-icon
46’
1 : 1
(Gibs O.) Emreli M.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
45+7’
1 : 1
45+7’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.55
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.85
48%
Sở hữu bóng
52%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

1. Kaiserslautern 1. Kaiserslautern
Paderborn 07 Paderborn 07
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

1. Kaiserslautern 1. Kaiserslautern
Paderborn 07 Paderborn 07
#
Bàn thắng
  • 9 Prtajin I. Prtajin I.
    11
  • 7 Ritter M. Ritter M.
    9
  • 15 Skytta N. Skytta N.
    9
  • 8 Sahin S. Sahin S.
    4
  • 19 Hanslik D. Hanslik D.
    3
#
Bàn thắng
  • 7 Bilbija F. Bilbija F.
    15
  • 17 Larin Curda Larin Curda
    7
  • 30 Marino S. Marino S.
    6
  • 27 Tigges S. Tigges S.
    6
  • 26 Klaas S. Klaas S.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của 2. Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Kaiserslautern và Paderborn khi Kaiserslautern chơi trên sân nhà là 3-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Kaiserslautern chơi trên sân nhà, Kaiserslautern đã thắng 5 trận, có 1 trận hòa trong khi Paderborn thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 13-4 nghiêng về phía Kaiserslautern.

Trong 20 lần gặp nhau gần đây, Kaiserslautern đã thắng 10 trận, có 4 trận hòa trong khi Paderborn thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 28-16 nghiêng về phía Kaiserslautern.

Kết quả mùa giải trước: 3-0 (sân của Kaiserslautern) và 5-3 (sân của Paderborn).

Bạn có biết rằng Kaiserslautern ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu 1. Kaiserslautern vs Paderborn 07 trong Đức 2. Liga sẽ bắt đầu vào 28.02 lúc 07:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu 1. Kaiserslautern Paderborn 07 bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

1. Kaiserslautern

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy 1. Kaiserslautern trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

1. Kaiserslautern

4 / 10 của trận đấu cuối cùng 1. Kaiserslautern in 2. Liga kết thúc trong thất bại

Paderborn 07

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Paderborn 07 trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Paderborn 07

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Paderborn 07 trong 2. Liga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Paderborn 07

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng 2. Liga

1. Kaiserslautern

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi 1. Kaiserslautern không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

2. Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Elversberg Elversberg 34 62 18 8 8 64:39
3
Paderborn 07 Paderborn 07 34 62 18 8 8 59:45
4
Hannover 96 Hannover 96 34 60 16 12 6 60:44
5
Darmstadt 98 Darmstadt 98 34 52 13 13 8 57:45
6
1. Kaiserslautern 1. Kaiserslautern 34 52 16 4 14 52:47
7
Hertha BSC Hertha BSC 34 51 14 9 11 47:44
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:00

Thứ Bảy 28 tháng 2 2026
Đức

Đức, Kaiserslautern,

Fritz-Walter-Stadion

Trọng tài
Exner Florian Đức

Đội hình

1. Kaiserslautern 1. Kaiserslautern
Paderborn 07 Paderborn 07
Thống Kê Chính
0.55
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.85
48%
Sở hữu bóng
52%
11
Tổng số cú sút
16
2
Những cú sút vào khung thành
5
69% 280/407
Đường chuyền
344/454 76%
3
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
11
Tổng số cú sút
16
2
Những cú sút vào khung thành
5
0.74
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.3
1
Sút xa khung thành
8
7
Cú sút trong Vùng
13
4
Cú sút ngoài Vùng
3
8
Các cú đánh bị chặn
3
1
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
69% 280/407
Đường chuyền
344/454 76%
31% 25/81
Đường Chuyền Dài
25/69 36%
49% 51/105
Đường chuyền ở phần ba cuối
100/159 63%
1.03
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.92
33% 6/18
Chuyền bóng
1/8 13%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
36
5
Ngoại vi
0
24
Đá phạt
12
3
Đá phạt góc
2
24
Ném biên
14
Phòng thủ
12
Fouls
24
2
Thẻ vàng
3
1
Thẻ đỏ
0
73
Trận đấu tay đôi thắng
60
55% 11/20
Tranh bóng
10/18 56%
29
Phá bóng
34
7
Cắt bóng
9
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
1
2.3
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.74
0.3
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.26

