Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Mito HollyHock - Kashiwa Reysol · 19.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Iida T.) Yamashita Y.
change-icon
90+1’
3 : 0
75’
3 : 0
(Semba T.) Yamazaki K.
change-icon
75’
3 : 0
(Watanabe A.) Okuda K.
change-icon
75’
3 : 0
70’
2 : 1
goals-icon
Segawa Y. (Hosoya M.)
(Leiria M.) Hayata Y.
change-icon
66’
3 : 0
(Keisuke T.) Watanabe A.
goals-icon
65’
2 : 0
62’
1 : 1
goals-icon
Harada W. (Baba S.)
(Mase T.) Keisuke T.
goals-icon
60’
1 : 0
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Sugioka D. (Komi Y.)
46’
0 : 1
goals-icon
Konishi Y. (Toshima S.)
(Danilo Cardoso) Ushizawa T.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
45+1’
1 : 0
39’
0 : 1
goals-icon
Yamanouchi Y. (Yamauchi H.)
33’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.13
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.4
54%
Sở hữu bóng
46%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Mito HollyHock Mito HollyHock
Kashiwa Reysol Kashiwa Reysol
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mito HollyHock Mito HollyHock
Kashiwa Reysol Kashiwa Reysol
#
Bàn thắng
  • 10 Watanabe A. Watanabe A.
    4
  • 8 Kato C. Kato C.
    3
  • 11 Torikai Y. Torikai Y.
    2
  • 29 Keisuke T. Keisuke T.
    2
  • 33 Ando K. Ando K.
    2
#
Bàn thắng
  • 20 Segawa Y. Segawa Y.
    4
  • 9 Hosoya M. Hosoya M.
    3
  • 8 Koizumi Y. Koizumi Y.
    3
  • 18 Kakita Y. Kakita Y.
    3
  • 15 Komi Y. Komi Y.
    3

Thống kê từ 2026 mùa của Giải bóng J.League

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, Mito HollyHock đã thắng 1 trận, có 1 trận hòa trong khi Kashiwa Reysol thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 10-4 nghiêng về phía Kashiwa Reysol.

Bạn có biết rằng Mito HollyHock ghi 60% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Kashiwa Reysol ghi 43% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Mito HollyHock đã phải nhật 3 thẻ đỏ ở mùa giải năm nay. Đây là số thẻ đỏ nhiều nhất ở J.League.

Mito HollyHock đã không ghi bàn 0 trận trong 4 trận đấu sân nhà ở giải J.League mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải bóng J.League (Nhật Bản) sắp tới giữa Mito HollyHock và Kashiwa Reysol sẽ diễn ra vào 19.04 lúc 00:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Mito HollyHock v Kashiwa Reysol và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Mito HollyHock

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Mito HollyHock trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Mito HollyHock

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Mito HollyHock trong Giải bóng J.League, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Mito HollyHock Kashiwa Reysol

3 / 5 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Kashiwa Reysol

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Kashiwa Reysol trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Kashiwa Reysol

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Kashiwa Reysol trong Giải bóng J.League, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Mito HollyHock

4 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Mito HollyHock không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

J1 League 2026, East
# Đội T Dim T V Đ B
7
Yokohama F. Marinos Yokohama F. Marinos 18 20 6 2 10 28:29
6
Urawa Red Diamonds Urawa Red Diamonds 18 25 7 4 7 25:18
8
Kashiwa Reysol Kashiwa Reysol 18 20 6 1 11 21:24
9
Mito HollyHock Mito HollyHock 18 18 2 8 8 19:35
10
JEF United Ichihara Chiba JEF United Ichihara Chiba 18 12 3 3 12 18:31
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

