Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Kallithea - Lamia · 22.05.2025

Siêu Giải đấu

Siêu Giải đấu

Vòng 10
Th 5 22 thg 5 2025 - 13:00
Hoàn thành
3
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
3 : 1
goals-icon
Kapsaliaris A. (Syritoudis A.)
89’
3 : 1
goals-icon
Tsiakas D. (Lake T.)
89’
3 : 1
goals-icon
Margaritis R. (Ibanez R.)
89’
3 : 1
goals-icon
Gyftomitros K. (Sakor V.)
85’
3 : 1
goals-icon
Radonja V. (Sourlis V.)
74’
4 : 0
(Mellado M.) Sardelis I.
change-icon
67’
4 : 0
(Alfarela M.) Valbuena M.
change-icon
61’
4 : 0
59’
3 : 0
54’
2 : 1
54’
2 : 0
52’
2 : 0
1 : 0
(Metaxas D.) Mercati A.
change-icon
46’
2 : 0
(Manthatis G.) McGarry J.
change-icon
46’
2 : 0
Hiệp 1
44’
1 : 1
12’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.16
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.41
52%
Sở hữu bóng
48%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Kallithea Kallithea
Lamia Lamia
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kallithea Kallithea
Lamia Lamia
#
Bàn thắng
  • 19 Alfarela M. Alfarela M.
    9
  • 25 Loukinas G. Loukinas G.
    5
  • 28 Valbuena M. Valbuena M.
    3
  • 30 Giani E. Giani E.
    3
  • 23 Soiri P. Soiri P.
    3
#
Bàn thắng
  • 7 Vlachomitros A. Vlachomitros A.
    6
  • 14 Furtado dos Santos G. Furtado dos Santos G.
    6
  • 36 Tshibola A. Tshibola A.
    2
  • 27 Radonja V. Radonja V.
    1
  • 3 Ring S. Ring S.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Siêu Giải đấu

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Kallithea FC Athén và PAS Lamia 1964 là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 5 lần gặp nhau gần đây nhất khi Kallithea FC Athén chơi trên sân nhà, Kallithea FC Athén đã thắng 2 trận, có 1 trận hòa trong khi PAS Lamia 1964 thắng 2 trận.

Suốt 11 lần gặp nhau gần đây, Kallithea FC Athén đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi PAS Lamia 1964 thắng 5 trận.

Kallithea FC Athén đã không thể thắng 4 trận liên tiếp trên sân nhà.

PAS Lamia 1964 đã không thể thắng 17 trận liên tiếp trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Siêu Giải đấu (Hy Lạp) sắp tới giữa Kallithea và Lamia sẽ diễn ra vào 22.05 lúc 13:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Kallithea v Lamia và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Kallithea

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Kallithea trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Kallithea

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Kallithea in Siêu Giải đấu kết thúc trong thất bại

Lamia

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Lamia trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Lamia

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Lamia trong Siêu Giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Lamia

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Siêu Giải đấu

Kallithea

3 / 10 trận đấu cuối cùng Kallithea trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
Panserraikos Panserraikos 36 37 10 7 19 40:61
3
Volos NFC Volos NFC 36 39 11 6 19 36:52
5
Kallithea Kallithea 36 36 8 12 16 36:52
6
Lamia Lamia 36 20 4 8 24 21:64
Super League
# Đội T Dim T V Đ B
12
Volos NFC Volos NFC 26 22 6 4 16 20:42
11
Panserraikos Panserraikos 26 28 8 4 14 30:47
13
Kallithea Kallithea 26 21 4 9 13 24:40
14
Lamia Lamia 26 15 3 6 17 14:44
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Năm 22 tháng 5 2025
Hy Lạp

Hy Lạp, Athens,

Apostolos Nikolaidis

Trọng tài
Tsimenteridis Stavros Hy Lạp
Kallithea Kallithea
Lamia Lamia
Thống Kê Chính
1.16
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.41
52%
Sở hữu bóng
48%
7
Tổng số cú sút
10
5
Những cú sút vào khung thành
2
90% 371/411
Đường chuyền
335/373 90%
1
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
7
Tổng số cú sút
10
5
Những cú sút vào khung thành
2
2.52
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.28
1
Sút xa khung thành
7
6
Cú sút trong Vùng
6
1
Cú sút ngoài Vùng
4
1
Các cú đánh bị chặn
1
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
90% 371/411
Đường chuyền
335/373 90%
68% 23/34
Đường Chuyền Dài
24/34 71%
72% 53/74
Đường chuyền ở phần ba cuối
60/80 75%
0.63
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.79
24% 4/17
Chuyền bóng
2/17 12%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
18
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
13
1
Ngoại vi
1
15
Đá phạt
18
1
Đá phạt góc
4
16
Ném biên
14
Phòng thủ
18
Fouls
15
1
Thẻ vàng
2
39
Trận đấu tay đôi thắng
43
77% 10/13
Tranh bóng
12/13 92%
6
Cắt bóng
4
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
0.28
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.52
0.28
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.48

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kallithea Kallithea
Lamia Lamia
#
Bàn thắng
  • 19 Alfarela M. Alfarela M.
    9
  • 25 Loukinas G. Loukinas G.
    5
  • 28 Valbuena M. Valbuena M.
    3
  • 30 Giani E. Giani E.
    3
  • 23 Soiri P. Soiri P.
    3
  • 77 Isimat-Mirin N. Isimat-Mirin N.
    2
  • 95 Lebon K. Lebon K.
    2
  • 28 Uldrikis R. Uldrikis R.
    1
  • 27 Moutinho T. Moutinho T.
    1
  • 11 Kenourgios N. Kenourgios N.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Vlachomitros A. Vlachomitros A.
    6
  • 14 Furtado dos Santos G. Furtado dos Santos G.
    6
  • 36 Tshibola A. Tshibola A.
    2
  • 27 Radonja V. Radonja V.
    1
  • 3 Ring S. Ring S.
    1
  • 26 Lake T. Lake T.
    1
  • 20 Athanasakopoulos A. Athanasakopoulos A.
    1
  • 5 Gkotzamanidis N. Gkotzamanidis N.
    1
  • 24 Doiranlis G. Doiranlis G.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Siêu Giải đấu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close