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

1. Kaiserslautern 1. Kaiserslautern
Paderborn 07 Paderborn 07
#
Bàn thắng
  • 9 Prtajin I. Prtajin I.
    11
  • 7 Ritter M. Ritter M.
    9
  • 15 Skytta N. Skytta N.
    9
  • 8 Sahin S. Sahin S.
    4
  • 19 Hanslik D. Hanslik D.
    3
  • 22 Haas M. Haas M.
    2
  • 17 Bassette N. Bassette N.
    2
  • 20 Berisha M. Berisha M.
    2
  • 26 Joly P. Joly P.
    1
  • 31 Sirch L. Sirch L.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Bilbija F. Bilbija F.
    15
  • 17 Larin Curda Larin Curda
    7
  • 30 Marino S. Marino S.
    6
  • 27 Tigges S. Tigges S.
    6
  • 26 Klaas S. Klaas S.
    5
  • 14 Baur M. Baur M.
    4
  • 11 Michel S. Michel S.
    3
  • 9 Batzner N. Batzner N.
    2
  • 23 Obermair R. Obermair R.
    2
  • 25 Scheller T. Scheller T.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của 2. Liga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Larin Curda
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - 0.46 - 0.19 1 38/50(76%) 1 -
player-stats-img
Brackelmann C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 1 0.19 - 0.05 4 28/44(64%) - -
player-stats-img
Okpala K.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 25 - - - 0.07 - 6/8(75%) - -
player-stats-img
Bilbija F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 25 1 0.91 - 0.01 2 7/8(88%) 1 -
player-stats-img
Emreli M.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 45 - - - 0.01 - 6/12(50%) - -
player-stats-img
Muller R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 65 - - - 0.11 - 29/36(81%) - -
player-stats-img
Redondo K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 14 1 0.16 - - 2 5/8(63%) - -
player-stats-img
Scheller T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.13 - 37/47(79%) 1 -
player-stats-img
Krahl J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 21/40(53%) - -
player-stats-img
Kleinhansl F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.02 - 0.09 1 36/46(78%) - -
player-stats-img
Baur M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 89 - - - 0.03 - 42/47(89%) - -
player-stats-img
Joly P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 76 - 0.02 - 0.08 1 19/26(73%) - -
player-stats-img
Castaneda S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 77 - - - 0.25 - 40/47(85%) - -
player-stats-img
Obermair R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.36 - 23/27(85%) - -
player-stats-img
Robinson L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 45 - 0.03 - - 1 20/30(67%) - -
player-stats-img
Batzner N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 65 - - - 0.36 - 18/23(78%) - -
player-stats-img
Tigges S.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 14 - 0.18 - 0.21 1 6/10(60%) - -
player-stats-img
Seimen D.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 16/36(44%) - -
player-stats-img
Sirch L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.01 - 0.41 1 37/55(67%) - -
player-stats-img
Chernev A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 45 - - - - - 18/25(72%) - -
player-stats-img
Asta S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 14 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Skytta N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.05 - 0.12 1 28/37(76%) - -
player-stats-img
Gotze F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.08 - - 1 31/37(84%) - -
player-stats-img
Bassette N.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 90 - 0.03 - 0.27 1 4/10(40%) 1 -
player-stats-img
Berisha M.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 14 - 0.07 - - 1 - - -
player-stats-img
Marino S.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 76 - 1 - 0.03 6 12/21(57%) - -
player-stats-img
Hansen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 13 - - - - - 8/11(73%) - -
player-stats-img
Ji-soo K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 76 - - - - - 28/34(82%) - -
player-stats-img
Sahin S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 76 - - - 0.01 - 13/24(54%) - -
player-stats-img
Kunze F.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.01 - 0.01 1 33/44(75%) - -
player-stats-img
Gibs O.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 45 - - - 0.02 - 5/7(71%) - -
player-stats-img
Sticker J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Marino S.
Phía trước player-stats-team-img
6 1 0.11 5 - - 5 1
player-stats-img
Brackelmann C.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2 0.35 2 - - 2 2
player-stats-img
Bilbija F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.99 - 1 - 2 -
player-stats-img
Redondo K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.71 - 1 - 2 -
player-stats-img
Bassette N.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - 1 -
player-stats-img
Berisha M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Gotze F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Joly P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Kleinhansl F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Kunze F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Larin Curda
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.88 - - - 1 -
player-stats-img
Robinson L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Sirch L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Skytta N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Tigges S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Asta S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Batzner N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Baur M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Castaneda S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chernev A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Emreli M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gibs O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hansen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ji-soo K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Krahl J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Muller R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Obermair R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1
player-stats-img
Okpala K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sahin S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Scheller T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Seimen D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sticker J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Bassette N.
Phía trước player-stats-team-img
8 4/10(40%) - - - 0.27 4/7(57%) 25 - - - 2 2
player-stats-img
Batzner N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 18/23(78%) - - - 0.36 5/10(50%) 34 - - - - -
player-stats-img
Marino S.
Phía trước player-stats-team-img
5 12/21(57%) - 1 - 0.03 6/11(55%) 41 - - - 2 -
player-stats-img
Bilbija F.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 7/8(88%) - 1 - 0.01 2/2(100%) 16 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Okpala K.
Phía trước player-stats-team-img