24:00

Chủ Nhật 19 tháng 4 2026
Nhật Bản

Nhật Bản, Mito,

K's Denki Stadium Mito

Trọng tài
Tanimoto Ryo Nhật Bản
Mito HollyHock Mito HollyHock
Kashiwa Reysol Kashiwa Reysol
Thống Kê Chính
1.13
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.4
54%
Sở hữu bóng
46%
9
Tổng số cú sút
7
3
Những cú sút vào khung thành
3
84% 428/510
Đường chuyền
354/437 81%
7
Đá phạt góc
6
2
Thẻ vàng
0
Cú sút
9
Tổng số cú sút
7
3
Những cú sút vào khung thành
3
1.23
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.43
3
Sút xa khung thành
1
4
Cú sút trong Vùng
3
5
Cú sút ngoài Vùng
4
3
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
84% 428/510
Đường chuyền
354/437 81%
41% 26/64
Đường Chuyền Dài
18/46 39%
72% 104/144
Đường chuyền ở phần ba cuối
73/102 72%
1.5
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.38
25% 5/20
Chuyền bóng
2/11 18%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
18
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
9
2
Ngoại vi
0
5
Đá phạt
9
7
Đá phạt góc
6
18
Ném biên
28
Phòng thủ
10
Fouls
4
2
Thẻ vàng
0
0
Thẻ đỏ
1
32
Trận đấu tay đôi thắng
43
61% 11/18
Tranh bóng
10/14 71%
11
Phá bóng
22
13
Cắt bóng
4
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
2
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
1
0.43
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.23
0.43
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.77

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mito HollyHock Mito HollyHock
Kashiwa Reysol Kashiwa Reysol
#
Bàn thắng
  • 10 Watanabe A. Watanabe A.
    4
  • 8 Kato C. Kato C.
    3
  • 11 Torikai Y. Torikai Y.
    2
  • 29 Keisuke T. Keisuke T.
    2
  • 33 Ando K. Ando K.
    2
  • 19 Semba T. Semba T.
    1
  • 70 Leiria M. Leiria M.
    1
  • 2 Danilo Cardoso Danilo Cardoso
    1
  • 39 Hayata Y. Hayata Y.
    1
  • 20 Magalhaes Ferreira P. Magalhaes Ferreira P.
    1
#
Bàn thắng
  • 20 Segawa Y. Segawa Y.
    4
  • 9 Hosoya M. Hosoya M.
    3
  • 8 Koizumi Y. Koizumi Y.
    3
  • 18 Kakita Y. Kakita Y.
    3
  • 15 Komi Y. Komi Y.
    3
  • 24 Kubo T. Kubo T.
    2
  • 39 Nakagawa N. Nakagawa N.
    2
  • 87 Yamauchi H. Yamauchi H.
    1
  • 19 Nakama H. Nakama H.
    1
  • 16 Yuruki K. Yuruki K.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Giải bóng J.League