4 6/8(75%) 1 - - 0.07 3/5(60%) 17 - - 2/3(67%) 3 -
player-stats-img
Tigges S.
Phía trước player-stats-team-img
4 6/10(60%) 1 - - 0.21 3/7(43%) 16 - - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Castaneda S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 40/47(85%) - - - 0.25 14/15(93%) 56 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Berisha M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - 11 - - - 1 -
player-stats-img
Brackelmann C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 28/44(64%) - - - 0.05 9/15(60%) 68 2/11(18%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Gibs O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 5/7(71%) - - - 0.02 3/3(100%) 18 - - - - -
player-stats-img
Gotze F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 31/37(84%) - 1 - - 2/3(67%) 54 1/5(20%) - - 1 -
player-stats-img
Joly P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 19/26(73%) - - - 0.08 3/7(43%) 48 2/6(33%) 1/4(25%) - 3 2
player-stats-img
Kleinhansl F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 36/46(78%) - - - 0.09 4/8(50%) 77 2/6(33%) 2/6(33%) - 3 -
player-stats-img
Larin Curda
Hậu vệ player-stats-team-img
2 38/50(76%) 1 1 - 0.19 12/19(63%) 79 3/7(43%) - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Redondo K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 5/8(63%) - - - - 1/2(50%) 18 - - - 1 -
player-stats-img
Robinson L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 20/30(67%) - - - - 1/5(20%) 43 2/7(29%) - - - -
player-stats-img
Emreli M.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/12(50%) - - - 0.01 1/4(25%) 19 1/2(50%) - 1/2(50%) 2 1
player-stats-img
Muller R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 29/36(81%) 1 - - 0.11 10/13(77%) 45 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Scheller T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 37/47(79%) - - - 0.13 10/15(67%) 69 4/8(50%) - - 1 -
player-stats-img
Sirch L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 37/55(67%) - - - 0.41 9/17(53%) 80 6/17(35%) 1/1(100%) - 1 1
player-stats-img
Skytta N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 28/37(76%) - - - 0.12 14/21(67%) 55 1/4(25%) 2/5(40%) 1/3(33%) 4 -
player-stats-img
Asta S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - 1/2(50%) 10 - - - - -
player-stats-img
Baur M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 42/47(89%) - - - 0.03 12/15(80%) 69 3/5(60%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Chernev A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/25(72%) - - - - - 36 1/3(33%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Hansen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/11(73%) - - - - 2/4(50%) 15 - - - 1 -
player-stats-img
Ji-soo K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 28/34(82%) - - - - - 43 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Krahl J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/40(53%) - - - - 2/7(29%) 60 5/24(21%) - - 1 -
player-stats-img
Kunze F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 33/44(75%) - - - 0.01 2/4(50%) 57 - - - 3 -
player-stats-img
Obermair R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/27(85%) - - - 0.36 9/12(75%) 43 4/5(80%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Sahin S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/24(54%) - - - 0.01 4/11(36%) 38 1/6(17%) - - 2 -
player-stats-img
Seimen D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/36(44%) - - - - 2/15(13%) 49 5/25(20%) - - 1 -
player-stats-img
Sticker J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Larin Curda
Hậu vệ player-stats-team-img
19 7/9(78%) 5/10(50%) 3 2/2(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Bassette N.
Phía trước player-stats-team-img
18 5/12(42%) 3/6(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Kunze F.
Tiền vệ player-stats-team-img
18 4/7(57%) 7/11(64%) 3 1/4(25%) 2 - - - -
player-stats-img
Brackelmann C.
Hậu vệ player-stats-team-img
17 2/5(40%) 7/12(58%) 3 2/5(40%) 1 6 - - -
player-stats-img
Baur M.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 1/3(33%) 5/11(45%) 4 2/3(67%) 1 4 - - -
player-stats-img
Kleinhansl F.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 2/6(33%) 5/8(63%) 2 2/2(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Marino S.
Phía trước player-stats-team-img
14 1/5(20%) 2/9(22%) 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Castaneda S.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 6/8(75%) 1/5(20%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Gibs O.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 2/5(40%) 1/7(14%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Sahin S.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 5/9(56%) 1 3/3(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Skytta N.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 5/9(56%) - - - - - - -
player-stats-img
Scheller T.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/5(40%) 2/5(40%) 1 1/1(100%) - 9 - 1 -
player-stats-img
Emreli M.
Phía trước player-stats-team-img
9 2/2(100%) 5/7(71%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Batzner N.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/6(33%) 1 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Joly P.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 3/5(60%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Okpala K.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 5/8(63%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Robinson L.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 4/4(100%) 1/4(25%) - - 1 3 - - -
player-stats-img
Sirch L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) 1 1/2(50%) 1 9 - - -
player-stats-img
Tigges S.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Bilbija F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Chernev A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 2/4(50%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Berisha M.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Hansen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Muller R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/1(100%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Obermair R.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 2 - 1 2 - - -
player-stats-img
Gotze F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/1(50%) - 1/1(100%) 2 7 - - -
player-stats-img
Asta S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Ji-soo K.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 8 - - -
player-stats-img
Krahl J.
Thủ môn player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Redondo K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Seimen D.
Thủ môn player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Sticker J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Krahl J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.32 3 2.32 2 - 13 -
player-stats-img
Seimen D.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.27 1 0.73 1 - 7 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close