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Semba T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 75 - 0.04 - 0.1 1 39/53(74%) - -
player-stats-img
Nishikawa K.
Thủ môn player-stats-team-img
7.5 90 - - - - - 30/44(68%) - -
player-stats-img
Mase T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.41 1 0.54 1 28/32(88%) - -
player-stats-img
Watanabe A.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 75 1 0.15 - 0.03 1 22/25(88%) - -
player-stats-img
Itakura K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 68/76(89%) - -
player-stats-img
Iida T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 89 - - - 0.04 - 61/70(87%) - -
player-stats-img
Konishi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 45 - - - 0.01 - 26/31(84%) - -
player-stats-img
Hosoya M.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 70 - 0.04 - 0.09 1 13/18(72%) - -
player-stats-img
Leiria M.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 66 - - - 0.13 - 7/11(64%) - -
player-stats-img
Segawa Y.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 20 - - - - - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Yamanouchi Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 51 - 0.02 - 0.03 1 10/15(67%) - -
player-stats-img
Harada W.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 28 - - - - - 12/15(80%) - -
player-stats-img
Koizumi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.07 - 31/43(72%) - -
player-stats-img
Toshima S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 45 - 0.05 - 0.01 1 27/33(82%) - -
player-stats-img
Sugioka D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 45 - - - 0.01 - 25/30(83%) - -
player-stats-img
Baba S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 62 - - - 0.04 - 28/33(85%) - -
player-stats-img
Komi Y.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 45 - - - - - 6/8(75%) - -
player-stats-img
Yamauchi H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 39 - 0.27 - 0.02 3 15/15(100%) - -
player-stats-img
Okuda K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 15 - - - 0.01 - 7/7(100%) - -
player-stats-img
Koga T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.03 - 0.01 1 54/58(93%) - -
player-stats-img
Kojima R.
Thủ môn player-stats-team-img
6 90 - - - - - 24/36(67%) - -
player-stats-img
Danilo Cardoso
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 45 - - - 0.01 - 37/41(90%) 1 -
player-stats-img
Nakagawa N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.05 - 33/40(83%) - -
player-stats-img
Mitsumaru H.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 90 - - - 0.04 - 35/47(74%) - -
player-stats-img
Kubo T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4.4 33 - - - 0.02 - 11/11(100%) - 1
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Yamauchi H.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.35 - 1 - 1 2
player-stats-img
Hosoya M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.08 - - - 1 -
player-stats-img
Koga T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Mase T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Semba T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Toshima S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Watanabe A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.21 - - - 1 -
player-stats-img
Yamanouchi Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Baba S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Danilo Cardoso
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Harada W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Iida T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Itakura K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Koizumi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kojima R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Komi Y.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Konishi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kubo T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Leiria M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mitsumaru H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nakagawa N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nishikawa K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Okuda K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Segawa Y.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sugioka D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Mase T.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 28/32(88%) 1 1 1 0.54 8/10(80%) 50 1/1(100%) - 1/5(20%) - -
player-stats-img
Watanabe A.
Phía trước player-stats-team-img
3 22/25(88%) - - - 0.03 9/11(82%) 40 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Hosoya M.
Phía trước player-stats-team-img
2 13/18(72%) 1 - - 0.09 6/8(75%) 38 1/1(100%) - 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Yamanouchi Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 10/15(67%) - - - 0.03 5/8(63%) 33 - 1/2(50%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Baba S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 28/33(85%) - - - 0.04 9/12(75%) 41 - - - - -
player-stats-img
Itakura K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 68/76(89%) - - - 0.01 5/7(71%) 86 2/8(25%) - - - -
player-stats-img
Koga T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 54/58(93%) - - - 0.01 3/4(75%) 68 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Leiria M.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/11(64%) - - - 0.13 4/7(57%) 23 - - - 1 -
player-stats-img
Segawa Y.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/4(100%) - - - - 1/1(100%) 12 - - - - -
player-stats-img
Sugioka D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 25/30(83%) - - - 0.01 2/4(50%) 41 2/2(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Yamauchi H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 15/15(100%) - 1 - 0.02 3/3(100%) 21 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Danilo Cardoso
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/41(90%) - - - 0.01 1/2(50%) 44 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Harada W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/15(80%) - - - - 2/3(67%) 21 - - - - -
player-stats-img
Iida T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 61/70(87%) - - - 0.04 14/19(74%) 81 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Koizumi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 31/43(72%) - - - 0.07 8/13(62%) 70 2/5(40%) 1/6(17%) 2/6(33%) 2 -
player-stats-img
Kojima R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 24/36(67%) - - - - - 41 4/15(27%) - - - -
player-stats-img
Komi Y.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/8(75%) - - - - 2/2(100%) 23 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Konishi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 26/31(84%) - - - 0.01 5/8(63%) 39 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Kubo T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/11(100%) - - - 0.02 3/3(100%) 18 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Mitsumaru H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 35/47(74%) - - - 0.04 10/13(77%) 57 3/9(33%) - - - -
player-stats-img
Nakagawa N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 33/40(83%) - - - 0.05 11/12(92%) 52 - - - 1 -
player-stats-img
Nishikawa K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 30/44(68%) - - - - 1/8(13%) 50 3/17(18%) - - - -
player-stats-img
Okuda K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/7(100%) - - - 0.01 4/4(100%) 8 - - - - 1
player-stats-img
Semba T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 39/53(74%) - - - 0.1 20/27(74%) 62 4/11(36%) - - 2 -
player-stats-img
Toshima S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/33(82%) - - - 0.01 3/5(60%) 40 1/2(50%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Koizumi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 5/13(38%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Hosoya M.
Phía trước player-stats-team-img
12 2/3(67%) 5/9(56%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Koga T.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 4/8(50%) 2/2(100%) - 1/2(50%) 1 5 - - -
player-stats-img
Semba T.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 4/6(67%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Mase T.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 3/8(38%) 1 1/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Danilo Cardoso
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 2/5(40%) 3 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Itakura K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) 1 3/3(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Nakagawa N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 1 2/2(100%) 2 1 1 - -
player-stats-img
Watanabe A.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Yamanouchi Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 3/4(75%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Komi Y.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 4/4(100%) - 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Kubo T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Leiria M.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Segawa Y.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Sugioka D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Konishi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Toshima S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Mitsumaru H.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - 3 1 - -
player-stats-img
Baba S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Harada W.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Iida T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - 2 2 - - -
player-stats-img
Okuda K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Yamauchi H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Kojima R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Nishikawa K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Nishikawa K.
Thủ môn player-stats-team-img
0.43 3 0.43 - - 3 -
player-stats-img
Kojima R.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.77 1 1.23 2 1 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close